Grade

Trắc nghiệm Bài 21: Phân thức đại số Toán 8

19 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập19 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức nào sau đây không là phân thức đại số?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cặp phân thức nào sau đây bằng nhau?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có mẫu giống nhau:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Với điều kiện nào của xx thì phân thức 5x−7x2−9\frac{{5{\rm{x}} - 7}}{{{x^2} - 9}} có nghĩa?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Phân thức 7x+25−3x\frac{{7x + 2}}{{5 - 3x}} có giá trị bằng 117\frac{{11}}{7} khi xx bằng:

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Có bao nhiêu giá trị của xx để phân thức x2−1x2−2x+1\frac{{{x^2} - 1}}{{{x^2} - 2x + 1}} có giá trị bằng 0?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu sai.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Phân thức nào sau đây không bằng với phân thức 3−x3+x\frac{{3 - x}}{{3 + x}}?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Với điều kiện nào của xx thì phân thức x2x2+4x+5\frac{{{x^2}}}{{{x^2} + 4x + 5}} xác định?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm aa để ax4y4−4xy2=x3y34y\frac{{a{x^4}{y^4}}}{{ - 4x{y^2}}} = \frac{{{x^3}{y^3}}}{{4y}}:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm đa thức MM thỏa mãn: M2x−3=6x2+9x4x2−9 (x≠±32)\frac{M}{{2x - 3}} = \frac{{6{x^2} + 9x}}{{4{x^2} - 9}}\,\left( {x \ne \pm \frac{3}{2}} \right)

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Hãy tìm phân thức PQ\frac{P}{Q} thỏa mãn đẳng thức: (5x+3)P5x−3=(2x−1)Q25x2−9\frac{{\left( {5x + 3} \right)P}}{{5x - 3}} = \frac{{\left( {2x - 1} \right)Q}}{{25{x^2} - 9}}

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Với điều kiện nào của xx thì hai phân thức 2−2xx3−1\frac{{2 - 2x}}{{{x^3} - 1}} và 2x+2x2+x+1\frac{{2x + 2}}{{{x^2} + x + 1}} bằng nhau?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Điều kiện để phân thức 2x−53<0\frac{{2x - 5}}{3} \lt 0 là?

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Với x≠yx \ne y, hãy viết phân thức 1x−y\frac{1}{{x - y}} dưới dạng phân thức có tử là x2−y2{x^2} - {y^2}

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Đưa phân thức 13x−2x2−43\frac{{\frac{1}{3}x - 2}}{{{x^2} - \frac{4}{3}}} về phân thức có tử và mẫu là các đa thức với hệ số nguyên.

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Tìm giá trị lớn nhất của phân thức A=16x2−2x+5A = \frac{{16}}{{{x^2} - 2x + 5}}

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Cho a>b>0a \gt b \gt 0. Chọn câu đúng.

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Cho 4a2+b2=5ab4{a^2} + {b^2} = 5ab và 2a>b>02a \gt b \gt 0. Tính giá trị của biểu thức A=ab4a2−b2A = \frac{{ab}}{{4{a^2} - {b^2}}}.

Tất cả đề thi & luyện tập