Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 2: Từ bảng số liệu chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất (phần 2/3)
Địa lí
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
| Năm | 2010 | 2012 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Muối biển (nghìn tấn) | 975,3 | 776,4 | 1061,0 | 854,3 |
| Thủy sản nước đồng (nghìn tấn) | 1278,3 | 1372,1 | 1666,0 | 1940,0 |
| Nước mặn (triệu lít) | 257,1 | 306,0 | 339,5 | 380,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình phát triển một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Tròn.
- C.
Cột chồng.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | 2005 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|
| Tây Nguyên | 2 995,9 | 2 567,1 | 2 553,8 |
| Cả nước | 12 418,5 | 13 796,5 | 14 415,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ trọng diện tích rừng của Tây Nguyên so với cả nước qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Miền.
- C.
Tròn.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
SỐ LAO ĐỘNG VÀ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG XÃ HỘI VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
| Năm | Tổng số lao động (nghìn người) | Năng suất lao động (triệu đồng/người) |
|---|---|---|
| 2005 | 42774,9 | 21,4 |
| 2009 | 47743,6 | 37,9 |
| 2015 | 52840,0 | 79,4 |
| 2018 | 54249,4 | 102,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Để thể hiện số lao động và năng suất lao động xã hội nước ta, giai đoạn 2005 – 2018, biểu đồ thích hợp nhất là
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột ghép.
Cho bảng số liệu:
Tình hình phát triển ngành Bưu chính, viến thông ở nước ta giai đoạn 2010 – 2015
| Năm | Doanh thu Bưu chính và viến thông (tỉ đồng) | Số thuê bao điện thoại (nghìn thuê bao) | ||
|---|---|---|---|---|
| Cố định | Di động | Tổng số | ||
| 2010 | 182182,6 | 12740,9 | 111570,2 | 124311,1 |
| 2012 | 182089,6 | 9556,1 | 131673,7 | 141229,8 |
| 2014 | 336680,0 | 6400,0 | 136148,1 | 142548,1 |
| 2015 | 366812,0 | 5900,0 | 120324,1 | 126224,1 |
Để thể hiện tình hình phát triển ngành Bưu chính, viến thông ở nước ta giai đoạn 2010 – 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Biểu đồ đường
- B.
Biểu đồ cột chồng – đường
- C.
Biểu đồ kết hợp cột ghép – đường
- D.
Biểu đồ cột
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA QUA CÁC CUỘC ĐIỀU TRA DÂN SỐ
| 1/4/1989 | 1/4/1999 | 1/4/2009 | 1/4/2019 | |
|---|---|---|---|---|
| Dân số (nghìn người) | 64376 | 76323 | 85847 | 96209 |
| Tỉ lệ tăng dân số (%) | 2,10 | 1,70 | 1,18 | 1,14 |
Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta là biểu đồ
- A.
miền.
- B.
đường.
- C.
cột.
- D.
kết hợp.
Cho bảng số liệu SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 – 2017. (Đơn vị: nghìn thuê bao)
| Năm | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Điện thoại | 142548 | 126224 | 128698 | 127376 |
| Internet | 6001 | 7658 | 9098 | 11430 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số thuê bao điện thoại và internet nước ta giai đoạn 2014 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột ghép.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột chồng.
Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CHÈ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 129,9 | 132,6 | 133,6 | 129,3 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 834,6 | 981,9 | 1012,9 | 1040,8 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2017, NXB Thống kê, 2018) Căn cứ vào bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng chè của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đấy thích hợp nhất?
- A.
Biểu đồ tròn
- B.
Biểu đồ cột.
- C.
Biểu đồ miền.
- D.
Biểu đồ đường.
Cho bảng số liệu:
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Ở VIỆT NAM
THỜI KỲ 1991 – 2018.
| Năm | Số dự án | Vốn đăng kí (triệu USD) | Vốn thực hiện ( Triệu USD) |
|---|---|---|---|
| 1991 | 152 | 1.284 | 429 |
| 1995 | 415 | 7.925 | 2.792 |
| 2000 | 391 | 2.763 | 2.399 |
| 2005 | 970 | 6.840 | 3.301 |
| 2010 | 1.237 | 19.887 | 11.000 |
| 2015 | 2.120 | 24.115 | 14.500 |
| 2018 | 3.147 | 36.369 | 19.100 |
(Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tình hình đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép ở Việt Nam thời kỳ 1991 - 2018?
- A.
Tròn
- B.
Miền.
- C.
Đường
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1979 – 2017
| Năm | 1979 | 1999 | 2009 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Số dân (triệu người) | 52,7 | 76,6 | 86,0 | 90,7 |
| Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 2,16 | 1,51 | 1,06 | 1,08 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 1979 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Đường.
- C.
Miền
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
Tổng số lao động và lao động phân theo các thành phần kinh tế của nước ta qua các năm
| Năm | 2010 | 2012 | 2014 | 2016 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | 49048,5 | 51422,4 | 52744,5 | 53302,8 | 54249,4 |
| Kinh tế nhà nước | 5017,4 | 4991,4 | 4866,8 | 4698,6 | 4523,1 |
| Kinh tế ngoài nhà nước | 42304,6 | 44192,9 | 45025,1 | 45016,1 | 45187,9 |
| Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 1726,5 | 2238,1 | 2852,6 | 3588,1 | 4538,4 |
Nguồn: tổng cục thống kê việt nam 2017: https://www.gso.gov vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo các thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Tròn
- B.
Kết hợp.
- C.
Miền.
- D.
Đường
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn hạ) | 51,3 | 85,6 | 101,6 | 152,0 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 105, | 151,6 | 176,8 | 241,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu nước ta giai đoạn 2010 -2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Đường
- B.
Kết hợp.
- C.
Miền.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018
(Đơn vị: Nghìn tấn)
| Năm | Cá nuôi | Tôm nuôi | Thủy sản |
|---|---|---|---|
| 2010 | 2101,6 | 499,7 | 177,0 |
| 2018 | 2918,7 | 809,7 | 433,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Kết hợp.
- C.
Đường.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
| Năm | 2010 | 2014 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Thịt hộp (tấn) | 4 677,0 | 4 086,0 | 4 314,0 | 4 146,0 |
| Nước mắm (triệu lít) | 257,1 | 334,4 | 372,2 | 380,2 |
| Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn) | 76,9 | 103,5 | 102,3 | 109,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Miền.
- C.
Đường.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
| Năm | 2010 | 2014 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Thịt hộp (nghìn tấn) | 4,7 | 4,1 | 4,3 | 4,1 |
| Nước mắm (triệu lít) | 257,1 | 334,4 | 372,2 | 380,2 |
| Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn) | 76,9 | 103,5 | 102,3 | 109,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Kết hợp.
- C.
Cột.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 ( Đơn vị:triệu người)
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Việt Nam | Ma-lai-xi-a | Phi-lip-pin |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 273 | 97 | 32 | 109 |
| Dân thành thị | 153 | 37 | 25 | 51 |
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 ( Đơn vị:triệu người)
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Việt Nam | Ma-lai-xi-a |
|---|---|---|---|
| Dân số | 273 | 97 | 32 |
| Dân thành thị | 153 | 37 | 25 |
| Dân nông thôn | 120 | 60 | 7 |
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện quy mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của một số quốc gia năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 ( Đơn vị:triệu người)
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Việt Nam | Ma-lai-xi-a |
|---|---|---|---|
| Dân số | 273 | 97 | 32 |
| Dân thành thị | 153 | 37 | 25 |
| Dân nông thôn | 120 | 60 | 7 |
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn của một số quốc gia năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2010 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|
| Nhà nước | 264,7 | 119,1 | 18,1 |
| Ngoài Nhà nước | 609,2 | 1 387,6 | 1 412,7 |
| Đầu tư nước ngoài | 267,6 | 356,7 | 288,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng đường kính phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Miền.
- C.
Tròn.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: triệu kwh)
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Nhà nước | 67 678 | 123 291 | 133 081 | 165 548 |
| Ngoài Nhà nước | 1 721 | 5 941 | 7 333 | 12 622 |
| Đầu tư nước ngoài | 22 323 | 12 018 | 17 535 | 13 423 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Tròn.
- C.
Miền.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2010 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|
| Nhà nước | 264,7 | 119,1 | 18,1 |
| Ngoài Nhà nước | 609,2 | 1 387,6 | 1 412,7 |
| Đầu tư nước ngoài | 267,6 | 356,7 | 288,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng đường kính phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Đường.
- C.
Cột.
- D.
Tròn.
Cho vào bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2018.
| Năm | Than (triệu tấn) | Dầu thô (triệu tấn) | Điện (tỉ kWh) |
|---|---|---|---|
| 2000 | 11,6 | 16,3 | 26,7 |
| 2010 | 44,8 | 15,0 | 91,7 |
| 2016 | 39,5 | 17,2 | 175,7 |
| 2018 | 42,0 | 19,0 | 209,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Đường.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho vào bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2018.
| Năm | Than (triệu tấn) | Dầu thô (triệu tấn) | Điện (tỉ kWh) |
|---|---|---|---|
| 2000 | 11,6 | 16,3 | 26,7 |
| 2010 | 44,8 | 15,0 | 91,7 |
| 2016 | 39,5 | 17,2 | 175,7 |
| 2018 | 42,0 | 19,0 | 209,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Đường.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
SỐ DỰ ÁN VÀ TỔNG VỐN ĐĂNG KÝ CỦA NƯỚC NGOÀI
VÀO MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ, NĂM 2017
| Vùng | Số dự án (Dự án) | Tổng số vốn đăng ký (Triệu USD) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 7 896,0 | 88 445,2 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 826,0 | 15 124,6 |
| Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ | 1 511,0 | 56 860,2 |
| Đông Nam Bộ | 12 946,0 | 135 418,9 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 1 426,0 | 20 085,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dự án và tổng vốn đăng ký của nước ngoài vào một số vùng kinh tế nước ta năm 2017 theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Đường.
- C.
Cột.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA (Đơn vị: USD)
| Năm | 2010 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|
| Ma-lai-xi-a | 9071 | 9649 | 9508 |
| Mi-an-ma | 988 | 1139 | 1196 |
| Việt Nam | 1273 | 2109 | 2215 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Tròn.
- C.
Miền.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng (nghìn tấn) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 999,7 | 6 085,5 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 631,2 | 3 590,6 |
| Tây Nguyên | 245,4 | 1 375,6 |
| Đông Nam Bộ | 270,5 | 1 423,0 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 4 107,4 | 24 441,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng của nước ta năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Miền.
- C.
Đường.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 – 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2010 | 2014 | 2016 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Thành thị | 14106,6 | 16525,5 | 17449,9 | 18071,8 |
| Nông thôn | 36286,3 | 37222,5 | 36995,4 | 37282,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2014 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Kết hợp.
- C.
Miền.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2005 – 2018 (Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2005 | 2010 | 2015 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Kinh tế Nhà nước | 75961,6 | 105724,5 | 104657,8 | 103039,9 |
| Kinh tế ngoài Nhà nước | 376739,5 | 692766,4 | 1039334,3 | 1420760,1 |
| Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 7445,2 | 2395,1 | 2903,6 | 3117,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 2005 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột .
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG ĐIỀU Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.
| Năm | 2010 | 2013 | 2016 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (Nghìn ha) | 379,3 | 345,2 | 298,4 | 301,0 |
| Sản lượng (Nghìn tấn) | 310,5 | 275,5 | 372,0 | 260,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng điều ở nước ta giai đoạn 2010 – 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Cột.
- C.
Đường.
- D.
Kết hợp.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-dang-2-tu-bang-so-lieu-chon-dang-bieu-do-thich-hop-nhat-phan-2-3-9094