Địa lí 12 — Trắc nghiệm Kỹ năng nhận xét bảng số liệu (phần 1/7)
Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 35 câu trắc nghiệm, làm trong 42 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH, NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
Tỉnh Hải Dương Bắc Giang Khánh Hoà Ðồng Tháp Số dân 1 807,5 1 691,8 1 232,4 1 693,3 Số dân thành thị 456,8 194,5 555,0 300,8 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017 (Đơn vị : tỉ USD)
Năm Xuất khẩu Nhập khẩu 2000 14,5 15,6 2005 32,5 36,8 2010 72,2 84,8 2017 214,0 211,1 (Nguồn: Niên giám thông kê, Tổng cục thống kê 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2018
Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn) Đồng bằng sông Hồng 999,7 6 085,5 Trung du và miền núi Bắc Bộ 631,2 3 590,6 Tây Nguyên 245,4 1 375,6 Đông Nam Bộ 270,5 1 423,0 Đồng bằng sông Cửu Long 4 107,4 24 441,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về năng suất lúa của một số vùng nước ta, năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đồng bằng sông Cửu Long cao nhất.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
Tỉnh Thái Bình Thanh Hóa Bình Thuận Vĩnh Long Số dân 1793,2 3558,2 1239,2 1051,8 Số dân thành thị 188,6 616,1 487,7 178,8 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vĩnh Long cao hơn Thái Bình.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018
(Đơn vị: triệu người)
Quốc gia Phi-lip-pin Thái Lan Việt Nam Xin-ga-po Tổng số dân 106,7 69,4 95,5 5,6 Số dân thành thị 50,0 34,7 34,3 5,6 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ lệ dân số thành thị năm 2018 của một số quốc gia?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thái Lan cao hơn Sing-ga-po.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu USD)
Quốc gia Xuất khẩu Nhập khẩu Ma-lai-xi-a 3 788,8 7 290,9 Phi-li-pin 3 729,7 1 577,4 Xin-ga-po 3 197,8 4 091,0 Thái Lan 5 272,1 11 655,6 (Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Các quốc gia nhập siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
Năm 2010 2014 2016 2017 Thịt hộp (nghìn tấn) 4,7 4,1 4,3 4,1 Nước mắm (triệu lít) 257,1 334,4 372,2 380,2 Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn) 76,9 103,5 102,3 109,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thịt hộp giảm, nước mắm tăng, thủy sản đóng hộp tăng.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
(Đơn vị: Nghìn người)
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Phi- lip- pin Thái Lan Tổng số dân 264,0 31,6 105,0 66,1 Dân số thành thị 143,9 23,8 46.5 34,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số nông thôn của một số quốc gia năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi Lip pin.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C).
Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm Biên độ nhiệt độ trung bình năm Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
Năm 2010 2014 2015 2016 Vải (triệu m2) 1 176,9 1 346,5 1 525,6 1 700,7 Giày, dép da (triệu đôi) 192,2 246,5 253,0 257,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về vải và giày, dép da của nước ta năm 2016 so với 2010?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vải tăng nhanh hơn giày, dép da.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm Cá nuôi Tôm nuôi Thủy sản khác 2010 2 101,6 499,7 177,0 2018 2 918,7 809,7 433,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cá nuôi tăng nhiều nhất.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẨT TỬ CỦA DÂN SỐ NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: ‰)
Năm 1960 1979 1989 1999 2009 2015 2017 Tỉ suất sinh 46,0 32,5 31,0 19,9 17,6 16,2 14,7 Tỉ suất tử 12,0 7,2 6,6 5,6 6,8 6,8 6,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tăng tự nhiên của nước ta giai đoạn 1960 - 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ suất tăng tự nhiên giảm liên tục.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 13Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm 2000 2005 2010 2014 2017 Tổng dân số 77631 82392 86947 90729 93672 Dân số nam 38165 40522 42993 44758 46266 Dân số nữ 39466 41870 43954 45971 47412 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với dân số phân theo giới tính của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Dân số nữ tăng ít hơn dân số nam.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 14Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Ma-lai-xi-a Thái Lan Xin-ga-po Việt Nam Xuất khẩu 210,1 272,9 516,7 173,3 Nhập khẩu 187,4 228,2 438,0 181,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam là nước nhập siêu.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017
Vùng Diện tích (km2) Dân số trung bình (nghìn người) Đồng bằng sông Hồng 15 082,0 20 099,0 Tây Nguyên 54 508,3 5 778,5 Đông Nam Bộ 23 552,6 16 739,6 Đồng bằng sông Cửu Long 40 816,3 17 738,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng, năm 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2017 (Đơn vị: %)
Quốc gia Khu vực kinh tế Nông - Lâm - Ngư nghiệp Công nghiệp - Xây dựng Dịch vụ Brun-nây 1,1 59,7 40,9 In-đô-nê-xi-a 13,1 39,4 43,6 Phi-lip-pin 9,7 30,5 59,9 Thái Lan 8,7 35,5 56,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về cơ cấu kinh tế của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất ở tất cả các quốc gia.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 17Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm 2000 2004 2006 2010 2018 Diện tích (nghìn ha) 7666,3 7445,3 7324,8 7489,4 7571,8 Năng suất (tạ/ha) 42,4 48,6 48,9 53,4 58,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Năm 2018 cao gấp 1,35 lần năm 2000.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở TÂY NGUYÊN
(Đơn vị: %)
Loại đất Năm 2012 Năm 2017 Đất sản xuất nông nghiệp 36,3 44,4 Đất lâm nghiệp 51,8 45,7 Đất chuyên dùng 3,7 3,6 Đất ở 1,0 1,1 Đất khác 7,2 5,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê năm 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất năm 2017 so với năm 2010 ở Tây Nguyên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ trọng đất ở và đất khác tăng khá nhanh.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: triệu kwh)
Năm 2014 2015 2017 2018 Nhà nước 123 291 133 081 165 548 178 121 Ngoài Nhà nước 5 941 7 333 12 622 12 765 Đầu tư nước ngoài 12 018 17 535 13 423 18 295 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng điện của các thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2014 - 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Ngoài Nhà nước tăng nhiều hơn Nhà nước.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm 1989 1999 2009 2014 2019 Dân số (triệu người) 64,4 76,3 86,0 90,7 96,2 Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 2,1 1,51 1,06 1,08 0,9 (Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1989 - 2019?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Số dân tăng liên tục.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm 2005 2007 2009 2011 2013 2015 2017 Tổng số dân 82 392 84 291 86 025 87 860 89 760 91 713 93 672 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về gia tăng dân số của Việt Nam giai đoạn 2005 - 2017 ?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Dân số tăng liên tục, nhưng không đều.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC
PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm Tổng số Kinh tế Nhà nước Kinh tế ngoài Nhà nước Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2005 42775 4967 36695 1113 2008 46461 5059 39707 1695 2011 50352 5250 43401 1701 2015 52841 5186 45451 2204 2018 54248 4523 45187 4538 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về số lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2005 - 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng liên tục.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
Tỉnh Bắc Ninh Thanh Hóa Bình Định Tiền Giang Số dân 1247,5 3558,2 1534,8 1762,3 Số dân thành thị 353,6 616,1 475,5 272,9 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thanh Hóa cao hơn Tiền Giang.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA TP. HỒ CHÍ MINH
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Tp. Hồ Chí Minh ( 0C) 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7 (Nguồn: SGK Địa lí 12 Nâng cao, trang 44)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của Tp. Hồ Chí Minh?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Có 3 tháng mùa đông lạnh.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 25Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở VIỆT NAM
(Đơn vị: 0C)
Địa điểm Tháng I Tháng VII Trung bình năm Hà Nội 16,4 28,9 23,5 Huế 19,7 29,4 25,1 Quy Nhơn 23,0 29,7 26,8 TP. Hồ Chí Minh 25,8 27,1 27,1 Theo bảng số liệu, phát biểu nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Nhiệt độ trung bình tháng VII thay đổi theo quy luật địa đới.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 26Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu: DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
Quốc gia Việt Nam Lào Cam- pu -chia Mi- an- ma Tổng số dân (Triệu người) 93,7 7,0 15,9 53,4 Tỉ lệ dân thành thị (%) 35,0 39,7 20,9 34,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số thành thị của một số quốc gia năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam cao hơn Cam pu chia.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 27Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017.
Năm 2010 2014 2015 2017 Diện tích (nghìn ha) 51,3 85,6 101,6 152,0 Sản lượng (nghìn tấn) 105,4 151,6 176,8 241,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích, sản lượng và năng suất hồ tiêu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sản lượng ngày cảng giảm.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 28Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu: TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ
TIÊU DÙNG CỦA CẢ NƯỚC, ĐÔNG NAM BỘ
(Đơn vị: Nghìn tỉ đồng)
Năm 2005 2010 2015 2018 Cả nước 480,3 1 677,3 3 223,2 4 416,6 Đông Nam Bộ 157,1 616,1 1 070,9 1 469,6 Trong đó: Thành phố Hồ Chí Minh 108,0 448,8 711,2 971,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước và Đông Nam Bộ, giai đoạn 2005 - 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đông Nam Bộ tăng nhanh hơn cả nước và TP. Hồ Chí Minh.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 29Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017(Đơn vị: Triệu người)
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Thái Lan Tổng số dân 264,0 31,6 105,0 66,1 Dân số thành thị 143,9 23,8 46,5 34,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia, năm 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 30Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
Năm 2010 2014 2016 2017 Thịt hộp (tấn) 4 677,0 4 086,0 4 314,0 4 146,0 Nước mắm (triệu lít) 257,1 334,4 372,2 380,2 Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn) 76,9 103,5 102,3 109,0 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp ở trên của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Nước mắm tăng nhanh nhất.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 31Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG LÚA VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
Quốc gia Lào In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Cam pu chia Dân số (Triệu người) 6,6 258,7 31,7 15,2 Sản lượng lúa (Nghìn tấn) 4149 77298 2252 9827 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về sản lượng lúa bình quân đầu người của một số quốc gia, năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cam pu chia cao hơn Ma-lai-xi-a.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 32Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA
Năm 2010 2014 2015 2016 2017 Muối biển (nghìn tấn) 975,3 905,6 1 061,0 982,0 854,3 Nước mắm (triệu lít) 257,1 334,4 339,5 372,2 380,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Muối biển giảm không liên tục, nước mắm tăng.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 33Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
NĂM 2000 VÀ NĂM 2016
Năm Tổng số (tỉ đồng) Cơ cấu (%) Nông - lâm - thủy sản Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ 2000 441646 24,5 36,7 38,8 2016 3937856 17,7 33,2 39,1 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2000 và 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ trọng dịch vụ luôn lớn nhất.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 34Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm 2000 2004 2006 2010 2018 Diện tích (nghìn ha) 7666,3 7445,3 7324,8 7489,4 7571,8 Sản lượng (nghìn tấn) 32493,0 36148,2 35818,3 39993,4 43992,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tăng nhanh và liên tục qua các năm.
- Câu 35Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu sau:
KIM NGẠCH XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
(Đơn vị : Tỷ đô la Mĩ)
Quốc gia Cam-pu-chia Bru-nây Lào Mi-an-ma Xuất khẩu 12,3 5,7 5,5 11,0 Nhập khẩu 13,1 4,3 6,7 17,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cam-pu-chia thấp hơn Lào.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.