Grade

Trắc nghiệm Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác Toán 8

30 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập30 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho AB=6 cm,AC=18 cmAB = 6\,{\rm{cm, }}AC = 18\,{\rm{cm}} , tỉ số hai đoạn thẳng ABAB và ACAC là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC như hình vẽ dưới đây. Hãy chọn khẳng định sai:

    Bấm vào hình để phóng to
  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho các đoạn thẳng AB=6 cm, CD=4 cm, PQ=8 cm, EF=10 cm,AB = 6\,{\rm{cm,}}\,CD = 4\,{\rm{cm,}}\,PQ = 8\,{\rm{cm,}}\,EF = 10\,{\rm{cm,}} MN=25mm,RS=15 mmMN = 25{\rm{ mm, }}RS = 15\,{\rm{mm}} . Hãy chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau. Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song?

    Bấm vào hình để phóng to
  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho điểm CC thuộc đoạn thẳng ABAB thỏa mãn ACBC=35\frac{{AC}}{{BC}} = \frac{3}{5} . Tính tỉ số ACAB\frac{{AC}}{{AB}} .

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho các đoạn thẳng AB=8cm,CD=6cm,MN=12cm,PQ=xcmAB = 8{\rm{ cm, }}CD = 6{\rm{ cm, }}MN = 12{\rm{ cm, }}PQ = x{\rm{ cm}} . Tìm xx để ABAB và CDCD tỉ lệ với MNMN và PQPQ .

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau, biết DE//BCDE // BC . AD=8, DB=6, CE=9AD = 8,\,DB = 6,\,CE = 9 . Độ dài ACAC bằng?

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC có AB=12cmAB = 12{\rm{ cm}} , điểm DD thuộc cạnh ABAB sao cho AD=8cmAD = 8{\rm{ cm}} . Kẻ DEDE song song với BC (E∈AC)BC\,\left( {E \in AC} \right) , kẻ EFEF song song với CD (F∈AB)CD\,\left( {F \in AB} \right) . Tính độ dài AFAF .

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho tứ giác ABCDABCD có OO là giao điểm của hai đường chéo. Đường thẳng qua AA và song song với BCBC cắt BDBD ở EE . Đường thẳng qua BB song song với ADAD cắt ACAC ở FF . Chọn kết luận sai?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho tứ giácABCDABCD . Lấy điểmEE bất kì thuộcBDBD . QuaEE kẻEFEF song song vớiAD(F∈AB)AD\left( {F \in AB} \right) , kẻEGEG song song vớiDC (G∈BC)DC\,\left( {G \in BC} \right) . Chọn khẳng định sai:

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho điểmMM thuộc đoạn thẳngABAB sao choMA=2MBMA = 2MB . Vẽ về một phía củaABAB các tam giác đềuAMCAMC vàMBDMBD . GọiEE là giao điểm củaADAD vàMCMC ,FF là giao điểm củaBCBC vàDMDM . ĐặtMB=aMB = a . TínhME,MFME,MF theoaa .

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình thangABCD(AB//CD)ABCD\left( {AB // CD} \right) có diện tích48 cm248\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2} ,AB=4 cm, CD=8cmAB = 4\,{\rm{cm,}}\,CD = 8{\rm{cm}} . GọiOO là giao điểm của hai đường chéo. Tính diện tích tam giácCODCOD

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình thangABCD (AB//CD)ABCD\,\left( {AB // CD} \right) cóBC=18cm, AD=12cmBC = 18{\rm{ cm,}}\,AD = 12{\rm{ cm}} . ĐiểmEE thuộc cạnhADAD sao choAE=6cmAE = 6{\rm{ cm}} . QuaEE kẻ đường thẳng song song vớiCDCD , cắtBCBC ởFF . Tính độ dàiBFBF .

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình thangABCD (AB//CD)ABCD\,\left( {AB // CD} \right) . Một đường thẳng song song vớiABAB cắt các cạnh bênAD, BCAD,\,BC theo thứ tự ởE, FE,\,F . Đẳng thức nào sau đây đúng?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giácABCABC cóAMAM là trung tuyến và điểmEE thuộc đoạn thẳngMCMC . QuaEE kẻ đường thẳng song song vớiACAC , cắtABAB ởDD và cắtAMAM ởKK . QuaEE kẻ đường thẳng song song vớiABAB , cắtACAC ởFF . Hãy chọn khẳng định sai.

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tứ giác ABCDABCD . Qua E∈ADE \in AD kẻ đường thẳng song song với DCDC cắt ACAC ở GG . Qua GG kẻ đường thẳng song song với CBCB cắt ABAB tại HH . Qua BB kẻ đường thẳng song song với CDCD , cắt đường thẳng ACAC tại II . Qua CC kẻ đường thẳng song song với BABA , cắt BDBD tại FF . Khẳng định nào sau đây là sai?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình thangABCD(AB//CD)ABCD\left( {AB // CD} \right) .MM là trung điểm củaCDCD . GọiII là giao điểm củaAMAM vàBDBD ,KK là giao điểm củaBMBM vàACAC . Đường thẳngIKIK cắtAD, BCAD,\,BC theo thứ tự ởEE vàFF . Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

    (I)IK//ABIK // AB

    (II)EI=IK=KFEI = IK = KF

    (III)DIBD=IMAM\frac{{DI}}{{BD}} = \frac{{IM}}{{AM}}

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có đường cao AHAH . Trên AHAH lấy các điểm K, IK,\,I sao cho AK=KI=IHAK = KI = IH. Qua I, KI,\,K lần lượt vẽ các đường thẳng EF//BC, MN//BCEF // BC,\,MN // BC (E, M∈AB; F, N∈AC)\left( {E,\,M \in AB;\,F,\,N \in AC} \right) . Cho biết diện tích của tam giác ABCABC là 90 cm290\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2} . Hãy tính diện tích tứ giác MNFMNF .

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đoạn thẳngABCABC , điểmII nằm trong tam giác. Các tiaAI, BI,CIAI,\,BI,CI cắt các cạnhBC, AC, ABBC,\,AC,\,AB theo thứ tự ởD, E, FD,\,E,\,F . TổngAFFB+AEEC\frac{{AF}}{{FB}} + \frac{{AE}}{{EC}} bằng tỉ số nào dưới đây?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên kia sông (hình vẽ bên). Biết BB′=20BB' = 20 m, BC=30BC = 30 m và B′C′=40B'C' = 40 m. Tính độ rộng xx của khúc sông.

    Bấm vào hình để phóng to
  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Người ta dùng máy ảnh để chụp một người có chiều cao AB=1,5AB = 1,5 m (như hình vẽ). Sau khi rửa phim thấy ảnh CDCD cao 4cm. Biết khoảng cách từ phim đến vật kính của máy ảnh lúc chụp là ED=6ED = 6 cm. Hỏi người đó đứng cách vật kính máy ảnh một đoạn BEBE bao nhiêu cm?

    Bấm vào hình để phóng to
  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Bóng (AK)\left( {AK} \right) của một cột điện (MK)\left( {MK} \right) trên mặt đất dài 6m. Cùng lúc đó một cột đèn giao thông (DE)\left( {DE} \right) cao 3m có bóng (AE)\left( {AE} \right) dài 2m. Tính chiều cao của cột điện (MK)\left( {MK} \right) .

    Bấm vào hình để phóng to
  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Để đo chiều cao ACAC của một cột cờ, người ta cắm một cái cọc EDED có chiều cao 2m vuông góc với mặt đất. Đặt vị trí quan sát tại BB , biết khoảng cách BEBE là 1,5m và khoảng cách ABAB là 9m.

    Tính chiều cao ACAC của cột cờ.

    Bấm vào hình để phóng to
  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Một cột đèn cao 10m chiếu sáng một cây xanh như hình bên dưới. Cây cách cột đèn 2m và có bóng trải dài dưới mặt đất là 4,8m. Tìm chiều cao của cây xanh đó (làm tròn đến mét).

    Bấm vào hình để phóng to
  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Giữa hai điểm BB và CC có một cái ao. Để đo khoảng cách BCBC người ta đo được các đoạn thẳng AD=2AD = 2 , BD=10BD = 10 m và DE=5DE = 5 m. Biết DE//BCDE // BC , tính khoảng cách giữa hai điểm BB và CC .

    Bấm vào hình để phóng to
  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Khi thiết kế một cái thang gấp, để đảm bảo an toàn người thợ đã làm thêm một thanh ngang để giữ cố định ở chính giữa hai bên thang (như hình vẽ bên)sao cho hai chân thang rộng một khoảng là 80 cm. Hỏi người thợ đã làm thanh ngang đó dài bao nhiêu cm?

    Bấm vào hình để phóng to
  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Giữa hai điểm BB và CC bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình dưới). Hãy xác định độ dài BCBC mà không cần phải bơi qua hồ. Biết rằng đoạn thẳng KIKI dài 25m và KK là trung điểm của ABAB , II là trung điểm của ACAC .

    Bấm vào hình để phóng to
  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Để thiết kế mặt tiền cho căn nhà cấp bốn mái thái, sau khi xác định chiều dài mái PQ=1,5PQ = 1,5 m. Chú thợ nhẩm tính chiều dài mái DEDE biết QQ là trung điểm ECEC , PP là trung điểm của DCDC . Em hãy tính giúp chú thợ xem chiều dài mái DEDE bằng bao nhiêu (xem hình vẽ minh họa)?

    Bấm vào hình để phóng to
  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB bị ngăn cách bởi một hồ nước người ta đóng các cọc tại các vị trí A, B, M, N, OA,\,B,\,M,\,N,\,O như hình bên và đo được MN=45MN = 45 m. Tính khoảng cách ABAB biết M, NM,\,N lần lượt là điểm chính giữa OAOA và OBOB .

    Bấm vào hình để phóng to
  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Nhà tâm lý học Abraham Maslow (1908 – 1970) được xem như một trong những người tiên phong trong trường phái Tâm lý học nhân văn. Năm 1943, ông đã phát triển Lý thuyết về Thang bậc nhu cầu của con người (như hình vẽ bên). Trong đó, BK=6BK = 6 cm. Hãy tính đoạn thẳng CJ; EHCJ;\,EH ?

    Bấm vào hình để phóng to
Tất cả đề thi & luyện tập