Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Kỹ năng chọn dạng biểu đồ (100 câu) (phần 1/3)
Địa lí
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: triệu kwh)
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Nhà nước | 67 678 | 123 291 | 133 081 | 165 548 |
| Ngoài Nhà nước | 1 721 | 5 941 | 7 333 | 12 622 |
| Đầu tư nước ngoài | 22 323 | 12 018 | 17 535 | 13 423 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Đường.
- C.
Tròn.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 2000 | 2004 | 2006 | 2010 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7 666,3 | 7 445,3 | 7 324,8 | 7 489,4 | 7 571,8 |
| Năng suất (tạ/ha) | 42,4 | 48,6 | 48,9 | 53,4 | 58,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Kết hợp.
- C.
Tròn.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 1989 | 1999 | 2009 | 2014 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số (triệu người) | 64,4 | 76,3 | 86,0 | 90,7 | 96,2 |
| Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 2,1 | 1,51 | 1,06 | 1,08 | 0,9 |
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Miền.
- C.
Tròn.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY HÀNG NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | Tổng số | Cây lương thực có hạt | Cây công nghiệp hàng năm | Cây hàng năm khác |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | 11 214,3 | 8 615,9 | 797,6 | 1 800,8 |
| 2018 | 11 541,5 | 8 611,3 | 581,7 | 2 348,5 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Kết hợp.
- C.
Đường.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Đơn vị: nghìn chiếc)
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Điện thoại cố định | 9 405,7 | 5 439,5 | 5 868,1 | 5 654,4 |
| Ti vi lắp ráp | 2 800,3 | 3 425,9 | 5 512,4 | 10 838,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Đường.
- C.
Tròn.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | Tổng số dân (nghìn người) | Trong đó dân thành thị (nghìn người) | Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%) |
|---|---|---|---|
| 2000 | 77 631 | 18 772 | 1,36 |
| 2005 | 82 392 | 22 332 | 1,31 |
| 2010 | 86 947 | 26 515 | 1,03 |
| 2015 | 91 713 | 31 131 | 0,94 |
| 2017 | 93 672 | 32 813 | 0,79 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện được tổng số dần, số dân thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Kết hợp .
- C.
Tròn.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2015
(Đơn vị: %)
| Nước | Việt Nam | Thái Lan | Campuchia |
|---|---|---|---|
| Nông - lâm - ngư nghiệp | 17 | 9,1 | 28,3 |
| Công nghiệp - xây dựng | 33,3 | 35,8 | 29,4 |
| Dịch vụ | 39,7 | 55,2 | 42,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê thế giới năm 2016, NXB Thống kê 2017)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Cột.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 2000 | 2004 | 2006 | 2010 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7 666,3 | 7 445,3 | 7 324,8 | 7 489,4 | 7 571,8 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 32 493,0 | 36 148,2 | 35 818,3 | 39 993,4 | 43 992,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ phát triển diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Kết hợp.
- C.
Miền.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Vải (triệu m2) | 1 176,9 | 1 346,5 | 1 525,6 | 1 700,7 |
| Giày, dép da (triệu đôi) | 192,2 | 246,5 | 253,0 | 257,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Kết hợp.
- C.
Đường.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở TÂY NGUYÊN (Đơn vị: %)
| Loại đất | Năm 2012 | Năm 2017 |
|---|---|---|
| Đất sản xuất nông nghiệp | 36,3 | 44,4 |
| Đất lâm nghiệp | 51,8 | 45,7 |
| Đất chuyên dùng | 3,7 | 3,6 |
| Đất ở | 1,0 | 1,1 |
| Đất khác | 7,2 | 5,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng đất ở Tây Nguyên năm 2012 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017.
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 51,3 | 85,6 | 101,6 | 152,0 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 105,4 | 151,6 | 176,8 | 241,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Kết hợp.
- C.
Miền.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
| Năm | Tổng số | Nông - lâm - ngư nghiệp | Công nghiệp - xây dựng | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 441,7 | 108,4 | 162,2 | 171,1 |
| 2005 | 839,1 | 175,9 | 344,2 | 319,0 |
| 2010 | 1 980,9 | 407,6 | 814,1 | 759,2 |
| 2016 | 3 452,1 | 679,0 | 1 307,9 | 1 537,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Đường.
- C.
Miền.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2000 VÀ 2017
(Đơn vị: triệu người)
| Năm | Việt Nam | In-đô-nê-xi-a | Thái Lan |
|---|---|---|---|
| 2000 | 79,7 | 217,0 | 62,6 |
| 2017 | 93,7 | 264,0 | 66,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số của một số quốc gia, năm 2000 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Cột.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LÚA THEO ĐẦU NGƯỜI NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
| Năm | Dân số (nghìn người) | Sản lượng lúa (nghìn tấn) | Bình quân sản lượng lúa (kg/người) |
|---|---|---|---|
| 2000 | 77 630,9 | 32 529,5 | 419,0 |
| 2005 | 82 392,1 | 35 832,9 | 434,9 |
| 2010 | 86 947,4 | 40 005,6 | 460,1 |
| 2012 | 88 809,3 | 43 737,8 | 492,5 |
| 2015 | 90 728,9 | 44 974,6 | 495,7 |
| 2017 | 93 672,0 | 42 839,0 | 457,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta trong giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Kết hợp.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH CỦA PHI-LIP-PIN VÀ THÁI LAN, NĂM 2017 (Đơn vị: %)
| Quốc gia | Khu vực kinh tế | ||
|---|---|---|---|
| Nông - Lâm - Ngư nghiệp | Công nghiệp - Xây dựng | Dịch vụ | |
| Phi-lip-pin | 9,7 | 30,5 | 59,9 |
| Thái Lan | 8,7 | 35,5 | 56,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu kinh tế theo ngành của Phi-lip-pin và Thái Lan, năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Cột.
- C.
Kết hợp.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
| Năm | 2010 | 2014 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Thịt hộp (nghìn tấn) | 4,7 | 4,1 | 4,3 | 4,1 |
| Nước mắm (triệu lít) | 257,1 | 334,4 | 372,2 | 380,2 |
| Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn) | 76,9 | 103,5 | 102,3 | 109,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu
SỐ DÂN VÀ SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 - 2018
| Năm | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số dân (nghìn người) | 90 728 | 91 713 | 92 695 | 93 671 | 94 666 |
| Điện thoại (nghìn thuê bao) | 14 2548 | 126 224 | 128 698 | 127 376 | 134 716 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và số thuê bao điện thoại của nước ta, giai đoạn 2014 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Tỉnh | Hải Dương | Bắc Giang | Khánh Hoà | Ðồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| Số dân | 1 807,5 | 1 691,8 | 1 232,4 | 1 693,3 |
| Số dân thành thị | 456,8 | 194,5 | 555,0 | 300,8 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân theo thành thị và nông thôn của một số tỉnh nước ta, năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Đường.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA
(Đơn vị: %)
| Năm | 2009 | 2019 |
|---|---|---|
| Nông, lâm, thủy sản | 53,9 | 35,3 |
| Công nghiệp, xây dựng | 20,3 | 29,2 |
| Dịch vụ | 25,8 | 35,5 |
(Nguồn: Thống kê dân số Việt Nam, năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng lao động nước ta phân theo khu vực kinh tế năm 2009 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Kết hợp.
- C.
Miền.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, NĂM 2015 VÀ 2016
| Năm | 2015 | 2016 |
|---|---|---|
| Vải (triệu m2) | 1 525,6 | 1 700,7 |
| Giày, dép da (triệu đôi) | 253,0 | 257,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, năm 2015 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Tròn.
- C.
Cột.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN VÀ THAN SẠCH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018
| Năm | 2010 | 2012 | 2014 | 2016 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Điện (tỉ kWh) | 91,7 | 115,4 | 141,3 | 175,7 | 209,2 |
| Than sạch (triệu tấn) | 44,8 | 42,1 | 41,1 | 38,7 | 42,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng điện và than sạch của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Đường.
- C.
Tròn.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
SỐ DỰ ÁN VÀ TỔNG VỐN ĐĂNG KÝ CỦA NƯỚC NGOÀI VÀO MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ,
NĂM 2017
| Vùng | Số dự án (Dự án) | Tổng số vốn đăng ký (Triệu USD) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 7 896,0 | 88 445,2 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 826,0 | 15 124,6 |
| Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ | 1 511,0 | 56 860,2 |
| Đông Nam Bộ | 12 946,0 | 135 418,9 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 1 426,0 | 20 085,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dự án và tổng vốn đăng ký của nước ngoài vào một số vùng kinh tế nước ta năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Kết hợp.
- C.
Miền.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẨT TỬ CỦA DÂN SỐ NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: ‰)
| Năm | 1999 | 2009 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉ suất sinh | 19,9 | 17,6 | 16,2 | 14,7 |
| Tỉ suất tử | 5,6 | 6,8 | 6,8 | 6,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Kết hợp.
- C.
Tròn.
- D.
Cột.
Cho số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA NĂM 1983 VÀ 2017(Đơn vị: triệu ha)
| Năm | Tổng diện tích rừng | Trong đó | |
|---|---|---|---|
| Rừng tự nhiên | Rừng trồng | ||
| 1983 | 7,2 | 6,8 | 0,4 |
| 2017 | 14,4 | 10,2 | 4,2 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng nước ta năm 1983 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Miền.
- C.
Cột.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Ở VIỆT NAM,
THỜI KỲ 1991 - 2018
| Năm | Số dự án | Vốn đăng kí (triệu USD) |
|---|---|---|
| 1991 | 152 | 1 284 |
| 1995 | 415 | 7 925 |
| 2000 | 391 | 2 763 |
| 2005 | 970 | 6 840 |
| 2010 | 1 237 | 19 887 |
| 2015 | 2 120 | 24 115 |
| 2018 | 3 147 | 36 369 |
(Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dự án và vốn đăng ký của nước ngoài được cấp phép ở nước ta, giai đoạn 1991 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018
(Đơn vị: ‰)
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Phi-lip-pin | Thái Lan |
|---|---|---|---|
| Tỉ lệ sinh | 19 | 21 | 11 |
| Tỉ lệ tử | 7 | 6 | 8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử của một số quốc gia, năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Tròn.
- C.
Kết hợp.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 - 2019
(Đơn vị: triệu người)
| Năm | 1990 | 2000 | 2010 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Nông thôn | 54,25 | 60,57 | 61,29 | 63,15 |
| Thành thị | 13,95 | 19,71 | 27,06 | 33,05 |
(Nguồn: Tổng điều tra dân số 1/4/2019)
Theo bảng số liệu, để so sánh số dân nông thôn với thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 1990 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Tròn.
- C.
Đường.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG CỦA ĐÔNG NAM BỘ
VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
(Đơn vị: nghìn tỷ đồng)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam Bộ | 77,3 | 157,1 | 616,1 | 1 171,0 |
| ĐB sông Cửu Long | 43,5 | 97,5 | 302,6 | 660,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Cột.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-ky-nang-chon-dang-bieu-do-100-cau-phan-1-3-9096