Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 1: Từ bảng số liệu Rút ra nhận xét (HIỂU VÀ VẬN DỤNG) (phần 1/3)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 34 câu trắc nghiệm, làm trong 41 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập34 câu41 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho vào bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.

    NămThan sạch (triệu tấn)Dầu thô (triệu tấn)Điện (tỉ kWh)
    201044,815,091,7
    201242,116,3115,4
    201639,517,2175,7
    201842,019,0209,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta năm 2018 so với 2010?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Than sạch tăng nhiều nhất.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu: DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2000 VÀ 2017

    (Đơn vị: triệu người)

    NămViệt NamIn-đô-nê-xi-aThái LanLào
    200079,7217,062,65,5
    201793,7264,066,17,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản Thống kê, 2018)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số của một số quốc gia, năm 2017 so với năm 2000?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dân số Thái Lan tăng chậm nhất.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2008– 2018 (Đơn vị: nghìn người)

    NămTổng sốKinh tế nhà nướcKinh tế ngoài nhà nướcKinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
    200846 4615 05939 7071 695
    201049 0485 01742 3051 726
    201452 7454 86745 0252 852
    201854 2494 52345 1884 538

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2018 so với 2008?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CHO SẢN PHẨM CỦA MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn ha)

    Năm2005201020132015
    Điều223,7339,4300,9280,3
    Cao su334,2439,1548,1604,3
    Cà phê483,6511,9581,3593,8

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)

    Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích cho sản phẩm của một số cây công nghiệp lâu năm nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cao su tăng nhanh nhất.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 – 2015. (Đơn vị: nghìn ha)

    Năm2005201020122015
    Tổng diện tích2495,12808,12952,72827,3
    Cây hàng năm861,5797,6729,9676,8
    Cây lâu năm1633,62010,52222,82150,5

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

    Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Dựa vào bảng số liệu sau:

    TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA

    (Đơn vị: Tỉ USD)

    NămViệt NamXin – ga - poThái Lan
    2010174,7879,7432,1
    2014324,11102,1533,5
    2015355,1954,7501,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)

    Nhận xét nào sau đây đúng với tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của các quốc gia, giai đoạn 2010 – 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Xin – ga – po tăng chậm nhất.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

    Quốc giaThái LanCam-pu-chiaPhi-lip-pinMa-lai-xi-a
    Diện tích (nghìn km2)513,1181,0300,0330,8
    Dân số (triệu người)66,115,9105,031,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một quốc gia?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

    (Đơn vị: %)

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aPhi-lip-pinMi-an-maThái Lan
    Tỉ lệ sinh19211811
    Tỉ lệ tử7688

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ tăng tự nhiên năm 2018 của một số

    quốc gia?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aCam-pu-chiaMa-lai-xi-aPhi-lip-pin
    Diện tích(nghìn km2)1910,0181,0330,8300,0
    Dân số(triệu người)273,016,732,3109,5

    (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2019 của một số quốc gia?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

    Quốc giaMa-lai-xi-aCam-pu-chiaMi-an-maThái Lan
    Diện tích (nghìn km2)330,8181,0676,6513,1
    Dân số (triệu người)32,316,754,369,7

    (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2019 của một số quốc gia?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thái Lan cao hơn Mi-an-ma.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦAMỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016

    (Đơn vị: Tỷ USD)

    Quốc giaMa-lai-xi-aCam-pu-chiaViệt NamThái Lan
    Xuất khẩu200,712,3189,1288,4
    Nhập khẩu180,813,1191,7220,5

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh giá trị xuất, nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam có giá trị nhập khẩu ít hơn Ma-lai-xi-a.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016

    (Đơn vị: Tỷ USD)

    Quốc giaMa-lai-xi-aCam-pu-chiaViệt NamThái Lan
    Xuất khẩu200,712,3189,1288,4
    Nhập khẩu180,813,1191,7220,5

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tổng giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia, năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016

    (Đơn vị: Tỷ USD)

    Quốc giaMa-lai-xi-aCam-pu-chiaViệt NamThái Lan
    Xuất khẩu200,712,3189,1288,4
    Nhập khẩu180,813,1191,7220,5

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thái Lan xuất siêu nhiều hơn Ma-lai-xi-a.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI MỘT SỐ QUỐC GIA, (Đơn vị: USD)

    Năm201020132018
    Bru-nây352684459732414
    Xin-ga-po465705602964041

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu nguời của Bru-nây và Xin-ga-po trong giai đoạn 2010 - 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bru-nây biến động, Xin-ga-po tăng.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA VIỆT NAM VÀ CAM-PU-CHIA.

    (Đơn vị: USD)

    Năm2010201320152018
    Cam-pu-chia7861 02811631509
    Việt Nam1 2731 90721092551

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về GDP bình quân đầu nguời hai quốc gia, giai đoạn 2010 - 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Việt Nam.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN

    CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

    ( Đơn vị:triệu người)

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aViệt NamMa-lai-xi-aPhi-lip-pin
    Dân thành thị153372551
    Dân nông thôn12060758

    (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)

    Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh dân số thành thị và nông thôn một số quốc gia năm 2019?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phi-lip-pin có số dân nông thôn lớn hơn Việt Nam.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN

    CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

    ( Đơn vị: triệu người)

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aViệt NamMa-lai-xi-aPhi-lip-pin
    Tổng số2739732109
    Thành thị153372551
    Nông thôn12060758

    (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)

    Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2019?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ma-lai-xi-a cao nhất.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA MỘT SỐ NƯỚC

    (Đơn vị: tỷ USD)

    Năm200020052010201220142016
    Cam-pu-chia3,66,611,214,016,820,0
    Xin-ga-po91,5127,4199,6289,3284,6305,0
    Việt Nam31,257,6115,9156,7186,2205,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của các quốc gia trong giai đoạn?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam tăng liên tục, tăng nhanh nhất.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SỐ LƯỢT KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ QUỐC GIA

    (Đơn vị: nghìn người)

    Năm201020132019
    Ma-lai-xi-a243192561326211
    Việt Nam4695746417171
    Xin-ga-po110951540618969

    (Nguồn: Thống kế từ Hiệp hội du lịch Đông Nam Á, https://data.aseanstats.org)

    Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số lượt khách quốc tế đến một số quốc gia, giai đoạn 2010 – 2019?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam có tốc độ tăng nhanh nhất.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SỐ LƯỢT KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ QUỐC GIA

    (Đơn vị: nghìn người)

    Năm201020132019
    Ma-lai-xi-a243192561326211
    Thái Lan154402591840092
    Phi-lip-pin338146208043

    (Nguồn: Thống kế từ Hiệp hội du lịch Đông Nam Á, https://data.aseanstats.org)

    Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số lượt khách quốc tế đến một số quốc gia trên trong giai đoạn 2010 – 2019?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thái Lan cao hơn Phi-lip-pin và tăng nhanh nhất.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016

    (Đơn vị: Tỷ USD)

    Quốc giaMa-lai-xi-aCam-pu-chiaViệt NamThái Lan
    Xuất khẩu200,712,3189,1288,4
    Nhập khẩu180,813,1191,7220,5

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ lệ xuất khẩu của một số quốc gia, năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA

    (Đơn vị: USD)

    Năm2010201320152018
    Bru-nây35268445973096832414
    Xin-ga-po46570560295363064041
    Cam-pu-chia7861 02811631509
    Việt Nam1 2731 90721092551

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam tăng nhanh hơn Cam-pu-chia.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2000 VÀ 2017.

    (Đơn vị: triệu người)

    NămViệt NamIn-đô-nê-xi-aThái LanLào
    200079,7217,062,65,5
    201793,7264,066,17,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2017 so với năm 2000?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dân số Lào tăng chậm hơn Thái Lan.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SỐ LƯỢT KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ QUỐC GIA

    (Đơn vị: nghìn người)

    Năm201020132019
    Thái Lan154402591840092
    In-đô-nê-xi-a6814868813937
    Mi-an-ma783189610798

    (Nguồn: Thống kế từ Hiệp hội du lịch Đông Nam Á, https://data.aseanstats.org)

    Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh số lượt khách quốc tế đến một số quốc gia trên trong giai đoạn 2010 – 2019?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mi-an-ma thấp nhất và tăng chậm nhất.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng sau:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

    Quốc giaIn-đô –nê –xi-aCam pu chiaMa lai xi aPhi lip pin
    Diện tích (nghìn km2)190,9181,0330,8300,0
    Dân số (triệu người)264,015,931,6105,0

    (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ DÂN SỐ THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2018

    Quốc giaMật độ dân số (người/km2)Tỉ lệ dân số thành thị (%)
    Cam-pu-chia89,323,0
    In-đô-nê-xi-a144,154,7
    Xin-ga-po7908,7100,0
    Thái Lan134,849,2
    Việt Nam283,035,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị của một số nước Đông Nam Á năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Xin-ga-po có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị cao nhất.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA

    (Đơn vị: tỉ USD)

    NămViệt NamXin-ga-poThái Lan
    2010174,7879,7432,1
    2014324,11 102,1533,5
    2017355,1954,7501,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Nhận xét nào sau đây đúng với tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của các quốc gia, giai đoạn 2010 - 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Xin-ga-po tăng chậm nhất.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    GDP theo giá thực tế và dân số của một số quốc gia năm 2017

    NướcGDP (tỉ USD)Dân số (triệu người)
    Indonexia1842,8262,4
    Campuchia23,416,1
    Xingapo328,75,8
    Việt Nam209,195,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP/ người năm 2017 của một số quốc gia?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    GDP/ người của In-đô-nê-xi-1 cao hơn Việt Nam

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017

    Quôc giaIn-đô-nê-xi-aMa-lai-xi-aPhi-lip-pinThái Lan
    Diện tích (nghìn km2)1910,9330,8300,0513,1
    Dân số (triệu người)364,031,6105,066,1

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia

    Xem đáp án
    Đáp án:

    In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ VÀ GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2017

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aMa-lai-xi-aPhi-lip-pinThái Lan
    Dân số (triệu người)264,031,6105,066,1
    GDP (triệu USD)932259296536304905407026

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia năm 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phi-lip-pin thấp hơn In-đô-nê-xi-a

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016

    (Đơn vị: Nghìn người)

    Quốc giaPhi-lip-pinXin-ga- poMa-lai-xi-aThái Lan
    Lực lượng lao động4336136731466838267
    Lao động có việc làm4099835701416437693

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tỉ lệ lao động có việc làm của một số quốc gia, năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Dựa vào bảng số liệu:

    GDP VÀ SỐ DÂN LB NGA GIAI ĐOẠN 1990-2015

    Năm1990199520002015
    Dân số (triệu người)149,0147,8145,6144,3
    GDP (tỉ USD)967,3363,9259,71 326,0

    Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình biến động một số chỉ số của Liên Bang Nga giai đoạn 1990-2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    GDP bình quân trên người liên tục tăng.

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm2005200720132016
    Khai thác1 987,92 074,52 803,83 163,3
    Nuôi trồng1 478,92 124,63 215,93 640,6

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    SỐ LƯỢNG MỘT SỐ GIA SÚC CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA

    (Đơn vị: nghìn con)

    Năm2000200520102015
    Trâu2 897,22 922,22 877,02 524,0
    Bò4 127,95 540,75 808,35 367,2
    Dê, cừu543,91 314,11 288,41 885,2
    Lợn20 193,827 435,027 373,327 750,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Nhận xét nào sau đây đúng với số lượng một số gia súc chủ yếu của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bò tăng chậm hơn lợn.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.