Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 1: Từ bảng số liệu Rút ra nhận xét (HIỂU VÀ VẬN DỤNG) (phần 3/3)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 32 câu trắc nghiệm, làm trong 39 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập32 câu39 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018.

    TỉnhNam ĐịnhKhánh HòaGia LaiCà Mau
    Dân số1854,41232,41458,51229,6
    Dân số thành thị347,6555,0450,5279,4

    ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của các tỉnh năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khánh Hòa cao hơn Gia Lai.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

    Địa điểmLượng mưa (mm)Lượng bốc hơi (mm)
    Hà Nội1676989
    Huế28681000
    TP. Hồ Chí Minh19311686

    (Nguồn: SGK Địa lí 12, NXB GD Việt Nam 2015)

    Nhận xét nào đúng về lượng mưa của ba địa điểm trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Huế có lượng mưa cao nhất, tiếp theo là Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    Lượng mưa, lượng bốc hơi của một số địa điểm.

    Địa điểmLượng mưa (mm)Lượng bốc hơi (mm)
    Hà Nội1667989
    Huế28681000
    TP. Hồ Chí Minh19311686

    Nhận xét nào sau đây đúng với bảng trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Huế có cân bằng ẩm cao hơn Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ

    (Đơn vị: mm)

    ThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXII
    Hà Nội18,626,243,890,1188,5230,9288,2318,0265,4130,743,423,4
    Huế161,362,647,151,682,1116,795,3104,0473,4795,6580,6297,4

    (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội và Huế?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp gần hai lần Hà Nội.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Bảng số liệu:

    LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BÔC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA ĐỊA ĐIỂM

    (Đơn vị: mm)

    Địa điểmLượng mưaLượng bốc hơiCân bằng ẩm
    Hà Nội Huế TPHCM1676 2868 1931989 1000 1686+678 +1868 +245

    So với Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất, vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào thu đông.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (Đơn vị: 0C)

    ThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXII
    Hà Nội16,417,020,223,727,328,828,928,227,224,621,418,2
    TP. Hồ Chí Minh25,826,727,928,928,327,527,127,126,826,726,425,7

    (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP. Hồ Chí Minh.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: ºC)

    ThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXII
    Hà Nội16,417,020,223,727,328,828,928,227,224,621,418,2
    Huế19,720,923,226,028,029,229,428,827,025,123,220,8

    (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và Huế?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội thấp hơn Huế.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ HUẾ

    (Đơn vị: 0C)

    ThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXII
    Hà Nội16,417,020,223,727,328,828,928,227,224,621,418,2
    Huế19,720,923,226,028,029,229,428,827,025,123,220,8

    (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 - Nâng cao, Nxb Giáo dục, 2007)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và Huế?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 25,10C.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP.HỒ CHÍ MINH

    (Đơn vị: 0C)

    ThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXII
    Hà Nội16,417,020,223,727,328,828,928,227,224,621,418,2
    TP. Hồ Chí Minh25,826,727,928,928,327,527,127,126,826,726,425,7

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê 2015)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP.Hồ Chí Minh.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C).

    Địa điểmNhiệt độ trung bình nămBiên độ nhiệt độ trung bình năm
    Hà Nội23,512,5
    TP. Hồ Chí Minh27,53,1

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH VÀ BIÊN ĐỘ NHIỆT NĂM

    CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị:0C)

    Địa điểmNhiệt độ trung bìnhBiên độ nhiệt
    Hà Nội23,512,5
    Huế25,19,7
    TP. Hồ Chí Minh27,13,1

    Nhận xét nào dưới đây không đúng với bảng số liệu trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hà Nội có nhiệt độ trung bình và biên độ nhiệt cao nhất.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    LƯỢNG MƯA VÀ LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

    (Đơn vị: mm)

    Địa điểmLượng mưaLượng bốc hơi
    Hà Nội1676989
    Huế28681000
    TP Hồ Chí Minh19311686

    (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục, 2009)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa và lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TP Hồ Chí Minh?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cân bằng ẩm của TP Hồ Chí Minh cao hơn Huế và thấp hơn Hà Nội.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Dựa vào bảng số liệu sau:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

    Địa điểmNhiệt độ trung bình tháng I ( oC)Nhiệt độ trung bình tháng VII ( oC)Nhiệt độ trung bình năm ( oC)
    Lạng Sơn13,327,021,2
    Hà Nội16,428,923,5
    Huế19,729,425,1
    Đà Nẵng21,329,125,7
    Quy Nhơn23,029,726,8
    TP. Hồ Chí Minh25,827,126,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)

    Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng với biên độ nhiệt năm của các địa điểm ở nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biên độ nhiệt năm Huế cao hơn TP Hồ Chí Minh 8,4 oC.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: °C)

    ThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXII
    Hà Nội16,417,020,223,727,328,828,928,227,224,621,418,2
    Huê19,720,923,226,028,029,229,428,827,025,123,220,8

    (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)

    Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và Huế?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội thấp hơn Huế.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2016 (Đơn vị: tỉ USD)

    Năm20002001200420092016
    Xuất khẩu479,2403,5565,7581,0645,0
    Nhập khẩu379,0349,1454,5502,0607,0

    Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Giá trị nhập khẩu tăng chậm hơn xuất khẩu.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NƯỚC TA NĂM 2018.

    TỉnhPhú ThọThái NguyênThanh HóaĐồng Tháp
    Diện tích (km2)3534,63526,611114,63383,8
    Dân số (nghìn người)1404,21268,33558,21693,3

    ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thanh Hóa cao hơn Đồng Tháp.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

    TỉnhThái BìnhPhú YênKon TumĐồng Tháp
    Diện tích (km2)1586502396743384
    Dân số (nghìn người)17939105351693

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kon Tum thấp hơn Phú Yên.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta

    (Đơn vị: %)

    Năm20092019
    Nông, lâm, thủy sản53,935,3
    Công nghiệp, xây dựng20,329,2
    Dịch vụ25,835,5

    Nhận xét nào sau đây đúng nhất với bảng số liệu trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cơ cấu sử dụng lao động chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2018

    VùngDiện tích (km2)Dân số trung bình (nghìn người)
    Đồng bằng sông Hồng15082,021566,4
    Tây Nguyên54508,35871,0
    Đông Nam Bộ23552,617074,3
    Đồng bằng sông Cửu Long40816,317804,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng,

    năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    Năm20002004200620102018
    Diện tích (nghìn ha)7666,37445,37324,87489,47571,8
    Sản lượng (nghìn tấn)32493,036148,235818,339993,443992,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tăng nhanh và liên tục qua các năm.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018 (Đơn vị: nghìn người)

    TỉnhHải DươngBắc GiangKhánh HòaĐồng Tháp
    Số dân1807,51691,81232,41693,3
    Số dân thành thị456,8194,5555,0300,8

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau:

    MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2018

    (Đơn vị: Nghìn tấn)

    Mặt hàng2010201320152018
    Hạt tiêu117,0132,8131,5215,0
    Cà phê1218,01301,21341,21566,3
    Cao su779,01074,61137,41381,1
    Chè137,0141,2124,6149,1

    (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2010 – 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hạt tiêu tăng nhanh nhưng không ổn định.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.

    NămSản lượng thủy sản (nghìn tấn)Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
    Tổng sốKhai thácNuôi trồng
    20105142,72414,42728,35016,9
    20136019,72803,83215,96692,6
    20156582,13049,93532,26568,8
    20187768,53606,74161,88787,1

    (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất thủy sản của nước ta của nước ta giai đoạn 2010 – 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tất cả đều tăng nhanh riêng giá trị xuất khẩu tăng nhanh nhưng không ổn định.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

    (Đơn vị: Nghìn người)

    TỉnhThái BìnhThanh HóaBình ThuậnVĩnh Long
    Số dân1793,23558,21239,21051,8
    Số dân thành thị188,6616,1487,7178,8

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vĩnh Long cao hơn Thái Bình.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

    TỉnhPhú ThọNam ĐịnhBình ĐịnhBến Tre
    Dân số (nghìn người)1404,21668,51458,51268,2
    Sản lượng (nghìn tấn)317,8490,6465,8334,4

    ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh sản lượng lương thực có hạt bình quân theo đầu người của một số tỉnh năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bình Định thấp hơn Bến Tre.

  26. Câu 26Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aCam-pu-chiaMa-lai-xi-aPhi-lip-pin
    Diện tích(nghìn km2)1910,0181,0330,8300,0
    Dân số(triệu người)273,016,732,3109,5

    (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2019 của một số quốc gia?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU

    CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    (Đơn vị: tỉ USD)

    NămGiá tri nhập khẩuCán cânxuất nhập khẩu
    200030,1- 1,1
    200569,2- 4,4
    2010157,0- 12,6
    2016327,8-3,8

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017)

    Theo bảng số liệu, Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta năm 2000 lần lượt là bao nhiêu tỉ USD?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    14,5 và 15,6 tỉ USD.

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    Năm20002004200620102018
    Diện tích (nghìn ha)7666,37445,37324,87489,47571,8
    Năng suất (tạ/ha)42,448,648,953,458,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Năm 2018 cao gấp 1,35 lần năm 2000.

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    TÌNH HÌNH SẢN XUẤT LÚA CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA

    VùngDiện tích (nghìn ha)Sản lượng (nghìn tấn)
    2005201920052019
    Đồng bằng sông Hồng1186,11012,06398,46127,8
    Đồng bằng sông Cửu Long3826,34069,719298,524282,0

    (Nguồn: Số liệu thống kê, Tổng cục Thống kê, http://www.gso.gov.vn)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tình hình sản xuất lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Năng suất của Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn.

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aCam-pu-chiaMa-lai-xi-aPhi-lip-pin
    Diện tích (nghìn km2)1910,9181,0330,8300,0
    Dân số (triệu người)264,015,931,6105,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia.

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017

    VùngDiện tích (km2)Dân số trung bình (nghìn người)
    Đồng bằng sông Hồng15082,020099,0
    Tây Nguyên54508,35778,5
    Đông Nam Bộ23552,616739,6
    Đồng bằng sông Cửu Long40816,317738,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng năm 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn 4,20 lần Tây Nguyên.

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

    TỉnhPhú ThọNam ĐịnhBình ĐịnhBến Tre
    Dân số (nghìn người)1404,21668,51458,51268,2
    Sản lượng (nghìn tấn)317,8490,6465,8334,4

    ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh sản lượng lương thực có hạt bình quân theo đầu người của một số tỉnh năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bến Tre cao hơn Nam Định.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.