Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Kỹ năng nhận xét bảng số liệu (phần 3/7)
Địa lí
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2000 VÀ 2017
(Đơn vị: triệu người)
| Năm | Việt Nam | In-đô-nê-xi-a | Thái Lan | Lào |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 79,7 | 217,0 | 62,6 | 5,5 |
| 2017 | 93,7 | 264,0 | 66,1 | 7,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về dân số của một số quốc gia, năm 2017 so với năm 2000?
- A.
Dân số Lào tăng nhanh nhất.
- B.
Dân số Thái Lan tăng ít hơn Lào.
- C.
Dân số Việt Nam tăng nhiều nhất.
- D.
Dân số In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn Việt Nam.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở TÂY NGUYÊN (Đơn vị: %)
| Loại đất | Năm 2012 | Năm 2017 |
|---|---|---|
| Đất sản xuất nông nghiệp | 36,3 | 44,4 |
| Đất lâm nghiệp | 51,8 | 45,7 |
| Đất chuyên dùng | 3,7 | 3,6 |
| Đất ở | 1,0 | 1,1 |
| Đất khác | 7,2 | 5,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất năm 2017 so với năm 2012 ở vùng Tây Nguyên?
- A.
Tỉ trọng đất chuyên dùng giảm ít.
- B.
Tỉ trọng đất ở và đất khác tăng khá nhanh.
- C.
Tỉ trọng đất sản xuất nông nghiệp tăng.
- D.
Tỉ trọng đất lâm nghiệp giảm.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2010 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|
| Nhà nước | 264,7 | 119,1 | 18,1 |
| Ngoài Nhà nước | 609,2 | 1 387,6 | 1 412,7 |
| Đầu tư nước ngoài | 267,6 | 356,7 | 288,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong cơ cấu sản lượng đường kính của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
- A.
Đầu tư nước ngoài tăng và nhỏ hơn Nhà nước.
- B.
Nhà nước giảm và giảm ít hơn đầu tư nước ngoài.
- C.
Ngoài nhà nước tăng và lớn hơn đầu tư nước ngoài.
- D.
Ngoài Nhà nước giảm và giảm nhiều hơn nhà nước.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: triệu đô la Mỹ)
| Sản phẩm | 2010 | 2012 | 2013 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dầu thô | 5 023,5 | 8 211,9 | 7 226,4 | 3 710,2 |
| Than đá | 1 614,6 | 1 239,8 | 914,1 | 185,1 |
| Hạt tiêu | 421,5 | 793,7 | 889,8 | 1 259,4 |
| Cà phê | 1 851,4 | 3 674,4 | 2 717,3 | 2 671,3 |
| Cao su | 2 386,2 | 2 860,2 | 2 486,9 | 1 531,5 |
| Gạo | 3 249,5 | 3 673,7 | 2 922,7 | 2 798,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê năm 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với giá trị xuất khẩu một số mặt hàng chủ yếu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?
- A.
Giá trị dầu thô tăng.
- B.
Giá trị cao su và gạo tăng.
- C.
Giá trị hạt tiêu giảm.
- D.
Giá trị cà phê tăng chậm hơn hạt tiêu.
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
| Quốc gia | Việt Nam | Lào | Thái Lan | Phi-lip-pin |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn km2) | 331,1 | 236,8 | 513,1 | 300,0 |
| Dân số (triệu người) | 93,7 | 7,0 | 66,1 | 105,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2016?
- A.
Việt Nam cao hơn Thái Lan.
- B.
Lào cao hơn Phi-lip-pin.
- C.
Thái Lan thấp hơn Lào.
- D.
Phi-lip-pin thấp hơn Việt Nam.
Cho bảng số liệu:
MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ
VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2017
(Đơn vị: người/km2)
| Vùng | Mật độ dân số |
|---|---|
| Đồng Bằng Sông Hồng | 1004 |
| Trung du miền núi Bắc Bộ | 128 |
| Tây Nguyên | 106 |
| Cả nước | 283 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về mật độ dân số các vùng nước ta năm 2017 ?
- A.
Đồng Bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 6,9 lần cả nước.
- B.
Dân số nước ta phân bố đều giữa các vùng miền núi và đồng bằng.
- C.
Các vùng miền núi trung du có mật độ dân số thấp hơn đồng bằng.
- D.
Mật độ dân số nước ta cao là do diện tích nước ta lớn và dân số đông.
Cho bảng số liệu sau về:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng sản lượng thuỷ sản | 2 250,5 | 3 465,9 | 5 142,7 | 6 895 |
| Khai thác | 1 660,9 | 1 987,9 | 2 414,4 | 3 237 |
| Nuôi trồng | 589,6 | 1 478,0 | 2 728,3 | 3 658 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta, giai đoạn 2000 - 2016?
- A.
Nuôi trồng tăng nhiều hơn khai thác.
- B.
Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.
- C.
Khai thác tăng liên tục.
- D.
Nuôi trồng tăng liên tục.
Cho bảng số liệu: MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ DÂN SỐ THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2018
| Quốc gia | Mật độ dân số (người/km2) | Tỉ lệ dân số thành thị (%) |
|---|---|---|
| Cam-pu-chia | 89,3 | 23,0 |
| In-đô-nê-xi-a | 144,1 | 54,7 |
| Xin-ga-po | 7908,7 | 100,0 |
| Thái Lan | 134,8 | 49,2 |
| Việt Nam | 283,0 | 35,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị của một số nước Đông Nam Á năm 2018?
- A.
Xin-ga-po có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị cao nhất.
- B.
Việt Nam có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị thấp nhất.
- C.
Thái Lan có mật độ dân số thấp hơn Việt Nam và Cam-pu-chia.
- D.
In-đô-nê-xi-a có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị thấp hơn Cam-pu-chia.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LÚA THEO ĐẦU NGƯỜI
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
| Năm | Dân số (nghìn người) | Sản lượng lúa (nghìn tấn) | Bình quân sản lượng lúa (kg/người) |
|---|---|---|---|
| 2000 | 77 630,9 | 32 529,5 | 419,0 |
| 2005 | 82 392,1 | 35 832,9 | 434,9 |
| 2010 | 86 947,4 | 40 005,6 | 460,1 |
| 2012 | 88 809,3 | 43 737,8 | 492,5 |
| 2015 | 90 728,9 | 44 974,6 | 495,7 |
| 2017 | 93 672,0 | 42 839,0 | 457,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân, sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017?
- A.
Số dân tăng nhanh nhất.
- B.
Sản lượng lúa tăng nhanh nhất.
- C.
Bình quân sản lượng lúa theo đầu người tăng liên tục.
- D.
Bình quân sản lượng lúa theo đầu người tăng nhanh nhất.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | Tổng số | Lúa đông xuân | Lúa hè thu và thu đông | Lúa mùa |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | 7489,4 | 3085,9 | 2436,0 | 1967,5 |
| 2018 | 7570,4 | 3102,1 | 2785,0 | 1683,3 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 2010 và 2018?
- A.
Tỉ trọng lúa mùa tăng dần.
- B.
Tỉ trọng lúa đông xuân luôn lớn nhất.
- C.
Tỉ trọng lúa hè thu và thu đông giảm dần.
- D.
Tỉ trọng lúa hè thu và thu đông luôn nhỏ nhất.
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng sản lượng thuỷ sản | 2 250,5 | 3 465,9 | 5142,7 | 6895 |
| Khai thác | 1 660,9 | 1 987,9 | 2414,4 | 3237 |
| Nuôi trồng | 589,6 | 1 478,0 | 2728,3 | 3658 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2016 của nước ta là bao nhiêu %?
- A.
88,5.
- B.
53,1.
- C.
62.
- D.
46,9.
Dựa vào bảng số liệu sau :
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
| Địa điểm | Nhiệt độ trung bình tháng I (0C) | Nhiệt độ trung bình tháng VII (0C) | Nhiệt độ trung bình năm (0C) |
|---|---|---|---|
| Lạng Sơn | 13,3 | 27,0 | 21,2 |
| Hà Nội | 16,4 | 28,9 | 23,5 |
| Huế | 19,7 | 29,4 | 25,1 |
| Đà Nẵng | 21,3 | 29,1 | 25,7 |
| Quy Nhơn | 23,0 | 29,7 | 26,8 |
| Tp Hồ Chí Minh | 25,8 | 27,1 | 27,1 |
(Nguồn : SGK Địa lí lớp 12, trang 44)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm của nước ta ?
- A.
Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam.
- B.
Nhiệt độ trung bình tháng giảm dần từ bắc vào nam.
- C.
Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ bắc vào nam.
- D.
Nhiệt độ trung bình tháng VII tăng dần từ bắc vào nam.
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA HÀ NỘI (Đơn vị: 0C)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 16,4 | 17,0 | 20,2 | 23,7 | 27,3 | 28,8 | 28,9 | 28,2 | 27,2 | 24,6 | 21,4 | 18,2 |
(Nguồn: SGK Địa lí lớp 12 Nâng cao, trang 44)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của Hà Nội?
- A.
Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn 180C.
- B.
Có 2 tháng mùa đông lạnh nhiệt độ dưới 180C.
- C.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn 100C.
- D.
Tháng VII có nhiệt độ trung bình tháng cao nhất.
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Tỉnh | Nam Định | Bắc Giang | Lâm Đồng | Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| Số dân | 1854,4 | 1691,8 | 1312,9 | 1693,3 |
| Số dân thành thị | 347,6 | 194,5 | 522,8 | 300,8 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
- A.
Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.
- B.
Lâm Đồng thấp hơn Nam Định.
- C.
Bắc Giang cao hơn Lâm Đồng.
- D.
Nam Định thấp hơn Đồng Tháp.
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á
PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2015
(Đơn vị: %)
| Nước | Việt Nam | Xingapo | Thái Lan | Campuchia |
|---|---|---|---|---|
| Nông - lâm - ngư nghiệp | 17 | 0 | 9,1 | 28,3 |
| Công nghiệp - xây dựng | 33,3 | 26,4 | 35,8 | 29,4 |
| Dịch vụ | 39,7 | 73,6 | 55,2 | 42,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê thế giới năm 2016, NXB Thống kê 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia Đông Nam Á phân theo khu vực kinh tế năm 2015?
- A.
Dịch vụ của Xin-ga-po thấp nhất.
- B.
Công nghiệp - xây dựng của Thái Lan thấp nhất.
- C.
Cơ cấu kinh tế có sự phân hóa rõ rệt giữa các nước.
- D.
Cơ cấu kinh tế không có sự phân hóa giữa các nước.
Cho số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA THỜI KÌ 1983 - 2017
(Đơn vị: triệu ha)
| Năm | Tổng diện tích rừng | Trong đó | |
|---|---|---|---|
| Rừng tự nhiên | Rừng trồng | ||
| 1983 | 7,2 | 6,8 | 0,4 |
| 2017 | 14,4 | 10,2 | 4,2 |
(Nguồn: www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng với tình hình diện tích rừng nước ta giai đoạn 1983 - 2017?
- A.
Diện tích rừng trồng tăng.
- B.
Độ che phủ rừng giảm.
- C.
Tổng diện tích rừng giảm.
- D.
Diện tích rừng tự nhiên giảm.
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (Đơn vị: 0C)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 16,4 | 17,0 | 20,2 | 23,7 | 27,3 | 28,8 | 28,9 | 28,2 | 27,2 | 24,6 | 21,4 | 18,2 |
| TP. Hồ Chí Minh | 25,8 | 26,7 | 27,9 | 28,9 | 28,3 | 27,5 | 27,1 | 27,1 | 26,8 | 26,7 | 26,4 | 25,7 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, trang 44)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?
- A.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lần lượt là 3,20C và 12,50C.
- B.
Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 27,10C.
- C.
Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh đều có 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 200C.
- D.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội gấp 9,3 lần TP. Hồ Chí Minh. DẠNG CÂU HỎI CHỌN NỘI DUNG CỦA BIỂU ĐỒ (ĐẶT TÊN BIỂU ĐỒ)
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG,
TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ NĂM 2015 (%)
(Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ trên, hãy cho biết có bao nhiêu nhận xét đúng trong các nhận xét sau?
(1) Hai vùng đều có tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp lớn nhất.
(2) Tỉ lệ diện tích đất khác của hai vùng còn khá lớn (trên 16%).
(3) Tỉ lệ diện tích đất lâm nghiệp chênh lệch lớn giữa hai vùng.
(4) Hai vùng đều có tỉ lệ diện tích đất chuyên dùng và thổ cư nhỏ.

- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4.
Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU
VÀ NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
Căn cứ vào biểu đồ trên, hãy cho biết những nội dung nào sau đây còn thiếu hoặc chưa đúng?

- A.
Chú thích.
- B.
Khoảng cách năm.
- C.
Tên biểu đồ.
- D.
Giá trị trên biểu đồ.
Cho biểu đồ sau: LƯỢNG MƯA, BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ
VÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (TPHCM)
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nội dung nào sau đây chưa đúng hoặc còn thiếu?

- A.
Số liệu của Huế và TPHCM.
- B.
Số liệu của Huế và Hà Nội.
- C.
Tên và giá trị của hai trục.
- D.
Tên biểu đồ và chú thích.
Cho biểu đồ sau:
DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY LƯƠNG THỰC CỦA VIỆT NAM
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nội dung nào sau đây chưa đúng hoặc còn thiếu?

- A.
Giá trị của cột và đường.
- B.
Khoảng cách năm và chú giải.
- C.
Tên và giá trị của hai trục.
- D.
Khoảng cách năm và đơn vị.
Cho biểu đồ về nước mắm và thủy sản đóng hộp của Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.
- B.
Quy mô và cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.
- C.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.
- D.
Sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.
Cho biểu đồ về GDP của Xin-ga-po, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tốc độ tăng trưởng GDP của Xin-ga-po, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.
- B.
Cơ cấu GDP của Xin-ga-po, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.
- C.
Chuyển dịch cơ cấu GDP của Xin-ga-po, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.
- D.
Giá trị GDP của Xin-ga-po, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.
Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2015.
- B.
Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2015.
- C.
Cán cân giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2015.
- D.
Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu hàng hóa nước ta, giai đoạn 2005 - 2015.
Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015.
- B.
Kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015.
- C.
Cán cân giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015.
- D.
Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu hàng hóa nước ta, giai đoạn 2010 - 2015.
Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
- B.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
- C.
Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
- D.
Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 – 2015
Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
- B.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
- C.
Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
- D.
Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
Cho biểu đồ:
Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
- B.
Sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.
- C.
Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
- D.
Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và 2018.
- B.
Tốc độ tăng trường GDP phân theo thành phần kinh tế năm 2000 và 2018.
- C.
Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và 2018.
- D.
Qui mô, cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế năm 2000 và 2018.
Cho biểu đồ về GDP của nước ta năm 2010 và năm 2018:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.
- B.
Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế.
- C.
Giá trị sản xuất GDP phân theo thành phần kinh tế.
- D.
Tốc độ tăng trưởng GDP của các thành phần kinh tế.
Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN

- A.
Tốc độ tăng cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm.
- B.
Quy mô và cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm.
- C.
Cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm.
- D.
Chuyển dịch cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm.
Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm.
- B.
Quy mô và cơ cấu diện tích, năng suất lúa nước ta qua các năm.
- C.
Diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm.
- D.
Giá trị diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm.
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của một số quốc gia qua các năm:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản.
- B.
So sánh xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản.
- C.
Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản.
- D.
Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản.
Cho biểu đồ về điện và dầu thô của Trung Quốc:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng điện và dầu thô của Trung Quốc.
- B.
Sản lượng điện và khai thác dầu thô của Trung Quốc.
- C.
Giá trị sản xuất của khai thác dầu thô và điện của Trung Quốc.
- D.
Cơ cấu sản lượng điện và dầu thô của Trung Quốc.
Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, giai đoạn 2010 – 2015:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.
- B.
Giá trị tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.
- C.
Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.
- D.
Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.
Cho biểu đồ về GDP của một số quốc gia, giai đoạn 2010 – 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Cơ cấu GDP của một số quốc gia qua các năm.
- B.
Qui mô GDP của một số quốc gia qua các năm.
- C.
Tốc độ tăng trưởng GDP của một số quốc gia qua các năm.
- D.
Chuyển dịch cơ cấu GDP của một số quốc gia qua các năm.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-ky-nang-nhan-xet-bang-so-lieu-phan-3-7-9091