Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Bài 23: Phép cộng và phép trừ phân thức đại số Toán 8
Toán
Với , kết quả của phép cộng là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Chọn khẳng định đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Phân thức đối của phân thức là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Thực hiện phép tính sau:
- A.
- B.
- C.
- D.
Tìm phân thức thỏa mãn
- A.
- B.
- C.
- D.
Phân thức là kết quả của phép tính nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Phép tính có kết quả là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Chọn câu đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Rút gọn biểu thức sau:
- A.
- B.
- C.
- D.
Giá trị của biểu thức với là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Với hãy tính giá trị của biểu thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
Tìm , biết
- A.
- B.
- C.
- D.
Tính tổng sau:
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho và . Chọn câu đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Tìm các số để
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho . Tính giá trị của biểu thức .
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức tại ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Rút gọn biểu thức ta được:
- A.
- B.
- C.
- D.
Tìm giá trị nguyên của để biểu thức có giá trị là một số nguyên.
- A.
- B.
- C.
- D.
Có bao nhiêu giá trị của để biểu thức có giá trị là một số nguyên?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Rút gọn biểu thức biết :
- A.
- B.
- C.
- D.
Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
- A.
0
- B.
1
- C.
2
- D.
-1
Cho . Số thích hợp điền vào chỗ trống là?
- A.
16
- B.
8
- C.
4
- D.
20
Cho thỏa mãn . Tính giá trị biểu thức sau: .
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho và . Tính giá trị của biểu thức .
- A.
0
- B.
1
- C.
2
- D.
3
Cho ba số thực đôi một phân biệt. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-bai-23-phep-cong-va-phep-tru-phan-thuc-dai-so-toan-8-7783