Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Kỹ năng nhận xét bảng số liệu (phần 2/7)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 35 câu trắc nghiệm, làm trong 42 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập35 câu42 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm20052008201020122016
    Tổng sản lượng1 791,11 946,72 220,02 510,93 035,9
    Trong đó: cá biển1 367,51 475,81 662,71 818,92 242,8

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng hải sản khai thác của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cá biển chiếm tỉ trọng chủ yếu trong cơ cấu.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    GDP VÀ SỐ DÂN CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1995 - 2017

    Năm1995200420102017
    GDP (tỉ USD)697,61649,35880,012237,7
    Số dân (triệu người)1211129913471394

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về số dân, GDP và GDP/người của Trung Quốc trong giai đoạn 1995 - 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Năm 2017 thu nhập bình quân đạt trên 10.000 USD/người.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG CỦA ĐÔNG NAM BỘ

    VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016

    (Đơn vị: nghìn tỷ đồng)

    Năm2000200520102016
    Đông Nam Bộ77,3157,1616,11 171,0
    Đồng bằng sông Cửu Long43,597,5302,6660,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2000 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Cửu Long tăng ít hơn Đông Nam Bộ.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

    VùngDiện tích (nghìn ha)Sản lượng (nghìn tấn)
    Đồng bằng sông Hồng999,76 085,5
    Trung du và miền núi Bắc Bộ631,23 590,6
    Tây Nguyên245,41 375,6
    Đông Nam Bộ270,51 423,0
    Đồng bằng sông Cửu Long4 107,424 441,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: 0C)

    ThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXII
    Hà Nội16,417,020,223,727,328,828,928,227,224,621,418,2
    Huế19,720,923,226,028,029,229,428,827,025,123,220,8

    (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, trang 44)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và Huế?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 25,10C.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    NămTổng số dân (nghìn người)Trong đó dân thành thị (nghìn người)Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)
    200077 63118 7721,36
    200582 39222 3321,31
    201086 94726 5151,03
    201591 71331 1310,94
    201793 67232 8130,79

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với tổng số dần, số dân thành thị, nông thôn và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Số dân thành thị tăng chậm hơn nông thôn.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu sau: TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018 (Đơn vị: nghìn người)

    Năm20052010201520162018
    Số dân84 203,888 357,793 447,694 444,294 666,0
    Dân thành thị23 174,827 063,631 371,632 247,333 830,0

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tổng số dân, số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2005 - 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ lệ dân thành thị tăng 8,2%.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

    (Đơn vị: %)

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aPhi-lip-pinMi-an-maThái Lan
    Tỉ lệ sinh19211811
    Tỉ lệ tử7688

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ tăng tự nhiên năm 2018 của một số

    quốc gia?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM

    (Đơn vị: Nghìn ha)

    Năm200520142017
    Tây Nguyên2 995,92 567,12 553,8
    Cả nước12 418,513 796,514 415,4

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích rừng của vùng Tây Nguyên và của cả nước qua các năm?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ trọng diện tích rừng Tây Nguyên so với cả nước giảm dần.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: triệu kwh)

    Năm2010201420152017
    Nhà nước67 678123 291133 081165 548
    Ngoài Nhà nước1 7215 9417 33312 622
    Đầu tư nước ngoài22 32312 01817 53513 423

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2017 so với 2010?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ngoài nhà nước tăng nhiều nhất.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu sau :

    LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM Ở MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

    Địa điểmLượng mưa (mm)Lượng bốc hơi (mm)Cân bằng ẩm
    Hà Nội1676989+ 687
    Huế28681000+ 1868
    TP Hồ Chí Minh19311686+ 245

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lượng bốc hơi tăng dần từ bắc vào nam.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

    (Đơn vị: nghìn chiếc)

    Năm2010201420152016
    Máy in23 519,227465,825820,125847,6
    Điện thoại cố định9405,75439,55868,15654,4
    Ti vi lắp ráp2800,33425,95512,410838,6

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ti vi lắp ráp tăng nhanh hơn máy in.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016 (Đơn vị: Nghìn người)

    Quốc giaPhi-lip-pinXin-ga- poMa-lai-xi-aThái Lan
    Lực lượng lao động4336136731466838267
    Lao động có việc làm4099835701416437693

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về tỉ lệ lao động có việc làm của một số quốc gia, năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Xin-ga-po cao hơn Thái Lan.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DỰ ÁN VÀ TỔNG VỐN ĐĂNG KÝ CỦA NƯỚC NGOÀI VÀO MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ,

    NĂM 2017

    VùngSố dự án (Dự án)Tổng số vốn đăng ký (Triệu USD)
    Đồng bằng sông Hồng7 896,088 445,2
    Trung du và miền núi Bắc Bộ826,015 124,6
    Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ1 511,056 860,2
    Đông Nam Bộ12 946,0135 418,9
    Đồng bằng sông Cửu Long1 426,020 085,0

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số vốn đăng ký bình quân trên một dự án đầu tư vào các vùng của nước ta, năm 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bắc trung bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ cao nhất.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm201020142017
    Nhà nước264,7119,118,1
    Ngoài Nhà nước609,21 387,61 412,7
    Đầu tư nước ngoài267,6356,7288,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu sản lượng đường kính phân theo thành phần kinh tế nước ta qua các năm?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ngoài nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và ngày càng tăng.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

    Địa điểmLượng mưa (mm)Lượng bốc hơi (mm)
    Hà Nội1667989
    Huế28681000
    TP. Hồ Chí Minh19311686

    (Nguồn: SGK Địa lí lớp 12, trang 45)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Huế có cân bằng ẩm cao hơn Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu

    SỐ DÂN VÀ SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 - 2018

    Năm20142015201620172018
    Số dân (nghìn người)9072891713926959367194666
    Điện thoại (nghìn thuê bao)142548126224128698127376134716

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và số thuê bao điện thoại nước ta, năm 2018 so với 2014?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Số thuê bao điện thoại giảm.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

    TỉnhThái BìnhPhú YênKom TumĐồng Tháp
    Diện tích (km2)1586502396743384
    Dân số (nghìn người)17939105351993

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kon Tum thấp hơn Phú Yên.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016 (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm2000200520102016
    Tổng sản lượng thuỷ sản2 250,53 465,95142,76895
    Khai thác1 660,91 987,92414,43237
    Nuôi trồng589,61 478,02728,33658

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta, giai đoạn 2000 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng ít hơn khai thác.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  20. Câu 20Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA

    (Đơn vị: USD)

    Năm2010201320152016
    Bru-nây35268445973096826939
    Xin-ga-po46570560295363052962
    Cam-pu-chia786102811631270
    Việt Nam1273190721092215

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam tăng nhanh hơn Cam-pu-chia.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

    CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

    NămTổng sốNông - lâm - ngư nghiệpCông nghiệp - xây dựngDịch vụ
    2000441,7108,4162,2171,1
    2005839,1175,9344,2319,0
    20101980,9407,6814,1759,2
    20163452,1679,01307,91537,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta, năm 2016 so với năm 2000?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Công nghiệp - xây dựng tăng nhiều nhất.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau:

    SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm20052008201020122016
    Tổng sản lượng1 791,11 946,72 220,02 510,93 035,9
    Trong đó: cá biển1 367,51 475,81 662,71 818,92 242,8

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng hải sản khai thác nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trong khai thác hải sản, khai thác cá biển chiếm tỉ lệ nhỏ.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu

    TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1979 - 2017

    (Đơn vị: ‰)

    Năm197919891999200920152017
    Tỉ suất sinh thô32,230,119,917,616,214,7
    Tỉ suất tử thô7,27,35,66,86,86,8

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tình tình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 1979 - 2017 ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ suất sinh thô giảm liên tục.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA

    (Đơn vị: USD)

    Năm2010201320152016
    Ma-lai-xi-a9 07110 8829 6499 508
    Xin-ga-po46 57056 02953 63052 962
    Mi-an-ma9881 1711 1391 196
    Việt Nam1 2731 9072 1092 215

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam tăng nhanh hơn Mi-an-ma.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA CHÂU Á NĂM 2016

    (Đơn vị: %)

    NướcXin-ga-poHàn QuốcThái LanMa-lai-xi-aLàoCam-pu-chia
    Nông, lâm nghiệp và thủy sản0,02,28,38,719,525,7
    Công nghiệp và xây dựng26,138,635,938,332,531,7
    Dịch vụ73,959,255,853,048,041,6
    Tổng100,0100,0100,0100,0100,0100,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia châu Á, năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ trọng nông, lâm nghiệp và thủy sản của Xin-ga-po cao hơn Thái Lan.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY HÀNG NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

    (Đơn vị: Nghìn ha)

    NămTổng sốCây lương thực có hạtCây công nghiệp hàng nămCây hàng năm khác
    201011 214,38 615,9797,61 800,8
    201811 541,58 611,3581,72 348,5

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích các loại cây hàng năm của nước ta, năm 2010 và 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cây hàng năm khác tăng nhanh nhất.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu

    SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    (Đơn vị: triệu lượt)

    Năm1995200520152018
    Khách nội địa5,516,057,0105,5
    Khách quốc tế1,43,57,915,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, Nhà xuất bản Thống kê năm 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số lượt khách du lịch của nước ta qua các năm?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khách nội địa tăng liên tục.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau:

    GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018

    Năm2010201520172018
    Xuất khẩu72,2162,0214,0243,7
    Nhập khẩu84,8165,8211,1237,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thay đổi từ nhập siêu sang xuất siêu.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA,

    GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

    Năm2010201320142016
    Thái Lan341105420529406522407026
    Xin-ga-po263422302511308143296976
    Việt Nam115850171192156151205305

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thái Lan tăng chậm hơn Xin-ga-po.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017

    VùngDiện tích (km2)Dân số trung bình (nghìn người)
    Trung du và miền núi Bắc Bộ101 399,913 392,5
    Tây Nguyên54 508,35 778,5
    Đông Nam Bộ23 552,616 739,6
    Đồng bằng sông Cửu Long40 816,317 738,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng, năm 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

    TỉnhThái BìnhPhú YênKom TumĐồng Tháp
    Diện tích (km2)1586502396743384
    Dân số (nghìn người)17939105351993

    (Nguồn: Niêm giáp thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kon Tum thấp hơn Phú Yên.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017

    Năm2010201120162017
    Diện tích (nghìn ha)7489,47655,47742,77716,6
    Sản lượng (nghìn tấn)40005,642398,543157,342839

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Năng suất tăng liên tục.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN QUA CÁC NĂM

    (Đơn vị: nghìn con)

    Năm2010201220142017
    Trung du và miền núi Bắc Bộ1 618,21 453,61 410,61 403,7
    Tây Nguyên94,291,688,786,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng trên, nhận xét nào sau đây không đúng về số lượng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên thời kỳ 2010 - 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Số lượng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên đều tăng.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA

    GIAI ĐOẠN 2010 - 2018

    (Đơn vị: Nghìn người)

    Năm2010201420162018
    Thành thị14 106,616 525,517 449,918 071,8
    Nông thôn36 286,337 222,536 995,437 282,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2010 - 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thành thị tăng nhanh hơn.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau:

    LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

    (Đơn vị: mm)

    Địa điểmLượng mưaBốc hơiCân bằng ẩm
    Hà Nội1676989+687
    Huế28681000+1868
    TP Hồ Chí Minh19311686+245

    (Nguồn: SGK Địa lí lớp12, trang 44)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TP. Hồ Chí Minh?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Huế có lượng mưa cao nhất.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.