Grade

Trắc nghiệm Bài 17: Tính chất đường phân giác của tam giác Toán 8

21 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập21 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong tam giác, đường… chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn thẳng ấy.

    Từ (cụm từ) thích hợp điền vào dấu … để được đáp án đúng là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A. Khi đó,

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ:

    Chọn đáp án đúng

    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác của tam giác. Biết rằng BD=3cm,DC=4cm.BD = 3cm,DC = 4cm. Khi đó, tỉ số ABAC\frac{{AB}}{{AC}} bằng:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có AB<AC,AB \lt AC, AD là đường phân giác. Khi đó:

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ:

    Chọn đáp án đúng

    Bấm vào hình để phóng to
  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có AC=2ABAC = 2AB , AD là đường phân giác của góc BAC.

    Chọn đáp án đúng

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau:

    Tỉ số diện tích tam giác ABD và tam giác ADC là:

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM. Tia phân giác của góc ABC lần lượt cắt các đoạn thẳng AM, AC tại điểm D, E.

    Chọn đáp án đúng.

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC có BC=10cm.BC = 10cm. Vẽ AD là tia phân giác của góc BAC sao cho BD=4cm.BD = 4cm. Tỉ số ABAC\frac{{AB}}{{AC}} là:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC cân tại A, đường phân giác của góc ABC cắt AC tại D và AB=15cm,BC=10cm.AB = 15cm,BC = 10cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng AD bằng

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC có chu vi 27cm, các đường phân giác BD và CE. Biết rằng ADDC=12,AEEB=34\frac{{AD}}{{DC}} = \frac{1}{2},\frac{{AE}}{{EB}} = \frac{3}{4} . Chọn đáp án đúng.

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    : Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM và phân giác AD. Biết rằng AB=m,AC=n(n>m)AB = m,AC = n\left( {n \gt m} \right) . Diện tích tam giác ADM là:

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCD có AB=a=12,5cm,BC=b=7,25cm.AB = a = 12,5cm,BC = b = 7,25cm. Đường phân giác của góc B cắt đường chéo AC tại E, đường phân giác của góc D cắt đường chéo AC tại F. Biết rằng FE=m=3,45cmFE = m = 3,45cm .

    Chọn đáp án đúng

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC có AB=4cm,AC=5cm,BC=6cmAB = 4cm,AC = 5cm,BC = 6cm , các đường phân giác BD, CE cắt nhau tại I. Tỉ số diện tích của các tam giác ADE và ABC là:

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABC có AB=8cm,AC=12cm,AB = 8cm,AC = 12cm, đường phân giác AD. Trên đoạn AD lấy điểm E sao cho AEAD=35.\frac{{AE}}{{AD}} = \frac{3}{5}. Gọi K là giao điểm của BE và AC. Tính tỉ số AKKC\frac{{AK}}{{KC}}

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABC có AB=c,AC=b,BC=a,AB = c,AC = b,BC = a, các đường phân giác AD, BE, CF cắt nhau ở I. Chọn đáp án đúng

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình vẽ:

    Chọn đáp án đúng.

    Bấm vào hình để phóng to
  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABC có AB=2,BC=3,CA=4AB = 2,BC = 3,CA = 4 , AD là đường phân giác và I là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác đó. Tính tỉ số IDIA\frac{{ID}}{{IA}}

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABC có ba đường phân giác AD, BE, CF. Khi đó:

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Gọi MD, ME lần lượt là đường phân giác của các tam giác AMB và AMC. Gọi I là giao điểm của DE và AM.

    Chọn đáp án đúng.

Tất cả đề thi & luyện tập