Địa lí 12 — Trắc nghiệm Kỹ năng chọn dạng biểu đồ (100 câu) (phần 3/3)
Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 32 câu trắc nghiệm, làm trong 39 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
Năm Tổng số dân (nghìn người) Số dân thành thị (nghìn người) 2000 77 631 18 772 2005 82 392 22 332 2010 86 947 26 515 2015 91 713 31 131 2017 93 672 32 813 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Miền.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
Quốc gia Lào In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Cam pu chia Dân số (Triệu người) 6,6 258,7 31,7 15,2 Sản lượng lúa (Nghìn tấn) 4 149 77 298 2 252 9 827 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lúa theo đầu người của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn con)
Năm 2010 2012 2014 2017 Trung du và miền núi Bắc Bộ 1 618,2 1 453,6 1 410,6 1 403,7 Tây Nguyên 94,2 91,6 88,7 86,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ phát triển đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên trong giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm 2000 2005 2010 2016 Tổng sản lượng thuỷ sản 2 250,5 3 465,9 5 142,7 6 895 Khai thác 1 660,9 1 987,9 2 414,4 3 237 Nuôi trồng 589,6 1 478,0 2 728,3 3 658 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản nước ta qua các năm từ 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HẠT TIÊU VÀ CÀ PHÊ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Đơn vị: Triệu USD)
Năm 2010 2013 2014 2016 Hạt tiêu 421,5 889,8 1 201,9 1 428,6 Cà phê 1 851,4 2 717,3 3 557,4 3 334,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu hạt tiêu và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG
CỦA CẢ NƯỚC, ĐÔNG NAM BỘ
(Đơn vị: Nghìn tỉ đồng)
Năm 2005 2010 2015 2018 Cả nước 480,3 1 677,3 3 223,2 4 416,6 Đông Nam Bộ 157,1 616,1 1 070,9 1 469,6 Trong đó: TP. Hồ Chí Minh 108,0 448,8 711,2 971,5 Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước, Đông Nam Bộ, Tp. Hồ Chí Minh giai đoạn 2005 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016 (Đơn vị: Nghìn người)
Quốc gia Xin-ga- po Ma-lai-xi-a Thái Lan Lực lượng lao động 3 673 14 668 38 267 Lao động có việc làm 3 570 14 164 37 693 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện lực lượng lao động của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018 (Đơn vị: Tỉ USD)
Năm 2010 2015 2017 2018 Xuất khẩu 72,2 162,0 214,0 243,7 Nhập khẩu 84,8 165,8 211,1 237,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA (Đơn vị: USD)
Năm 2010 2013 2015 2016 Bru-nây 35 268 44 597 30 968 26 939 Xin-ga-po 46 570 56 029 53 630 52 962 Cam-pu-chia 786 1 028 1 163 1 270 Việt Nam 1 273 1 907 2 109 2 215 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm Tổng số Cây công nghiệp lâu năm Cây ăn quả Cây lâu năm khác 2010 2 846,8 2 010,5 779,7 56,6 2018 3 482,3 2 228,4 989,4 264,5 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018 (Đơn vị: tỉ USD)
Năm 2010 2015 2017 2018 Xuất khẩu 72,2 162,0 214,0 243,7 Nhập khẩu 84,8 165,8 211,1 237,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để so sánh giá trị xuất nhập khẩu nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 12Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018 (Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm Cá nuôi Tôm nuôi Thủy sản khác 2010 2 101,6 499,7 177,0 2018 2 918,7 809,7 433,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 13Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
SỐ DÂN VÀ SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 - 2018
Năm 2014 2015 2016 2017 2018 Số dân (nghìn người) 90 728 91 713 92 695 93 671 94 666 Điện thoại (nghìn thuê bao) 142 548 126 224 128 698 127 376 134 716 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân và số thuê bao điện thoại của nước ta, giai đoạn 2014 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA (Đơn vị: USD)
Năm 2013 2015 2016 Ma-lai-xi-a 10 882 9 649 9 508 Xin-ga-po 56 029 53 630 52 962 Mi-an-ma 1 171 1 139 1 196 Việt Nam 1 907 2 109 2 215 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
Năm 2000 2005 2010 2016 Diện tích (triệu ha) 3 945,8 3 826,3 3 945,9 4 241,1 Sản lượng (triệu tấn) 16 702,7 19 298,5 23 831,0 23 831,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm của Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2018
Năm 2010 2012 2014 2016 2018 Than sạch (triệu tấn) 44,8 42,1 41,1 38,7 42,0 Dầu thô (triệu tấn) 15,0 16,3 13,4 17,2 14,0 Điện (tỉ kWh) 91,7 115,4 141,3 175,7 209,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Cho số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA THỜI KÌ 1983 - 2017 (Đơn vị: triệu ha)
Năm Tổng diện tích rừng Trong đó Rừng tự nhiên Rừng trồng 1943 14,7 14,7 0,0 1983 7,2 6,8 0,4 2017 14,4 10,2 4,2 (Nguồn: www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình diện tích rừng của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA,
NĂM 2014 VÀ 2016 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
Năm 2014 2016 Thái Lan 406 522 407 026 Xin-ga-po 308 143 296 976 Việt Nam 156 151 205 305 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2014 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA,
GIAI ĐOẠN 2012 - 2015 (Đơn vị: %)
Năm 2012 2014 2015 Phi-líp-pin 6,7 6,2 5,9 Thái Lan 7,2 0,8 2,8 Việt Nam 5,3 6,0 6,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, để so sánh tốc độ tăng trưởng GDP trong nước của một số quốc gia, giai đoạn 2012 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu
DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 - 2017(Đơn vị: Nghìn người)
Năm 2005 2007 2009 2011 2013 2015 2017 Tổng số dân 82 392 84 291 86 025 87 860 89 760 91 713 93 672 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Đơn vị: nghìn chiếc)
Năm 2010 2014 2015 2016 Máy in 23 519,2 27 465,8 25 820,1 25 847,6 Điện thoại cố định 9 405,7 5 439,5 5 868,1 5 654,4 Ti vi lắp ráp 2 800,3 3 425,9 5 512,4 10 838,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
KIM NGẠCH XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ
DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016 (Đơn vị : Tỉ USD)
Quốc gia Cam-pu-chia Lào Mi-an-ma Xuất khẩu 12,3 5,5 11,0 Nhập khẩu 13,1 6,7 17,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017
Vùng Diện tích (km2) Dân số trung bình (nghìn người) Đồng bằng sông Hồng 15 082,0 20 099,0 Tây Nguyên 54 508,3 5 778,5 Đông Nam Bộ 23 552,6 16 739,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để so sánh diện tích và số sân của một số vùng nước ta, năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kết hợp.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
Quốc gia Việt Nam Thái Lan Phi-lip-pin Diện tích (nghìn km2) 331,1 513,1 300,0 Dân số (triệu người) 93,7 66,1 105,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và số dân của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kết hợp.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 25Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
Năm 2000 2005 2010 2016 Diện tích (triệu ha) 3 945,8 3 826,3 3 945,9 4 241,1 Sản lượng (triệu tấn) 16 702,7 19 298,5 23 831,0 23 831,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và năng suất lúa cả năm của Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kết hợp.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 26Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm 2000 2005 2010 2014 2017 Tổng dân số 77 631 82 392 86 947 90 729 93 672 Dân số nam 38 165 40 522 42 993 44 758 46 266 Dân số nữ 39 466 41 870 43 954 45 971 47 412 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo giới tính của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Miền.
- Câu 27Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2017
(Đơn vị: người/km2)
Vùng Mật độ dân số Đồng Bằng Sông Hồng 1 004 Trung du miền núi Bắc Bộ 128 Tây Nguyên 106 Cả nước 283 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện mật độ dân số một số vùng nước ta, năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 28Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm 2000 2004 2006 2010 2018 Diện tích (nghìn ha) 7 666,3 7 445,3 7 324,8 7 489,4 7 571,8 Năng suất (tạ/ha) 42,4 48,6 48,9 53,4 58,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ phát triển diện tích và năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 29Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: triệu kwh)
Năm 2010 2014 2015 2017 Nhà nước 67 678 123 291 133 081 165 548 Ngoài Nhà nước 1 721 5 941 7 333 12 622 Đầu tư nước ngoài 22 323 12 018 17 535 13 423 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của các thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 30Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm 2010 2014 2017 Tổng dân số 86 947 90 729 93 672 Dân số nam 42 993 44 758 46 266 Dân số nữ 43 954 45 971 47 412 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo giới tính của nước ta qua các năm 2010, 2014, 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 31Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu sau về:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm 2000 2005 2010 2016 Tổng sản lượng thuỷ sản 2 250,5 3 465,9 5 142,7 6 895 Khai thác 1 660,9 1 987,9 2 414,4 3 237 Nuôi trồng 589,6 1 478,0 2 728,3 3 658 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo ngành khai thác của nước ta, giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Miền.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 32Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA
(Đơn vị: %)
Năm 2009 2019 Nông, lâm, thủy sản 53,9 35,3 Công nghiệp, xây dựng 20,3 29,2 Dịch vụ 25,8 35,5 (Nguồn: Thống kê dân số Việt Nam, năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng lao động nước ta theo khu vực kinh tế năm 2009 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.