Grade

Sinh học 12 — Đề thi thử quốc gia môn sinh 2020 (Đề 30)

Đề thi thử tốt nghiệp Sinh học 12 gồm 34 câu trắc nghiệm, làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Sinh họcLớp 12Luyện tập34 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cung cấp năng lượng cho lá.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tiêu hóa nội bào.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Nội dung nào sau đây đúng khi nói về quá trình tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào trong lòng túi tiêu hóa và tiêu hóa nội bào bên trong các tế bào trên thành túi tiêu hóa.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trâu, bò, dê, cừu.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Người bị hội chứng Đao thuộc dạng đột biến nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thể ba nhiễm.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được thể hiện qua sơ đồ nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gen → mARN→protein → tính trạng.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong qui luật di truyền phân ly độc lập, với các gen trội lặn hoàn toàn. Nếu p thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì số loại kiểu gen khác nhau ở F2 là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (1 : 2 : 1) ⁿ

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sự PLĐL và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng qua GP đưa đến sự PLĐL và tổ hợp tự do của các cặp gen.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Khi nói về liên kết gen và hoán vị gen phát biểu nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tần số hoán vị gen là khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lý thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    0,09

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nuôi cấy mô.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố sinh thái nào sau đây không chịu sự chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khí hậu

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Cho chuỗi thức ăn: Lúa Châu chấu Nhái Rắn Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhái.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Trình tự nào sau đây mô tả đúng đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Hệ tuần hoàn của lưỡng cư, bò sát, chim và thú được gọi là hệ tuần hoàn kín, vì máu được lưu thông liên tục trong hệ mạch nhờ có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mao mạch.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Đường đi của thức ăn trong ống tiêu hóa ở người là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miệng thực quản dạ dày ruột non ruột già hậu môn.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột biến đổi thành đường nhờ tác dụng của enzim nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Amylaza.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm giống nhau giữa di truyền phân li độc lập và tương tác gen không alen:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    các gen phân li độc lập

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho phép lai: AABBCCDD x aabbccdd thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, số kiểu gen có thể có ở F2 là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3⁴.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thể truyền trong công nghệ gen?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trong quy trình tạo ADN tái tổ hợp, thể truyền và gen cần chuyển kết nối với nhau nhờ liên kết photphodieste.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Điều không đúng về ý nghĩa của định luật Hacđi- Van béc ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các quần thể trong tự nhiên luôn đạt trạng thái cân bằng.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm nào sau đây không có trong hệ sinh thái tự nhiên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có độ đa dạng thấp.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Xét các mối quan hệ giữa hai loài sinh vật sau đây, trường hợp nào thể hiện mối quan hệ hỗ trợ?

    I. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng. II. Giun đũa sống trong ruột lợn.

    III. Cây phong lan sống trên thân cây gỗ. IV. Nấm sống trên da của con người.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    I, III.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Những cá thể sống đầu tiên trên trái đất được hình thành trong khí quyển nguyên thủy.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về cách ly địa lý trong quá trình hình thành loài mới?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cách li địa lí có thể hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tập hợp các con cá chép ở hồ Phú Ninh.

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Các thông tin nào sau đây phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh?

    (1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.

    (2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

    (3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường.

    (4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (2) và (3).

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Một gen có chiều dài 5100A⁰, có số Nu loại A bằng 2/3 loại Nu khác, gen tái bản liên tiếp 4 lần. Số Nu mỗi loại môi trường cung cấp là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    A = T = 9000 (Nu), G = X = 13500 (Nu).

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Số axit amin trong chuỗi polipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ một gen ở tế bào nhân sơ có chiều dài 4800A⁰ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    398.

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Ở một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa đỏ tự thụ đời F₁ thu được 510 cây thân cao, hoa đỏ: 240 cây thân cao, hoa trắng: 242 cây thân thấp, hoa đỏ: 10 cây thân thấp, hoa trắng. Kết luận nào sau đâyđúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Alen qui định thân cao và alen qui định hoa trắng cùng thuộc 1 NST.

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hóa.

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Khi nói về đột biến điểm ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Gen đột biến luôn được truyền lại cho tế bào con qua phân bào

    II. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit có thể làm cho một gen không được biểu hiện

    III. Đột biến gen chỉ xảy ra ở các gen cấu trúc mà không xảy ra ở các gen điều hòa

    IV. Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X không thể biến đổi bộ ba mã hóa axit amin thành bộ ba kết thúc

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.