Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Kỹ năng nhận xét bảng số liệu (phần 3/7)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 36 câu trắc nghiệm, làm trong 44 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập36 câu44 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2000 VÀ 2017

    (Đơn vị: triệu người)

    NămViệt NamIn-đô-nê-xi-aThái LanLào
    200079,7217,062,65,5
    201793,7264,066,17,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về dân số của một số quốc gia, năm 2017 so với năm 2000?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dân số Lào tăng nhanh nhất.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở TÂY NGUYÊN (Đơn vị: %)

    Loại đấtNăm 2012Năm 2017
    Đất sản xuất nông nghiệp36,344,4
    Đất lâm nghiệp51,845,7
    Đất chuyên dùng3,73,6
    Đất ở1,01,1
    Đất khác7,25,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất năm 2017 so với năm 2012 ở vùng Tây Nguyên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ trọng đất ở và đất khác tăng khá nhanh.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm201020142017
    Nhà nước264,7119,118,1
    Ngoài Nhà nước609,21 387,61 412,7
    Đầu tư nước ngoài267,6356,7288,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong cơ cấu sản lượng đường kính của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ngoài nhà nước tăng và lớn hơn đầu tư nước ngoài.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA

    (Đơn vị: triệu đô la Mỹ)

    Sản phẩm2010201220132015
    Dầu thô5 023,58 211,97 226,43 710,2
    Than đá1 614,61 239,8914,1185,1
    Hạt tiêu421,5793,7889,81 259,4
    Cà phê1 851,43 674,42 717,32 671,3
    Cao su2 386,22 860,22 486,91 531,5
    Gạo3 249,53 673,72 922,72 798,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê năm 2017)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với giá trị xuất khẩu một số mặt hàng chủ yếu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Giá trị cà phê tăng chậm hơn hạt tiêu.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu sau:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016

    Quốc giaViệt NamLàoThái LanPhi-lip-pin
    Diện tích (nghìn km2)331,1236,8513,1300,0
    Dân số (triệu người)93,77,066,1105,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam cao hơn Thái Lan.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ

    VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2017

    (Đơn vị: người/km2)

    VùngMật độ dân số
    Đồng Bằng Sông Hồng1004
    Trung du miền núi Bắc Bộ128
    Tây Nguyên106
    Cả nước283

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về mật độ dân số các vùng nước ta năm 2017 ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các vùng miền núi trung du có mật độ dân số thấp hơn đồng bằng.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu sau về:

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm2000200520102016
    Tổng sản lượng thuỷ sản2 250,53 465,95 142,76 895
    Khai thác1 660,91 987,92 414,43 237
    Nuôi trồng589,61 478,02 728,33 658

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta, giai đoạn 2000 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu: MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ DÂN SỐ THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2018

    Quốc giaMật độ dân số (người/km2)Tỉ lệ dân số thành thị (%)
    Cam-pu-chia89,323,0
    In-đô-nê-xi-a144,154,7
    Xin-ga-po7908,7100,0
    Thái Lan134,849,2
    Việt Nam283,035,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị của một số nước Đông Nam Á năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Xin-ga-po có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị cao nhất.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LÚA THEO ĐẦU NGƯỜI

    NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017

    NămDân số (nghìn người)Sản lượng lúa (nghìn tấn)Bình quân sản lượng lúa (kg/người)
    200077 630,932 529,5419,0
    200582 392,135 832,9434,9
    201086 947,440 005,6460,1
    201288 809,343 737,8492,5
    201590 728,944 974,6495,7
    201793 672,042 839,0457,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân, sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng lúa tăng nhanh nhất.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

    (Đơn vị: Nghìn ha)

    NămTổng sốLúa đông xuânLúa hè thu và thu đôngLúa mùa
    20107489,43085,92436,01967,5
    20187570,43102,12785,01683,3

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 2010 và 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ trọng lúa đông xuân luôn lớn nhất.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu sau:

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm2000200520102016
    Tổng sản lượng thuỷ sản2 250,53 465,95142,76895
    Khai thác1 660,91 987,92414,43237
    Nuôi trồng589,61 478,02728,33658

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2016 của nước ta là bao nhiêu %?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    53,1.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Dựa vào bảng số liệu sau :

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

    Địa điểmNhiệt độ trung bình tháng I (0C)Nhiệt độ trung bình tháng VII (0C)Nhiệt độ trung bình năm (0C)
    Lạng Sơn13,327,021,2
    Hà Nội16,428,923,5
    Huế19,729,425,1
    Đà Nẵng21,329,125,7
    Quy Nhơn23,029,726,8
    Tp Hồ Chí Minh25,827,127,1

    (Nguồn : SGK Địa lí lớp 12, trang 44)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm của nước ta ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ bắc vào nam.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA HÀ NỘI (Đơn vị: 0C)

    ThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXII
    Hà Nội16,417,020,223,727,328,828,928,227,224,621,418,2

    (Nguồn: SGK Địa lí lớp 12 Nâng cao, trang 44)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của Hà Nội?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn 180C.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

    (Đơn vị: Nghìn người)

    TỉnhNam ĐịnhBắc GiangLâm ĐồngĐồng Tháp
    Số dân1854,41691,81312,91693,3
    Số dân thành thị347,6194,5522,8300,8

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á

    PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2015

    (Đơn vị: %)

    NướcViệt NamXingapoThái LanCampuchia
    Nông - lâm - ngư nghiệp1709,128,3
    Công nghiệp - xây dựng33,326,435,829,4
    Dịch vụ39,773,655,242,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê thế giới năm 2016, NXB Thống kê 2017)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia Đông Nam Á phân theo khu vực kinh tế năm 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cơ cấu kinh tế có sự phân hóa rõ rệt giữa các nước.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số liệu:

    DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA THỜI KÌ 1983 - 2017

    (Đơn vị: triệu ha)

    NămTổng diện tích rừngTrong đó
    Rừng tự nhiênRừng trồng
    19837,26,80,4
    201714,410,24,2

    (Nguồn: www.gso.gov.vn)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng với tình hình diện tích rừng nước ta giai đoạn 1983 - 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Diện tích rừng trồng tăng.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (Đơn vị: 0C)

    ThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXII
    Hà Nội16,417,020,223,727,328,828,928,227,224,621,418,2
    TP. Hồ Chí Minh25,826,727,928,928,327,527,127,126,826,726,425,7

    (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, trang 44)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 27,10C.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG,

    TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ NĂM 2015 (%)

    (Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Căn cứ vào biểu đồ trên, hãy cho biết có bao nhiêu nhận xét đúng trong các nhận xét sau?

    (1) Hai vùng đều có tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp lớn nhất.

    (2) Tỉ lệ diện tích đất khác của hai vùng còn khá lớn (trên 16%).

    (3) Tỉ lệ diện tích đất lâm nghiệp chênh lệch lớn giữa hai vùng.

    (4) Hai vùng đều có tỉ lệ diện tích đất chuyên dùng và thổ cư nhỏ.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU

    VÀ NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

    Căn cứ vào biểu đồ trên, hãy cho biết những nội dung nào sau đây còn thiếu hoặc chưa đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tên biểu đồ.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ sau: LƯỢNG MƯA, BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ

    VÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (TPHCM)

    Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nội dung nào sau đây chưa đúng hoặc còn thiếu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tên và giá trị của hai trục.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ sau:

    DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY LƯƠNG THỰC CỦA VIỆT NAM

    Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nội dung nào sau đây chưa đúng hoặc còn thiếu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khoảng cách năm và chú giải.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ về nước mắm và thủy sản đóng hộp của Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2018:

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ về GDP của Xin-ga-po, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016:

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tốc độ tăng trưởng GDP của Xin-ga-po, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2015.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015:

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015:

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    (Nguồn số liệu theo: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và 2018.

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ về GDP của nước ta năm 2010 và năm 2018:

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ:

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

    KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm.

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ:

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm.

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của một số quốc gia qua các năm:

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    So sánh xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản.

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ về điện và dầu thô của Trung Quốc:

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng điện và khai thác dầu thô của Trung Quốc.

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, giai đoạn 2010 – 2015:

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Giá trị tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.

  36. Câu 36Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ về GDP của một số quốc gia, giai đoạn 2010 – 2015

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Qui mô GDP của một số quốc gia qua các năm.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.