
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 30/9/2026
Trắc nghiệm Bài 21: Phân thức đại số Toán 8
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 19
Câu 1. Biểu thức nào sau đây không là phân thức đại số?
- A.
(x2+1)1
- B.
5x+3
- C.
x2−3x+1
- D.
0x2+4
Câu 2. Cặp phân thức nào sau đây bằng nhau?
- A.
3xy−x2y và 3yxy
- B.
xy−x2y và xy3y
- C.
24x3 và 16xy2y
- D.
53xy và 5y3x2y
Câu 3. Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có mẫu giống nhau:
- A.
x2+2x−5 và x+2x−5
- B.
7y23y và 14y6y
- C.
4x+65x và 2(2x+3)x+3
- D.
x2+x+1x+1 và x2−x+12x+1
Câu 4. Với điều kiện nào của x thì phân thức x2−95x−7 có nghĩa?
- A.
x=3
- B.
x=57
- C.
x=−3
- D.
x=±3
Câu 5. Phân thức 5−3x7x+2 có giá trị bằng 711 khi x bằng:
- A.
1
- B.
21
- C.
2
- D.
Không có giá trị x thỏa mãn
Câu 6. Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức x2−2x+1x2−1 có giá trị bằng 0?
- A.
0
- B.
1
- C.
2
- D.
3
- A.
5x5x+5=xx+1
- B.
x+2x2−4=x−2
- C.
x2−9x+3=x−31
- D.
5x5x+5=5
Câu 8. Phân thức nào sau đây không bằng với phân thức 3+x3−x?
- A.
−3+xx−3
- B.
9−x2x2+6x+9
- C.
(3+x)29−x2
- D.
−3−xx−3
Câu 9. Với điều kiện nào của x thì phân thức x2+4x+5x2 xác định?
- A.
x=−1 và x=3
- B.
x=1
- C.
x=−2
- D.
x∈R
Câu 10. Tìm a để −4xy2ax4y4=4yx3y3:
- A.
a=−2x
- B.
a=−x
- C.
a=−y
- D.
a=−1
Câu 11. Tìm đa thức M thỏa mãn: 2x−3M=4x2−96x2+9x(x=±23)
- A.
M=6x2+9x
- B.
M=−3x
- C.
M=3x
- D.
M=2x+3
Câu 12. Hãy tìm phân thức QP thỏa mãn đẳng thức: 5x−3(5x+3)P=25x2−9(2x−1)Q
- A.
QP=5x+3(2x−1)2
- B.
QP=(5x+3)2(2x−1)2
- C.
QP=(5x+3)22x−1
- D.
QP=(5x−3)22x−1
Câu 13. Với điều kiện nào của x thì hai phân thức x3−12−2x và x2+x+12x+2 bằng nhau?
- A.
x=2
- B.
x=1
- C.
x=−2
- D.
x=−1
Câu 14. Điều kiện để phân thức 32x−5<0 là?
- A.
x>25
- B.
x<25
- C.
x<−25
- D.
x>5
Câu 15. Với x=y, hãy viết phân thức x−y1 dưới dạng phân thức có tử là x2−y2
- A.
(x−y)y2x2−y2
- B.
x+yx2−y2
- C.
x−yx2−y2
- D.
(x−y)2(x+y)x2−y2
Câu 16. Đưa phân thức x2−3431x−2 về phân thức có tử và mẫu là các đa thức với hệ số nguyên.
- A.
3x2−4x−6
- B.
3x2−4x−2
- C.
x2−4x−6
- D.
3x2−43x−2
Câu 17. Tìm giá trị lớn nhất của phân thức A=x2−2x+516
- A.
2
- B.
4
- C.
8
- D.
16
Câu 18. Cho a>b>0. Chọn câu đúng.
- A.
a2−b2(a+b)2=(a−b)2a2+b2
- B.
a2−b2(a+b)2>2(a−b)2a2+b2
- C.
a2−b2(a+b)2>(a−b)2a2+b2
- D.
a2−b2(a+b)2<(a−b)2a2+b2
Câu 19. Cho 4a2+b2=5ab và 2a>b>0. Tính giá trị của biểu thức A=4a2−b2ab.
- A.
91
- B.
31
- C.
3
- D.
9
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-bai-21-phan-thuc-dai-so-toan-8-7759