Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 1: Từ bảng số liệu Rút ra nhận xét (HIỂU VÀ VẬN DỤNG) (phần 1/3)
Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 34 câu trắc nghiệm, làm trong 41 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Cho vào bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.
Năm Than sạch (triệu tấn) Dầu thô (triệu tấn) Điện (tỉ kWh) 2010 44,8 15,0 91,7 2012 42,1 16,3 115,4 2016 39,5 17,2 175,7 2018 42,0 19,0 209,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta năm 2018 so với 2010?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Than sạch tăng nhiều nhất.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu: DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2000 VÀ 2017
(Đơn vị: triệu người)
Năm Việt Nam In-đô-nê-xi-a Thái Lan Lào 2000 79,7 217,0 62,6 5,5 2017 93,7 264,0 66,1 7,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số của một số quốc gia, năm 2017 so với năm 2000?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Dân số Thái Lan tăng chậm nhất.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2008– 2018 (Đơn vị: nghìn người)
Năm Tổng số Kinh tế nhà nước Kinh tế ngoài nhà nước Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2008 46 461 5 059 39 707 1 695 2010 49 048 5 017 42 305 1 726 2014 52 745 4 867 45 025 2 852 2018 54 249 4 523 45 188 4 538 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2018 so với 2008?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CHO SẢN PHẨM CỦA MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn ha)
Năm 2005 2010 2013 2015 Điều 223,7 339,4 300,9 280,3 Cao su 334,2 439,1 548,1 604,3 Cà phê 483,6 511,9 581,3 593,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)
Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích cho sản phẩm của một số cây công nghiệp lâu năm nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cao su tăng nhanh nhất.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 – 2015. (Đơn vị: nghìn ha)
Năm 2005 2010 2012 2015 Tổng diện tích 2495,1 2808,1 2952,7 2827,3 Cây hàng năm 861,5 797,6 729,9 676,8 Cây lâu năm 1633,6 2010,5 2222,8 2150,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Dựa vào bảng số liệu sau:
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm Việt Nam Xin – ga - po Thái Lan 2010 174,7 879,7 432,1 2014 324,1 1102,1 533,5 2015 355,1 954,7 501,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)
Nhận xét nào sau đây đúng với tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của các quốc gia, giai đoạn 2010 – 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Xin – ga – po tăng chậm nhất.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Quốc gia Thái Lan Cam-pu-chia Phi-lip-pin Ma-lai-xi-a Diện tích (nghìn km2) 513,1 181,0 300,0 330,8 Dân số (triệu người) 66,1 15,9 105,0 31,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một quốc gia?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018
(Đơn vị: %)
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Phi-lip-pin Mi-an-ma Thái Lan Tỉ lệ sinh 19 21 18 11 Tỉ lệ tử 7 6 8 8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ tăng tự nhiên năm 2018 của một số
quốc gia?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Cam-pu-chia Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Diện tích(nghìn km2) 1910,0 181,0 330,8 300,0 Dân số(triệu người) 273,0 16,7 32,3 109,5 (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2019 của một số quốc gia?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
Quốc gia Ma-lai-xi-a Cam-pu-chia Mi-an-ma Thái Lan Diện tích (nghìn km2) 330,8 181,0 676,6 513,1 Dân số (triệu người) 32,3 16,7 54,3 69,7 (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2019 của một số quốc gia?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thái Lan cao hơn Mi-an-ma.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦAMỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
(Đơn vị: Tỷ USD)
Quốc gia Ma-lai-xi-a Cam-pu-chia Việt Nam Thái Lan Xuất khẩu 200,7 12,3 189,1 288,4 Nhập khẩu 180,8 13,1 191,7 220,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh giá trị xuất, nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam có giá trị nhập khẩu ít hơn Ma-lai-xi-a.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
(Đơn vị: Tỷ USD)
Quốc gia Ma-lai-xi-a Cam-pu-chia Việt Nam Thái Lan Xuất khẩu 200,7 12,3 189,1 288,4 Nhập khẩu 180,8 13,1 191,7 220,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tổng giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia, năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.
- Câu 13Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
(Đơn vị: Tỷ USD)
Quốc gia Ma-lai-xi-a Cam-pu-chia Việt Nam Thái Lan Xuất khẩu 200,7 12,3 189,1 288,4 Nhập khẩu 180,8 13,1 191,7 220,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thái Lan xuất siêu nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
- Câu 14Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI MỘT SỐ QUỐC GIA, (Đơn vị: USD)
Năm 2010 2013 2018 Bru-nây 35268 44597 32414 Xin-ga-po 46570 56029 64041 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu nguời của Bru-nây và Xin-ga-po trong giai đoạn 2010 - 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Bru-nây biến động, Xin-ga-po tăng.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA VIỆT NAM VÀ CAM-PU-CHIA.
(Đơn vị: USD)
Năm 2010 2013 2015 2018 Cam-pu-chia 786 1 028 1163 1509 Việt Nam 1 273 1 907 2109 2551 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về GDP bình quân đầu nguời hai quốc gia, giai đoạn 2010 - 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Việt Nam.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
( Đơn vị:triệu người)
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Việt Nam Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Dân thành thị 153 37 25 51 Dân nông thôn 120 60 7 58 (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh dân số thành thị và nông thôn một số quốc gia năm 2019?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Phi-lip-pin có số dân nông thôn lớn hơn Việt Nam.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
( Đơn vị: triệu người)
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Việt Nam Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Tổng số 273 97 32 109 Thành thị 153 37 25 51 Nông thôn 120 60 7 58 (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2019?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Ma-lai-xi-a cao nhất.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA MỘT SỐ NƯỚC
(Đơn vị: tỷ USD)
Năm 2000 2005 2010 2012 2014 2016 Cam-pu-chia 3,6 6,6 11,2 14,0 16,8 20,0 Xin-ga-po 91,5 127,4 199,6 289,3 284,6 305,0 Việt Nam 31,2 57,6 115,9 156,7 186,2 205,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của các quốc gia trong giai đoạn?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam tăng liên tục, tăng nhanh nhất.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: nghìn người)
Năm 2010 2013 2019 Ma-lai-xi-a 24319 25613 26211 Việt Nam 4695 7464 17171 Xin-ga-po 11095 15406 18969 (Nguồn: Thống kế từ Hiệp hội du lịch Đông Nam Á, https://data.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số lượt khách quốc tế đến một số quốc gia, giai đoạn 2010 – 2019?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam có tốc độ tăng nhanh nhất.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: nghìn người)
Năm 2010 2013 2019 Ma-lai-xi-a 24319 25613 26211 Thái Lan 15440 25918 40092 Phi-lip-pin 3381 4620 8043 (Nguồn: Thống kế từ Hiệp hội du lịch Đông Nam Á, https://data.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số lượt khách quốc tế đến một số quốc gia trên trong giai đoạn 2010 – 2019?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thái Lan cao hơn Phi-lip-pin và tăng nhanh nhất.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
(Đơn vị: Tỷ USD)
Quốc gia Ma-lai-xi-a Cam-pu-chia Việt Nam Thái Lan Xuất khẩu 200,7 12,3 189,1 288,4 Nhập khẩu 180,8 13,1 191,7 220,5 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ lệ xuất khẩu của một số quốc gia, năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: USD)
Năm 2010 2013 2015 2018 Bru-nây 35268 44597 30968 32414 Xin-ga-po 46570 56029 53630 64041 Cam-pu-chia 786 1 028 1163 1509 Việt Nam 1 273 1 907 2109 2551 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam tăng nhanh hơn Cam-pu-chia.
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2000 VÀ 2017.
(Đơn vị: triệu người)
Năm Việt Nam In-đô-nê-xi-a Thái Lan Lào 2000 79,7 217,0 62,6 5,5 2017 93,7 264,0 66,1 7,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2017 so với năm 2000?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Dân số Lào tăng chậm hơn Thái Lan.
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: nghìn người)
Năm 2010 2013 2019 Thái Lan 15440 25918 40092 In-đô-nê-xi-a 6814 8688 13937 Mi-an-ma 783 1896 10798 (Nguồn: Thống kế từ Hiệp hội du lịch Đông Nam Á, https://data.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh số lượt khách quốc tế đến một số quốc gia trên trong giai đoạn 2010 – 2019?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Mi-an-ma thấp nhất và tăng chậm nhất.
- Câu 25Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Quốc gia In-đô –nê –xi-a Cam pu chia Ma lai xi a Phi lip pin Diện tích (nghìn km2) 190,9 181,0 330,8 300,0 Dân số (triệu người) 264,0 15,9 31,6 105,0 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2017, NXB Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.
- Câu 26Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ DÂN SỐ THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2018
Quốc gia Mật độ dân số (người/km2) Tỉ lệ dân số thành thị (%) Cam-pu-chia 89,3 23,0 In-đô-nê-xi-a 144,1 54,7 Xin-ga-po 7908,7 100,0 Thái Lan 134,8 49,2 Việt Nam 283,0 35,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị của một số nước Đông Nam Á năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Xin-ga-po có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị cao nhất.
- Câu 27Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm Việt Nam Xin-ga-po Thái Lan 2010 174,7 879,7 432,1 2014 324,1 1 102,1 533,5 2017 355,1 954,7 501,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Nhận xét nào sau đây đúng với tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của các quốc gia, giai đoạn 2010 - 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Xin-ga-po tăng chậm nhất.
- Câu 28Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
GDP theo giá thực tế và dân số của một số quốc gia năm 2017
Nước GDP (tỉ USD) Dân số (triệu người) Indonexia 1842,8 262,4 Campuchia 23,4 16,1 Xingapo 328,7 5,8 Việt Nam 209,1 95,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP/ người năm 2017 của một số quốc gia?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:GDP/ người của In-đô-nê-xi-1 cao hơn Việt Nam
- Câu 29Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017
Quôc gia In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Thái Lan Diện tích (nghìn km2) 1910,9 330,8 300,0 513,1 Dân số (triệu người) 364,0 31,6 105,0 66,1 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.
- Câu 30Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2017
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Thái Lan Dân số (triệu người) 264,0 31,6 105,0 66,1 GDP (triệu USD) 932259 296536 304905 407026 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia năm 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Phi-lip-pin thấp hơn In-đô-nê-xi-a
- Câu 31Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
(Đơn vị: Nghìn người)
Quốc gia Phi-lip-pin Xin-ga- po Ma-lai-xi-a Thái Lan Lực lượng lao động 43361 3673 14668 38267 Lao động có việc làm 40998 3570 14164 37693 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tỉ lệ lao động có việc làm của một số quốc gia, năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
- Câu 32Một đáp án · Vận dụng
Dựa vào bảng số liệu:
GDP VÀ SỐ DÂN LB NGA GIAI ĐOẠN 1990-2015
Năm 1990 1995 2000 2015 Dân số (triệu người) 149,0 147,8 145,6 144,3 GDP (tỉ USD) 967,3 363,9 259,7 1 326,0 Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình biến động một số chỉ số của Liên Bang Nga giai đoạn 1990-2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:GDP bình quân trên người liên tục tăng.
- Câu 33Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm 2005 2007 2013 2016 Khai thác 1 987,9 2 074,5 2 803,8 3 163,3 Nuôi trồng 1 478,9 2 124,6 3 215,9 3 640,6 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.
- Câu 34Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG MỘT SỐ GIA SÚC CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn con)
Năm 2000 2005 2010 2015 Trâu 2 897,2 2 922,2 2 877,0 2 524,0 Bò 4 127,9 5 540,7 5 808,3 5 367,2 Dê, cừu 543,9 1 314,1 1 288,4 1 885,2 Lợn 20 193,8 27 435,0 27 373,3 27 750,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Nhận xét nào sau đây đúng với số lượng một số gia súc chủ yếu của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Bò tăng chậm hơn lợn.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.