Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 2: Từ bảng số liệu chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất (phần 1/3)
Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 27 câu trắc nghiệm, làm trong 33 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015 (Đơn vị: Tỷ USD)
Quốc gia Ma-lai-xi-a Thái Lan Xin-ga-po Việt Nam Xuất khẩu 210,1 272,9 516,7 173,3 Nhập khẩu 187,4 228,2 438,0 181,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)
Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
Năm 2005 2010 2012 2018 Diện tích (nghìn ha) 7329 7489 7761 7716 Sản lượng (nghìn tấn) 35833 40006 43738 43979 Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018, NXB Thống kê, 2019)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm của nước ta giai đoạn 2005 – 2018, biểu đồ nào là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2018 (Đơn vị: nghìn người)
Năm Tổng số Kinh tế nhà nước Kinh tế ngoài nhà nước Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2005 42 775 4 967 36 695 1 113 2008 46 461 5 059 39 707 1 695 2010 49 048 5 017 42 305 1 726 2014 52 745 4 867 45 025 2 852 2018 54 249 4 523 45 188 4 538 Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005 - 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Miền.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
SỐ DỰ ÁN VÀ TỔNG VỐN ĐĂNG KÝ CỦA NƯỚC NGOÀI VÀO
MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ, NĂM 2017
Vùng Số dự án (Dự án) Tổng số vốn đăng ký (Triệu USD) Đồng bằng sông Hồng 7 896,0 88 445,2 Trung du và miền núi Bắc Bộ 826,0 15 124,6 Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ 1 511,0 56 860,2 Đông Nam Bộ 12 946,0 135 418,9 Đồng bằng sông Cửu Long 1426,0 20 085,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện số dự án và tổng vốn đăng ký của nước ngoài vào một số vùng kinh tế nước ta năm 2017, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG ĐIỀU Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.
Năm 2010 2013 2016 2018 Diện tích (Nghìn ha) 379,3 345,2 298,4 301,0 Sản lượng (Nghìn tấn) 310,5 275,5 372,0 260,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng điều ở nước ta giai đoạn 2010 – 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2017.
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm 1990 2000 2005 2017 Cây công nghiệp hằng năm 542 778,1 861,5 611,8 Cây công nghiệp lâu năm 657,3 1451,3 1633,6 2219,8 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2017, NXB thống kê 2018)
Để thể hiện sự thay đổi diện tích cây công nghiệp lâu năm và hàng năm của nước ta giai đoạn 1990 - 2017, biểu đồ thích hợp nhất là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm Tổng số Cây công nghiệp lâu năm Cây ăn quả Cây lâu năm khác 2010 2846,8 2010,5 779,7 56,6 2018 3482,3 2228,4 989,4 264,5 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.
Năm 2010 2014 2015 2017 2018 Diện tích (nghìn ha) 51,3 85,6 101,6 152,0 149,9 Sản lượng (nghìn tấn) 105,4 151,6 176,8 241,5 255,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010-2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kết hợp.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017.
Năm 2010 2014 2015 2017 Diện tích (nghìn ha) 51,3 85,6 101,6 152,0 Sản lượng (nghìn tấn) 105,4 151,6 176,8 241,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014.
(Đơn vị: triệu người)
Năm 1995 2000 2005 2010 2019 Tổng dân số 72,0 77,6 82,4 86,9 96,2 Số dân thành thị 14,9 18,7 22,3 26,5 33,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng số dân và số dân thành thị của nước ta, giai đoạn
1995 – 2019, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu sau:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
Địa điểm Lượng mưa Bốc hơi Cân bằng ẩm Hà Nội 1676 989 +687 Huế 2868 1000 +1868 TP HCM 1931 1686 +245 Theo bảng số liệu, để so sánh lượng mưa, bốc hơi và cân bẳng ẩm của ba địa điểm trên, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
- Câu 12Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM
Đơn vị: nghìn tấn
Năm 2000 2005 2017 Sản lượng thủy sản nuôi trồng 589,6 1 487,0 3892,9 Sản lượng thủy sản khai thác 1 660,9 1 987,9 3420,5 Tổng sản lượng thủy sản 2 250,5 3474,9 7313,4 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng thủy sản nước ta qua các năm theo bảng số liệu trên là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:biểu đồ cột.
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA.
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm Việt Nam Xin-ga-po In-đô-nê-xi-a 2010 174,7 879,7 352,7 2012 248,9 1 062,0 455,1 2015 355,1 954,7 361,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của một số quốc gia qua các năm, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỬ SUẤT TỬ THÔ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2009 – 2017.
(Đơn vị: %)
Năm 2009 2011 2013 2017 Tỉ suất sinh thô 17,6 16,6 17,0 14,9 Tỉ suất tử thô 6,8 6,9 7,1 6,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của nước ta, giai đoạn 2009 - 2017, theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
Năm Diện tích (nghìn ha) Năng suất (tạ/ha) Tổng số Lúa hè thu 2005 7329,2 2349,3 48,9 2008 7400,2 2368,7 52,3 2010 7489,4 2436,0 53,4 2017 7705,2 2876,7 55,5 Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện tình hình sản xuất lúa nước ta giai đoạn 2005 – 2017, biểu đồ thích hợp nhất là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:kết hợp.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY LƯƠNG THỰC CỦA VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 1990 – 2017.
Năm Diện tích cây lương thực (nghìn ha) Giá trị sản xuất cây lương thực (nghìn tỉ đồng) Lúa gạo Cây lương thực khác 1990 6 043 434 33,3 2000 7 666 733 55,2 2005 7 329 1 054 63,4 2017 7 616 1 178 88,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và giá trị sản xuất cây lương thực của nước ta, giai đoạn 1990 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kết hợp.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2010 – 2017.
Năm Doanh thu Bưu chính và viến thông( tỉ đồng) Số thuê bao điện thoại (nghìn thuê bao) Cố định Di động Tổng số 2010 182182,6 12740,9 111570,2 114311,1 2012 182089,6 9556,1 131673,7 131229,8 2014 336680,0 6400,0 136148,1 132548,1 2017 376812,0 4385,4 115014,1 119400,1 Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện tình hình phát triển ngành Bưu chính, viến thông ở nước ta giai đoạn 2010 – 2017, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kết hợp.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2000 – 2019.
Năm Tổng số dân (nghìn người) Dân thành thị (nghìn người) Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%) 2000 77 635 18 772 1,36 2005 82 392 22 332 1,31 2010 86 947 26 515 1,03 2019 96 208 33 122 0,81 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2000 đến 2019, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kết hợp.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
Năm 2005 2010 2012 2018 Diện tích (nghìn ha) 7329 7489 7761 7716 Sản lượng (nghìn tấn) 35833 40006 43738 43979 Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa gạo của nước ta, giai đoạn 2005 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kết hợp.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG GẠCH NUNG, NGÓI NUNG VÀ XI MĂNG NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2000 – 2017.
Năm Sản phẩm 2000 2005 2007 2012 2017 Gạch nung (triệu viên) 6 892,0 9 087,0 16 530,0 20 196,0 18 451,0 Ngói nung (triệu viên) 561,0 366,2 526,6 587,4 517,2 Xi măng (nghìn tấn) 5 828,0 13 298,0 30 808,0 55 801,0 67 645,0 Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện tình hình phát triển ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng nước ta trong giai đoạn 1995 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kết hợp.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm Tổng số Lúa đông xuân Lúa hè thu và thu đông Lúa mùa 2010 7489,4 3085,9 2436,0 1967,5 2018 7570,4 3102,1 2785,0 1683,3 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2018 (Đơn vị: nghìn người)
Năm Tổng số Kinh tế nhà nước Kinh tế ngoài nhà nước Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2005 42775 4967 36695 1113 2008 46461 5059 39707 1695 2013 52208 5330 45092 1786 2018 54 249 4 523 45 188 4 538 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2005 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
- Câu 23Một đáp án · Vận dụng
Cho vào bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2018
Năm Than (triệu tấn) Dầu thô (triệu tấn) Điện (tỉ kWh) 2000 11,6 16,3 26,7 2005 34,1 18,5 52,1 2007 42,5 15,9 58,5 2018 42,0 19,0 209,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
- Câu 24Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LÚA THEO ĐẦU NGƯỜI NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2017.
Năm Dân số (nghìn người) Sản lượng lúa (nghìn tấn) Bình quân sản lượng lúa (kg/người) 2000 77630,9 32529,5 419,0 2005 82392,1 35832,9 434,9 2010 86947,4 40005,6 460,1 2012 88809,3 43737,8 492,5 2017 93672,0 47899,0 511,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
- Câu 25Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm 1989 1999 2009 2014 2019 Dân số (triệu người) 64,4 76,3 86,0 90,7 96,2 Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 2,1 1,51 1,06 1,08 0,9 (Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kết hợp.
- Câu 26Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HẠT TIÊU VÀ CÀ PHÊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(triệu USD)
Năm 2010 2013 2014 2017 Hạt tiêu 421,5 889,8 1201,9 1428,6 Cà phê 1851,4 2717,3 3557,4 3334,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị xuất khẩu hạt tiêu và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
- Câu 27Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ THẤT NGHIỆP VÀ THIẾU VIỆC LÀM CỦA NƯỚC TA, NĂM 2018 (Đơn vị: %)
Vùng Chỉ số Cả nước Tây Nguyên Đông Nam Bộ Tỉ lệ thất nghiệp 2,2 1,1 2,6 Tỉ lệ thiếu việc làm 1,4 2,2 0,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để so sánh tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa Tây Nguyên, Đông Nam Bộ với cả nước năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột ghép.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.