Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 2: Từ bảng số liệu chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất (phần 2/3)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 28 câu trắc nghiệm, làm trong 34 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập28 câu34 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

    Năm2010201220152017
    Muối biển (nghìn tấn)975,3776,41061,0854,3
    Thủy sản nước đồng (nghìn tấn)1278,31372,11666,01940,0
    Nước mặn (triệu lít)257,1306,0339,5380,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình phát triển một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM

    (Đơn vị: Nghìn ha)

    Năm200520142017
    Tây Nguyên2 995,92 567,12 553,8
    Cả nước12 418,513 796,514 415,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ trọng diện tích rừng của Tây Nguyên so với cả nước qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SỐ LAO ĐỘNG VÀ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG XÃ HỘI VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2018

    NămTổng số lao động (nghìn người)Năng suất lao động (triệu đồng/người)
    200542774,921,4
    200947743,637,9
    201552840,079,4
    201854249,4102,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Để thể hiện số lao động và năng suất lao động xã hội nước ta, giai đoạn 2005 – 2018, biểu đồ thích hợp nhất là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    Tình hình phát triển ngành Bưu chính, viến thông ở nước ta giai đoạn 2010 – 2015

    NămDoanh thu Bưu chính và viến thông (tỉ đồng)Số thuê bao điện thoại (nghìn thuê bao)
    Cố địnhDi độngTổng số
    2010182182,612740,9111570,2124311,1
    2012182089,69556,1131673,7141229,8
    2014336680,06400,0136148,1142548,1
    2015366812,05900,0120324,1126224,1

    Để thể hiện tình hình phát triển ngành Bưu chính, viến thông ở nước ta giai đoạn 2010 – 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biểu đồ cột chồng – đường

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu sau:

    DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA QUA CÁC CUỘC ĐIỀU TRA DÂN SỐ

    1/4/19891/4/19991/4/20091/4/2019
    Dân số (nghìn người)64376763238584796209
    Tỉ lệ tăng dân số (%)2,101,701,181,14

    Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta là biểu đồ

    Xem đáp án
    Đáp án:

    kết hợp.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 – 2017. (Đơn vị: nghìn thuê bao)

    Năm2014201520162017
    Điện thoại142548126224128698127376
    Internet60017658909811430

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện số thuê bao điện thoại và internet nước ta giai đoạn 2014 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột ghép.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CHÈ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

    Năm2010201420152017
    Diện tích (nghìn ha)129,9132,6133,6129,3
    Sản lượng (nghìn tấn)834,6981,91012,91040,8

    (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2017, NXB Thống kê, 2018) Căn cứ vào bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng chè của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đấy thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biểu đồ đường.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Ở VIỆT NAM

    THỜI KỲ 1991 – 2018.

    NămSố dự ánVốn đăng kí (triệu USD)Vốn thực hiện ( Triệu USD)
    19911521.284429
    19954157.9252.792
    20003912.7632.399
    20059706.8403.301
    20101.23719.88711.000
    20152.12024.11514.500
    20183.14736.36919.100

    (Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)

    Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tình hình đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép ở Việt Nam thời kỳ 1991 - 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1979 – 2017

    Năm1979199920092017
    Số dân (triệu người)52,776,686,090,7
    Tỉ lệ gia tăng dân số (%)2,161,511,061,08

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 1979 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    Tổng số lao động và lao động phân theo các thành phần kinh tế của nước ta qua các năm

    Năm20102012201420162018
    Tổng số49048,551422,452744,553302,854249,4
    Kinh tế nhà nước5017,44991,44866,84698,64523,1
    Kinh tế ngoài nhà nước42304,644192,945025,145016,145187,9
    Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài1726,52238,12852,63588,14538,4

    Nguồn: tổng cục thống kê việt nam 2017: https://www.gso.gov vn)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo các thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

    Năm2010201420152017
    Diện tích (nghìn hạ)51,385,6101,6152,0
    Sản lượng (nghìn tấn)105,151,6176,8241,5

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu nước ta giai đoạn 2010 -2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018

    (Đơn vị: Nghìn tấn)

    NămCá nuôiTôm nuôiThủy sản
    20102101,6499,7177,0
    20182918,7809,7433,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

    Năm2010201420162017
    Thịt hộp (tấn)4 677,04 086,04 314,04 146,0
    Nước mắm (triệu lít)257,1334,4372,2380,2
    Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn)76,9103,5102,3109,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

    Năm2010201420162017
    Thịt hộp (nghìn tấn)4,74,14,34,1
    Nước mắm (triệu lít)257,1334,4372,2380,2
    Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn)76,9103,5102,3109,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN

    CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 ( Đơn vị:triệu người)

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aViệt NamMa-lai-xi-aPhi-lip-pin
    Dân số2739732109
    Dân thành thị153372551

    (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)

    Theo bảng số liệu trên, để thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN

    CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 ( Đơn vị:triệu người)

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aViệt NamMa-lai-xi-a
    Dân số2739732
    Dân thành thị1533725
    Dân nông thôn120607

    (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)

    Theo bảng số liệu trên, để thể hiện quy mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của một số quốc gia năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN

    CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 ( Đơn vị:triệu người)

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aViệt NamMa-lai-xi-a
    Dân số2739732
    Dân thành thị1533725
    Dân nông thôn120607

    (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)

    Theo bảng số liệu trên, để thể hiện quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn của một số quốc gia năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm201020142017
    Nhà nước264,7119,118,1
    Ngoài Nhà nước609,21 387,61 412,7
    Đầu tư nước ngoài267,6356,7288,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng đường kính phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

    (Đơn vị: triệu kwh)

    Năm2010201420152017
    Nhà nước67 678123 291133 081165 548
    Ngoài Nhà nước1 7215 9417 33312 622
    Đầu tư nước ngoài22 32312 01817 53513 423

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm201020142017
    Nhà nước264,7119,118,1
    Ngoài Nhà nước609,21 387,61 412,7
    Đầu tư nước ngoài267,6356,7288,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng đường kính phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho vào bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2018.

    NămThan (triệu tấn)Dầu thô (triệu tấn)Điện (tỉ kWh)
    200011,616,326,7
    201044,815,091,7
    201639,517,2175,7
    201842,019,0209,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho vào bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2018.

    NămThan (triệu tấn)Dầu thô (triệu tấn)Điện (tỉ kWh)
    200011,616,326,7
    201044,815,091,7
    201639,517,2175,7
    201842,019,0209,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DỰ ÁN VÀ TỔNG VỐN ĐĂNG KÝ CỦA NƯỚC NGOÀI

    VÀO MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ, NĂM 2017

    VùngSố dự án (Dự án)Tổng số vốn đăng ký (Triệu USD)
    Đồng bằng sông Hồng7 896,088 445,2
    Trung du và miền núi Bắc Bộ826,015 124,6
    Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ1 511,056 860,2
    Đông Nam Bộ12 946,0135 418,9
    Đồng bằng sông Cửu Long1 426,020 085,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện số dự án và tổng vốn đăng ký của nước ngoài vào một số vùng kinh tế nước ta năm 2017 theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

  24. Câu 24Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA (Đơn vị: USD)

    Năm201020152016
    Ma-lai-xi-a907196499508
    Mi-an-ma98811391196
    Việt Nam127321092215

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

  25. Câu 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

    VùngDiện tích (nghìn ha)Sản lượng (nghìn tấn)
    Đồng bằng sông Hồng999,76 085,5
    Trung du và miền núi Bắc Bộ631,23 590,6
    Tây Nguyên245,41 375,6
    Đông Nam Bộ270,51 423,0
    Đồng bằng sông Cửu Long4 107,424 441,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng của nước ta năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

  26. Câu 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 – 2018

    (Đơn vị: Nghìn người)

    Năm2010201420162018
    Thành thị14106,616525,517449,918071,8
    Nông thôn36286,337222,536995,437282,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2014 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA

    GIAI ĐOẠN 2005 – 2018 (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm2005201020152018
    Kinh tế Nhà nước75961,6105724,5104657,8103039,9
    Kinh tế ngoài Nhà nước376739,5692766,41039334,31420760,1
    Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài7445,22395,12903,63117,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 2005 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

  28. Câu 28Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG ĐIỀU Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.

    Năm2010201320162018
    Diện tích (Nghìn ha)379,3345,2298,4301,0
    Sản lượng (Nghìn tấn)310,5275,5372,0260,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng điều ở nước ta giai đoạn 2010 – 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.