Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Kỹ năng chọn dạng biểu đồ (100 câu) (phần 3/3)
Địa lí
Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
| Năm | Tổng số dân (nghìn người) | Số dân thành thị (nghìn người) |
|---|---|---|
| 2000 | 77 631 | 18 772 |
| 2005 | 82 392 | 22 332 |
| 2010 | 86 947 | 26 515 |
| 2015 | 91 713 | 31 131 |
| 2017 | 93 672 | 32 813 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Tròn.
- C.
Kết hợp .
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
| Quốc gia | Lào | In-đô-nê-xi-a | Ma-lai-xi-a | Cam pu chia |
|---|---|---|---|---|
| Dân số (Triệu người) | 6,6 | 258,7 | 31,7 | 15,2 |
| Sản lượng lúa (Nghìn tấn) | 4 149 | 77 298 | 2 252 | 9 827 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lúa theo đầu người của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Kết hợp.
- C.
Cột.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn con)
| Năm | 2010 | 2012 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 1 618,2 | 1 453,6 | 1 410,6 | 1 403,7 |
| Tây Nguyên | 94,2 | 91,6 | 88,7 | 86,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ phát triển đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên trong giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Cột.
- C.
Đường.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng sản lượng thuỷ sản | 2 250,5 | 3 465,9 | 5 142,7 | 6 895 |
| Khai thác | 1 660,9 | 1 987,9 | 2 414,4 | 3 237 |
| Nuôi trồng | 589,6 | 1 478,0 | 2 728,3 | 3 658 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản nước ta qua các năm từ 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Đường.
- C.
Tròn.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HẠT TIÊU VÀ CÀ PHÊ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Đơn vị: Triệu USD)
| Năm | 2010 | 2013 | 2014 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Hạt tiêu | 421,5 | 889,8 | 1 201,9 | 1 428,6 |
| Cà phê | 1 851,4 | 2 717,3 | 3 557,4 | 3 334,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu hạt tiêu và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Kết hợp.
- C.
Đường.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG
CỦA CẢ NƯỚC, ĐÔNG NAM BỘ
(Đơn vị: Nghìn tỉ đồng)
| Năm | 2005 | 2010 | 2015 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Cả nước | 480,3 | 1 677,3 | 3 223,2 | 4 416,6 |
| Đông Nam Bộ | 157,1 | 616,1 | 1 070,9 | 1 469,6 |
| Trong đó: TP. Hồ Chí Minh | 108,0 | 448,8 | 711,2 | 971,5 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước, Đông Nam Bộ, Tp. Hồ Chí Minh giai đoạn 2005 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Tròn.
- C.
Cột.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016 (Đơn vị: Nghìn người)
| Quốc gia | Xin-ga- po | Ma-lai-xi-a | Thái Lan |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động | 3 673 | 14 668 | 38 267 |
| Lao động có việc làm | 3 570 | 14 164 | 37 693 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện lực lượng lao động của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Tròn.
- C.
Đường.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018 (Đơn vị: Tỉ USD)
| Năm | 2010 | 2015 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 72,2 | 162,0 | 214,0 | 243,7 |
| Nhập khẩu | 84,8 | 165,8 | 211,1 | 237,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Miền.
- C.
Cột.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA (Đơn vị: USD)
| Năm | 2010 | 2013 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Bru-nây | 35 268 | 44 597 | 30 968 | 26 939 |
| Xin-ga-po | 46 570 | 56 029 | 53 630 | 52 962 |
| Cam-pu-chia | 786 | 1 028 | 1 163 | 1 270 |
| Việt Nam | 1 273 | 1 907 | 2 109 | 2 215 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Cột.
- C.
Tròn.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | Tổng số | Cây công nghiệp lâu năm | Cây ăn quả | Cây lâu năm khác |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | 2 846,8 | 2 010,5 | 779,7 | 56,6 |
| 2018 | 3 482,3 | 2 228,4 | 989,4 | 264,5 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Đường.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018 (Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 2010 | 2015 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 72,2 | 162,0 | 214,0 | 243,7 |
| Nhập khẩu | 84,8 | 165,8 | 211,1 | 237,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để so sánh giá trị xuất nhập khẩu nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Tròn.
- C.
Đường.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018 (Đơn vị: Nghìn tấn)
| Năm | Cá nuôi | Tôm nuôi | Thủy sản khác |
|---|---|---|---|
| 2010 | 2 101,6 | 499,7 | 177,0 |
| 2018 | 2 918,7 | 809,7 | 433,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Tròn.
- C.
Kết hợp.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu
SỐ DÂN VÀ SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 - 2018
| Năm | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số dân (nghìn người) | 90 728 | 91 713 | 92 695 | 93 671 | 94 666 |
| Điện thoại (nghìn thuê bao) | 142 548 | 126 224 | 128 698 | 127 376 | 134 716 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân và số thuê bao điện thoại của nước ta, giai đoạn 2014 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Tròn.
- C.
Kết hợp.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA (Đơn vị: USD)
| Năm | 2013 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|
| Ma-lai-xi-a | 10 882 | 9 649 | 9 508 |
| Xin-ga-po | 56 029 | 53 630 | 52 962 |
| Mi-an-ma | 1 171 | 1 139 | 1 196 |
| Việt Nam | 1 907 | 2 109 | 2 215 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Tròn.
- C.
Cột.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (triệu ha) | 3 945,8 | 3 826,3 | 3 945,9 | 4 241,1 |
| Sản lượng (triệu tấn) | 16 702,7 | 19 298,5 | 23 831,0 | 23 831,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm của Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Kết hợp.
- C.
Tròn.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2018
| Năm | 2010 | 2012 | 2014 | 2016 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Than sạch (triệu tấn) | 44,8 | 42,1 | 41,1 | 38,7 | 42,0 |
| Dầu thô (triệu tấn) | 15,0 | 16,3 | 13,4 | 17,2 | 14,0 |
| Điện (tỉ kWh) | 91,7 | 115,4 | 141,3 | 175,7 | 209,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Đường.
- C.
Miền.
- D.
Cột.
Cho số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA THỜI KÌ 1983 - 2017 (Đơn vị: triệu ha)
| Năm | Tổng diện tích rừng | Trong đó | |
|---|---|---|---|
| Rừng tự nhiên | Rừng trồng | ||
| 1943 | 14,7 | 14,7 | 0,0 |
| 1983 | 7,2 | 6,8 | 0,4 |
| 2017 | 14,4 | 10,2 | 4,2 |
(Nguồn: www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình diện tích rừng của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Kết hợp.
- C.
Tròn.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA,
NĂM 2014 VÀ 2016 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
| Năm | 2014 | 2016 |
|---|---|---|
| Thái Lan | 406 522 | 407 026 |
| Xin-ga-po | 308 143 | 296 976 |
| Việt Nam | 156 151 | 205 305 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2014 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA,
GIAI ĐOẠN 2012 - 2015 (Đơn vị: %)
| Năm | 2012 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|
| Phi-líp-pin | 6,7 | 6,2 | 5,9 |
| Thái Lan | 7,2 | 0,8 | 2,8 |
| Việt Nam | 5,3 | 6,0 | 6,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, để so sánh tốc độ tăng trưởng GDP trong nước của một số quốc gia, giai đoạn 2012 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Cột.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu
DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 - 2017(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2005 | 2007 | 2009 | 2011 | 2013 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số dân | 82 392 | 84 291 | 86 025 | 87 860 | 89 760 | 91 713 | 93 672 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Cột.
- C.
Tròn.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Đơn vị: nghìn chiếc)
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Máy in | 23 519,2 | 27 465,8 | 25 820,1 | 25 847,6 |
| Điện thoại cố định | 9 405,7 | 5 439,5 | 5 868,1 | 5 654,4 |
| Ti vi lắp ráp | 2 800,3 | 3 425,9 | 5 512,4 | 10 838,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Tròn.
- C.
Miền.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu sau:
KIM NGẠCH XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ
DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016 (Đơn vị : Tỉ USD)
| Quốc gia | Cam-pu-chia | Lào | Mi-an-ma |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 12,3 | 5,5 | 11,0 |
| Nhập khẩu | 13,1 | 6,7 | 17,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Cột.
- C.
Tròn.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số trung bình (nghìn người) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 15 082,0 | 20 099,0 |
| Tây Nguyên | 54 508,3 | 5 778,5 |
| Đông Nam Bộ | 23 552,6 | 16 739,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để so sánh diện tích và số sân của một số vùng nước ta, năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Tròn.
- C.
Kết hợp.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
| Quốc gia | Việt Nam | Thái Lan | Phi-lip-pin |
|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn km2) | 331,1 | 513,1 | 300,0 |
| Dân số (triệu người) | 93,7 | 66,1 | 105,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và số dân của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Cột.
- C.
Đường.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (triệu ha) | 3 945,8 | 3 826,3 | 3 945,9 | 4 241,1 |
| Sản lượng (triệu tấn) | 16 702,7 | 19 298,5 | 23 831,0 | 23 831,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và năng suất lúa cả năm của Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng dân số | 77 631 | 82 392 | 86 947 | 90 729 | 93 672 |
| Dân số nam | 38 165 | 40 522 | 42 993 | 44 758 | 46 266 |
| Dân số nữ | 39 466 | 41 870 | 43 954 | 45 971 | 47 412 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo giới tính của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Tròn.
- C.
Miền.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2017
(Đơn vị: người/km2)
| Vùng | Mật độ dân số |
|---|---|
| Đồng Bằng Sông Hồng | 1 004 |
| Trung du miền núi Bắc Bộ | 128 |
| Tây Nguyên | 106 |
| Cả nước | 283 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện mật độ dân số một số vùng nước ta, năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Cột.
- C.
Kết hợp.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 2000 | 2004 | 2006 | 2010 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7 666,3 | 7 445,3 | 7 324,8 | 7 489,4 | 7 571,8 |
| Năng suất (tạ/ha) | 42,4 | 48,6 | 48,9 | 53,4 | 58,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ phát triển diện tích và năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Miền.
- C.
Cột.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: triệu kwh)
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Nhà nước | 67 678 | 123 291 | 133 081 | 165 548 |
| Ngoài Nhà nước | 1 721 | 5 941 | 7 333 | 12 622 |
| Đầu tư nước ngoài | 22 323 | 12 018 | 17 535 | 13 423 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của các thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Đường.
- C.
Cột.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2010 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|
| Tổng dân số | 86 947 | 90 729 | 93 672 |
| Dân số nam | 42 993 | 44 758 | 46 266 |
| Dân số nữ | 43 954 | 45 971 | 47 412 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo giới tính của nước ta qua các năm 2010, 2014, 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu sau về:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng sản lượng thuỷ sản | 2 250,5 | 3 465,9 | 5 142,7 | 6 895 |
| Khai thác | 1 660,9 | 1 987,9 | 2 414,4 | 3 237 |
| Nuôi trồng | 589,6 | 1 478,0 | 2 728,3 | 3 658 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo ngành khai thác của nước ta, giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Tròn.
- C.
Miền.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA
(Đơn vị: %)
| Năm | 2009 | 2019 |
|---|---|---|
| Nông, lâm, thủy sản | 53,9 | 35,3 |
| Công nghiệp, xây dựng | 20,3 | 29,2 |
| Dịch vụ | 25,8 | 35,5 |
(Nguồn: Thống kê dân số Việt Nam, năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng lao động nước ta theo khu vực kinh tế năm 2009 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Đường.
- C.
Tròn.
- D.
Cột
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-ky-nang-chon-dang-bieu-do-100-cau-phan-3-3-9098