Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Kỹ năng chọn dạng biểu đồ (100 câu) (phần 1/3)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 28 câu trắc nghiệm, làm trong 34 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập28 câu34 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

    (Đơn vị: triệu kwh)

    Năm2010201420152017
    Nhà nước67 678123 291133 081165 548
    Ngoài Nhà nước1 7215 9417 33312 622
    Đầu tư nước ngoài22 32312 01817 53513 423

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    Năm20002004200620102018
    Diện tích (nghìn ha)7 666,37 445,37 324,87 489,47 571,8
    Năng suất (tạ/ha)42,448,648,953,458,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    Năm19891999200920142019
    Dân số (triệu người)64,476,386,090,796,2
    Tỉ lệ gia tăng dân số (%)2,11,511,061,080,9

    (Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY HÀNG NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

    (Đơn vị: Nghìn ha)

    NămTổng sốCây lương thực có hạtCây công nghiệp hàng nămCây hàng năm khác
    201011 214,38 615,9797,61 800,8
    201811 541,58 611,3581,72 348,5

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

    (Đơn vị: nghìn chiếc)

    Năm2010201420152016
    Điện thoại cố định9 405,75 439,55 868,15 654,4
    Ti vi lắp ráp2 800,33 425,95 512,410 838,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    NămTổng số dân (nghìn người)Trong đó dân thành thị (nghìn người)Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)
    200077 63118 7721,36
    200582 39222 3321,31
    201086 94726 5151,03
    201591 71331 1310,94
    201793 67232 8130,79

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện được tổng số dần, số dân thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp .

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2015

    (Đơn vị: %)

    NướcViệt NamThái LanCampuchia
    Nông - lâm - ngư nghiệp179,128,3
    Công nghiệp - xây dựng33,335,829,4
    Dịch vụ39,755,242,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê thế giới năm 2016, NXB Thống kê 2017)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    Năm20002004200620102018
    Diện tích (nghìn ha)7 666,37 445,37 324,87 489,47 571,8
    Sản lượng (nghìn tấn)32 493,036 148,235 818,339 993,443 992,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ phát triển diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

    Năm2010201420152016
    Vải (triệu m2)1 176,91 346,51 525,61 700,7
    Giày, dép da (triệu đôi)192,2246,5253,0257,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở TÂY NGUYÊN (Đơn vị: %)

    Loại đấtNăm 2012Năm 2017
    Đất sản xuất nông nghiệp36,344,4
    Đất lâm nghiệp51,845,7
    Đất chuyên dùng3,73,6
    Đất ở1,01,1
    Đất khác7,25,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng đất ở Tây Nguyên năm 2012 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017.

    Năm2010201420152017
    Diện tích (nghìn ha)51,385,6101,6152,0
    Sản lượng (nghìn tấn)105,4151,6176,8241,5

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

    NămTổng sốNông - lâm - ngư nghiệpCông nghiệp - xây dựngDịch vụ
    2000441,7108,4162,2171,1
    2005839,1175,9344,2319,0
    20101 980,9407,6814,1759,2
    20163 452,1679,01 307,91 537,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2000 VÀ 2017

    (Đơn vị: triệu người)

    NămViệt NamIn-đô-nê-xi-aThái Lan
    200079,7217,062,6
    201793,7264,066,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số của một số quốc gia, năm 2000 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LÚA THEO ĐẦU NGƯỜI NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017

    NămDân số (nghìn người)Sản lượng lúa (nghìn tấn)Bình quân sản lượng lúa (kg/người)
    200077 630,932 529,5419,0
    200582 392,135 832,9434,9
    201086 947,440 005,6460,1
    201288 809,343 737,8492,5
    201590 728,944 974,6495,7
    201793 672,042 839,0457,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta trong giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH CỦA PHI-LIP-PIN VÀ THÁI LAN, NĂM 2017 (Đơn vị: %)

    Quốc giaKhu vực kinh tế
    Nông - Lâm - Ngư nghiệpCông nghiệp - Xây dựngDịch vụ
    Phi-lip-pin9,730,559,9
    Thái Lan8,735,556,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu kinh tế theo ngành của Phi-lip-pin và Thái Lan, năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

    Năm2010201420162017
    Thịt hộp (nghìn tấn)4,74,14,34,1
    Nước mắm (triệu lít)257,1334,4372,2380,2
    Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn)76,9103,5102,3109,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu

    SỐ DÂN VÀ SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 - 2018

    Năm20142015201620172018
    Số dân (nghìn người)90 72891 71392 69593 67194 666
    Điện thoại (nghìn thuê bao)14 2548126 224128 698127 376134 716

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và số thuê bao điện thoại của nước ta, giai đoạn 2014 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

    (Đơn vị: Nghìn người)

    TỉnhHải DươngBắc GiangKhánh HoàÐồng Tháp
    Số dân1 807,51 691,81 232,41 693,3
    Số dân thành thị456,8194,5555,0300,8

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân theo thành thị và nông thôn của một số tỉnh nước ta, năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA

    (Đơn vị: %)

    Năm20092019
    Nông, lâm, thủy sản53,935,3
    Công nghiệp, xây dựng20,329,2
    Dịch vụ25,835,5

    (Nguồn: Thống kê dân số Việt Nam, năm 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng lao động nước ta phân theo khu vực kinh tế năm 2009 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, NĂM 2015 VÀ 2016

    Năm20152016
    Vải (triệu m2)1 525,61 700,7
    Giày, dép da (triệu đôi)253,0257,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, năm 2015 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG ĐIỆN VÀ THAN SẠCH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018

    Năm20102012201420162018
    Điện (tỉ kWh)91,7115,4141,3175,7209,2
    Than sạch (triệu tấn)44,842,141,138,742,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng điện và than sạch của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DỰ ÁN VÀ TỔNG VỐN ĐĂNG KÝ CỦA NƯỚC NGOÀI VÀO MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ,

    NĂM 2017

    VùngSố dự án (Dự án)Tổng số vốn đăng ký (Triệu USD)
    Đồng bằng sông Hồng7 896,088 445,2
    Trung du và miền núi Bắc Bộ826,015 124,6
    Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ1 511,056 860,2
    Đông Nam Bộ12 946,0135 418,9
    Đồng bằng sông Cửu Long1 426,020 085,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện số dự án và tổng vốn đăng ký của nước ngoài vào một số vùng kinh tế nước ta năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẨT TỬ CỦA DÂN SỐ NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: ‰)

    Năm1999200920152017
    Tỉ suất sinh19,917,616,214,7
    Tỉ suất tử5,66,86,86,8

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  24. Câu 24Một đáp án · Vận dụng

    Cho số liệu:

    DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA NĂM 1983 VÀ 2017(Đơn vị: triệu ha)

    NămTổng diện tích rừngTrong đó
    Rừng tự nhiênRừng trồng
    19837,26,80,4
    201714,410,24,2

    Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng nước ta năm 1983 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  25. Câu 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Ở VIỆT NAM,

    THỜI KỲ 1991 - 2018

    NămSố dự ánVốn đăng kí (triệu USD)
    19911521 284
    19954157 925
    20003912 763
    20059706 840
    20101 23719 887
    20152 12024 115
    20183 14736 369

    (Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện số dự án và vốn đăng ký của nước ngoài được cấp phép ở nước ta, giai đoạn 1991 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  26. Câu 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

    (Đơn vị: ‰)

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aPhi-lip-pinThái Lan
    Tỉ lệ sinh192111
    Tỉ lệ tử768

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử của một số quốc gia, năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DÂN NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 - 2019

    (Đơn vị: triệu người)

    Năm1990200020102019
    Nông thôn54,2560,5761,2963,15
    Thành thị13,9519,7127,0633,05

    (Nguồn: Tổng điều tra dân số 1/4/2019)

    Theo bảng số liệu, để so sánh số dân nông thôn với thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 1990 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG CỦA ĐÔNG NAM BỘ

    VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016

    (Đơn vị: nghìn tỷ đồng)

    Năm2000200520102016
    Đông Nam Bộ77,3157,1616,11 171,0
    ĐB sông Cửu Long43,597,5302,6660,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.