Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 1: Từ bảng số liệu Rút ra nhận xét (HIỂU VÀ VẬN DỤNG) (phần 3/3)
Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 32 câu trắc nghiệm, làm trong 39 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018.
Tỉnh Nam Định Khánh Hòa Gia Lai Cà Mau Dân số 1854,4 1232,4 1458,5 1229,6 Dân số thành thị 347,6 555,0 450,5 279,4 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của các tỉnh năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Khánh Hòa cao hơn Gia Lai.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi (mm) Hà Nội 1676 989 Huế 2868 1000 TP. Hồ Chí Minh 1931 1686 (Nguồn: SGK Địa lí 12, NXB GD Việt Nam 2015)
Nhận xét nào đúng về lượng mưa của ba địa điểm trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Huế có lượng mưa cao nhất, tiếp theo là Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
Lượng mưa, lượng bốc hơi của một số địa điểm.
Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi (mm) Hà Nội 1667 989 Huế 2868 1000 TP. Hồ Chí Minh 1931 1686 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Huế có cân bằng ẩm cao hơn Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ
(Đơn vị: mm)
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4 Huế 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội và Huế?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp gần hai lần Hà Nội.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BÔC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm Hà Nội Huế TPHCM 1676 2868 1931 989 1000 1686 +678 +1868 +245 So với Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất, vì
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào thu đông.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (Đơn vị: 0C)
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 TP. Hồ Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP. Hồ Chí Minh.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: ºC)
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Huế 19,7 20,9 23,2 26,0 28,0 29,2 29,4 28,8 27,0 25,1 23,2 20,8 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và Huế?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội thấp hơn Huế.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ HUẾ
(Đơn vị: 0C)
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Huế 19,7 20,9 23,2 26,0 28,0 29,2 29,4 28,8 27,0 25,1 23,2 20,8 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 - Nâng cao, Nxb Giáo dục, 2007)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và Huế?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 25,10C.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP.HỒ CHÍ MINH
(Đơn vị: 0C)
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 TP. Hồ Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP.Hồ Chí Minh.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C).
Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm Biên độ nhiệt độ trung bình năm Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH VÀ BIÊN ĐỘ NHIỆT NĂM
CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị:0C)
Địa điểm Nhiệt độ trung bình Biên độ nhiệt Hà Nội 23,5 12,5 Huế 25,1 9,7 TP. Hồ Chí Minh 27,1 3,1 Nhận xét nào dưới đây không đúng với bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Hà Nội có nhiệt độ trung bình và biên độ nhiệt cao nhất.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA VÀ LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi Hà Nội 1676 989 Huế 2868 1000 TP Hồ Chí Minh 1931 1686 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục, 2009)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa và lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TP Hồ Chí Minh?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cân bằng ẩm của TP Hồ Chí Minh cao hơn Huế và thấp hơn Hà Nội.
- Câu 13Một đáp án · Nhận biết
Dựa vào bảng số liệu sau:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng I ( oC) Nhiệt độ trung bình tháng VII ( oC) Nhiệt độ trung bình năm ( oC) Lạng Sơn 13,3 27,0 21,2 Hà Nội 16,4 28,9 23,5 Huế 19,7 29,4 25,1 Đà Nẵng 21,3 29,1 25,7 Quy Nhơn 23,0 29,7 26,8 TP. Hồ Chí Minh 25,8 27,1 26,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng với biên độ nhiệt năm của các địa điểm ở nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Biên độ nhiệt năm Huế cao hơn TP Hồ Chí Minh 8,4 oC.
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: °C)
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Huê 19,7 20,9 23,2 26,0 28,0 29,2 29,4 28,8 27,0 25,1 23,2 20,8 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và Huế?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội thấp hơn Huế.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2016 (Đơn vị: tỉ USD)
Năm 2000 2001 2004 2009 2016 Xuất khẩu 479,2 403,5 565,7 581,0 645,0 Nhập khẩu 379,0 349,1 454,5 502,0 607,0 Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Giá trị nhập khẩu tăng chậm hơn xuất khẩu.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NƯỚC TA NĂM 2018.
Tỉnh Phú Thọ Thái Nguyên Thanh Hóa Đồng Tháp Diện tích (km2) 3534,6 3526,6 11114,6 3383,8 Dân số (nghìn người) 1404,2 1268,3 3558,2 1693,3 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thanh Hóa cao hơn Đồng Tháp.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
Tỉnh Thái Bình Phú Yên Kon Tum Đồng Tháp Diện tích (km2) 1586 5023 9674 3384 Dân số (nghìn người) 1793 910 535 1693 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kon Tum thấp hơn Phú Yên.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta
(Đơn vị: %)
Năm 2009 2019 Nông, lâm, thủy sản 53,9 35,3 Công nghiệp, xây dựng 20,3 29,2 Dịch vụ 25,8 35,5 Nhận xét nào sau đây đúng nhất với bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cơ cấu sử dụng lao động chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2018
Vùng Diện tích (km2) Dân số trung bình (nghìn người) Đồng bằng sông Hồng 15082,0 21566,4 Tây Nguyên 54508,3 5871,0 Đông Nam Bộ 23552,6 17074,3 Đồng bằng sông Cửu Long 40816,3 17804,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng,
năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm 2000 2004 2006 2010 2018 Diện tích (nghìn ha) 7666,3 7445,3 7324,8 7489,4 7571,8 Sản lượng (nghìn tấn) 32493,0 36148,2 35818,3 39993,4 43992,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tăng nhanh và liên tục qua các năm.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018 (Đơn vị: nghìn người)
Tỉnh Hải Dương Bắc Giang Khánh Hòa Đồng Tháp Số dân 1807,5 1691,8 1232,4 1693,3 Số dân thành thị 456,8 194,5 555,0 300,8 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2018
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Mặt hàng 2010 2013 2015 2018 Hạt tiêu 117,0 132,8 131,5 215,0 Cà phê 1218,0 1301,2 1341,2 1566,3 Cao su 779,0 1074,6 1137,4 1381,1 Chè 137,0 141,2 124,6 149,1 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2010 – 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Hạt tiêu tăng nhanh nhưng không ổn định.
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.
Năm Sản lượng thủy sản (nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ) Tổng số Khai thác Nuôi trồng 2010 5142,7 2414,4 2728,3 5016,9 2013 6019,7 2803,8 3215,9 6692,6 2015 6582,1 3049,9 3532,2 6568,8 2018 7768,5 3606,7 4161,8 8787,1 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất thủy sản của nước ta của nước ta giai đoạn 2010 – 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tất cả đều tăng nhanh riêng giá trị xuất khẩu tăng nhanh nhưng không ổn định.
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
Tỉnh Thái Bình Thanh Hóa Bình Thuận Vĩnh Long Số dân 1793,2 3558,2 1239,2 1051,8 Số dân thành thị 188,6 616,1 487,7 178,8 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vĩnh Long cao hơn Thái Bình.
- Câu 25Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
Tỉnh Phú Thọ Nam Định Bình Định Bến Tre Dân số (nghìn người) 1404,2 1668,5 1458,5 1268,2 Sản lượng (nghìn tấn) 317,8 490,6 465,8 334,4 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh sản lượng lương thực có hạt bình quân theo đầu người của một số tỉnh năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Bình Định thấp hơn Bến Tre.
- Câu 26Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Cam-pu-chia Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Diện tích(nghìn km2) 1910,0 181,0 330,8 300,0 Dân số(triệu người) 273,0 16,7 32,3 109,5 (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2019 của một số quốc gia?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.
- Câu 27Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm Giá tri nhập khẩu Cán cânxuất nhập khẩu 2000 30,1 - 1,1 2005 69,2 - 4,4 2010 157,0 - 12,6 2016 327,8 -3,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017)
Theo bảng số liệu, Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta năm 2000 lần lượt là bao nhiêu tỉ USD?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:14,5 và 15,6 tỉ USD.
- Câu 28Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm 2000 2004 2006 2010 2018 Diện tích (nghìn ha) 7666,3 7445,3 7324,8 7489,4 7571,8 Năng suất (tạ/ha) 42,4 48,6 48,9 53,4 58,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Năm 2018 cao gấp 1,35 lần năm 2000.
- Câu 29Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT LÚA CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA
Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn) 2005 2019 2005 2019 Đồng bằng sông Hồng 1186,1 1012,0 6398,4 6127,8 Đồng bằng sông Cửu Long 3826,3 4069,7 19298,5 24282,0 (Nguồn: Số liệu thống kê, Tổng cục Thống kê, http://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tình hình sản xuất lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Năng suất của Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn.
- Câu 30Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Cam-pu-chia Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Diện tích (nghìn km2) 1910,9 181,0 330,8 300,0 Dân số (triệu người) 264,0 15,9 31,6 105,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia.
- Câu 31Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017
Vùng Diện tích (km2) Dân số trung bình (nghìn người) Đồng bằng sông Hồng 15082,0 20099,0 Tây Nguyên 54508,3 5778,5 Đông Nam Bộ 23552,6 16739,6 Đồng bằng sông Cửu Long 40816,3 17738,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng năm 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn 4,20 lần Tây Nguyên.
- Câu 32Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
Tỉnh Phú Thọ Nam Định Bình Định Bến Tre Dân số (nghìn người) 1404,2 1668,5 1458,5 1268,2 Sản lượng (nghìn tấn) 317,8 490,6 465,8 334,4 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh sản lượng lương thực có hạt bình quân theo đầu người của một số tỉnh năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Bến Tre cao hơn Nam Định.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.