Grade

Trắc nghiệm Bài 23: Phép cộng và phép trừ phân thức đại số Toán 8

26 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập26 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Với B≠0B \ne 0, kết quả của phép cộng AB+CB\frac{A}{B} + \frac{C}{B} là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Phân thức đối của phân thức 2x−1x+1\frac{{2x - 1}}{{x + 1}} là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Thực hiện phép tính sau: x2x+2−4x+2 (x≠−2)\frac{{{x^2}}}{{x + 2}} - \frac{4}{{x + 2}}\,\left( {x \ne - 2} \right)

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tìm phân thức AA thỏa mãn x+23x+5−A=x−12\frac{{x + 2}}{{3x + 5}} - A = \frac{{x - 1}}{2}

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Phân thức 4xx2−1\frac{{4x}}{{{x^2} - 1}} là kết quả của phép tính nào dưới đây?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Phép tính 3x+21x2−9+2x+3−3x−3\frac{{3x + 21}}{{{x^2} - 9}} + \frac{2}{{x + 3}} - \frac{3}{{x - 3}} có kết quả là:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu đúng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Rút gọn biểu thức sau: A=2x2+x−3x3−1−x−5x2+x+1−7x−1A = \frac{{2{x^2} + x - 3}}{{{x^3} - 1}} - \frac{{x - 5}}{{{x^2} + x + 1}} - \frac{7}{{x - 1}}

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức A=52x+2x−32x−1+4x2+38x2−4xA = \frac{5}{{2x}} + \frac{{2x - 3}}{{2x - 1}} + \frac{{4{x^2} + 3}}{{8{x^2} - 4x}} với x=14x = \frac{1}{4} là:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Với x=2023x = 2023 hãy tính giá trị của biểu thức: B=1x−23−1x−3B = \frac{1}{{x - 23}} - \frac{1}{{x - 3}}

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm xx, biết 2x+3+3x2−9=0 (x≠±3)\frac{2}{{x + 3}} + \frac{3}{{{x^2} - 9}} = 0\,\left( {x \ne \pm 3} \right)

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Tính tổng sau: A=11.2+12.3+13.4+...+199.100A = \frac{1}{{1.2}} + \frac{1}{{2.3}} + \frac{1}{{3.4}} + ... + \frac{1}{{99.100}}

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho x; y; z ≠±1x;\,y;\,z\, \ne \pm 1 và xy+yz+xz=1xy + yz + x{\rm{z}} = 1. Chọn câu đúng?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm các số A; B; CA;\,B;\,C để 2x2−3x+12(x+3)3=A(x+3)3+B(x+3)2+Cx+3\frac{{2{x^2} - 3x + 12}}{{{{\left( {x + 3} \right)}^3}}} = \frac{A}{{{{\left( {x + 3} \right)}^3}}} + \frac{B}{{{{\left( {x + 3} \right)}^2}}} + \frac{C}{{x + 3}}

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho 3y−x=63y - x = 6. Tính giá trị của biểu thức A=xy−2+2x−3yx−6A = \frac{x}{{y - 2}} + \frac{{2x - 3y}}{{x - 6}}.

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức A=10(x+2)(3−x)−12(3−x)(3+x)−1(x+3)(x+2)A = \frac{{10}}{{\left( {x + 2} \right)\left( {3 - x} \right)}} - \frac{{12}}{{\left( {3 - x} \right)\left( {3 + x} \right)}} - \frac{1}{{\left( {x + 3} \right)\left( {x + 2} \right)}} tại x=−34x = - \frac{3}{4}?

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức A=ab(b−c)(c−a)+bc(c−a)(a−b)+ac(a−b)(b−c)A = \frac{{ab}}{{\left( {b - c} \right)\left( {c - a} \right)}} + \frac{{bc}}{{\left( {c - a} \right)\left( {a - b} \right)}} + \frac{{ac}}{{\left( {a - b} \right)\left( {b - c} \right)}} ta được:

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm giá trị nguyên của xx để biểu thức A=6x2+8x+7x3−1+xx2+x+1−6x−1A = \frac{{6{x^2} + 8x + 7}}{{{x^3} - 1}} + \frac{x}{{{x^2} + x + 1}} - \frac{6}{{x - 1}} có giá trị là một số nguyên.

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Có bao nhiêu giá trị của xx để biểu thức A=3x−3−x24−x2−4x−12x3−3x2−4x+12A = \frac{3}{{x - 3}} - \frac{{{x^2}}}{{4 - {x^2}}} - \frac{{4x - 12}}{{{x^3} - 3{x^2} - 4x + 12}} có giá trị là một số nguyên?

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Rút gọn biểu thức A=32x2+2x+∣2x−1∣x2−1−2xA = \frac{3}{{2{x^2} + 2x}} + \frac{{\left| {2x - 1} \right|}}{{{x^2} - 1}} - \frac{2}{x} biết x>12; x≠1x \gt \frac{1}{2};\,x \ne 1:

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: A=x3x−1−x2x+1−1x−1+1x+1A = \frac{{{x^3}}}{{x - 1}} - \frac{{{x^2}}}{{x + 1}} - \frac{1}{{x - 1}} + \frac{1}{{x + 1}}

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Cho 11−x+11+x+21+x2+41+x4+81+x8=...1−x16\frac{1}{{1 - x}} + \frac{1}{{1 + x}} + \frac{2}{{1 + {x^2}}} + \frac{4}{{1 + {x^4}}} + \frac{8}{{1 + {x^8}}} = \frac{{...}}{{1 - {x^{16}}}}. Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Cho a, b, ca,\,b,\,cthỏa mãn abc=2023abc = 2023. Tính giá trị biểu thức sau: A=2023aab+2023a+2023+bbc+b+2023+cac+1+cA = \frac{{2023{\rm{a}}}}{{ab + 2023a + 2023}} + \frac{b}{{bc + b + 2023}} + \frac{c}{{ac + 1 + c}}.

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho x2y+z+y2x+z+z2x+y=0\frac{{{x^2}}}{{y + z}} + \frac{{{y^2}}}{{x + z}} + \frac{{{z^2}}}{{x + y}} = 0 và x+y+z≠0x + y + z \ne 0. Tính giá trị của biểu thức A=xy+z+yx+z+zx+yA = \frac{x}{{y + z}} + \frac{y}{{x + z}} + \frac{z}{{x + y}}.

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho ba số thực a, b, ca,\,b,\,c đôi một phân biệt. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tất cả đề thi & luyện tập