Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 1: Từ bảng số liệu Rút ra nhận xét (HIỂU VÀ VẬN DỤNG) (phần 2/3)
Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 31 câu trắc nghiệm, làm trong 38 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG CÁ, TÔM NUÔI CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn tấn)
Năm 2000 2008 2012 2014 2015 Cá 391,1 1 863,3 2 402,2 2 458,7 2 536,8 Tôm 93,5 388,4 473,9 615,2 634,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng cá, tôm nuôi của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cá tăng, tôm tăng.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
(Đơn vị: ‰)
Năm 2005 2009 2011 2018 Cả nước 13,3 10,8 9,7 7,8 Thành thị 11,4 11,8 9,5 8,0 Nông thôn 14,1 10,4 9,8 7,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ tăng tự nhiên dân số nước ta, giai đoạn 2005 - 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Nông thôn giảm nhanh và liên tục.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: triệu người)
Năm Thành phần kinh tế 2008 2017 Nhà nước 5,1 4,6 Ngoài Nhà nước 39,7 44,9 Có vốn đầu tư nước ngoài 1,7 4,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta, từ năm 2008 đến 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ lệ tăng.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017
Vùng Diện tích (km2) Dân số trung bình (nghìn người) Đồng bằng sông Hồng 15082,0 20099,0 Tây Nguyên 54508,3 5778,5 Đông Nam Bộ 23552,6 16739,6 Đồng bằng sông Cửu Long 40816,3 17738,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng, năm 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU, BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN, NĂM 2016
(Đơn vị: Nghìn con)
Cả nước Trung du miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên Trâu 2559,5 1470,7 92,0 Bò 5156,7 914,2 662,8 Tỉ trọng đàn trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ trong tổng đàn trâu, bò của cả nước là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:57,5%; 17,7%
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM
Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn) 2005 2014 2005 2014 Đồng bằng sông Hồng 1 186,1 1 122,7 6 398,4 7 175,2 Đồng bằng sông Cửu Long 3 826,3 4 249,5 19 298,5 25 475,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta (%)
Năm 2009 2019 Nông, lâm, thủy sản 53,9 35,3 Công nghiệp, xây dựng 20,3 29,2 Dịch vụ 25,8 35,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cơ cấu sử dụng lao động chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Mặt hàng 2010 2012 2013 2014 2015 Hạt tiêu 117,0 117,8 132,8 155,0 131,5 Cà phê 1218,0 1735,5 1301,2 1691,1 1341,2 Cao su 779,0 1023,5 1074,6 1071,7 1137,4 Chè 137,0 146,9 141,2 132,4 124,6 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2010 – 2015
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Hạt tiêu tăng trưởng không ổn định.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm 2010 2014 2017 Nhà nước 264,7 119,1 18,1 Ngoài Nhà nước 609,2 1 387,6 1 412,7 Đầu tư nước ngoài 267,6 356,7 288,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong cơ cấu sản lượng đường kính của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Ngoài nhà nước tăng và lớn hơn đầu tư nước ngoài.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
GIAI ĐOẠN 2010 – 2015 (Đơn vị: triệu người)
Năm 2010 2013 2014 2015 Cả nước 86,9 89,8 90,7 91,7 Đồng bằng sông Hồng 19,6 20,5 20,7 20,9 Đồng bằng sông Cửu Long 17,3 17,4 17,5 17,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về số dân cả nước và hai vùng trong giai đoạn 2010 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn cả nước.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Cho số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA THỜI KÌ 1983 - 2017(Đơn vị: triệu ha)
Năm Tổng diện tích rừng Trong đó Rừng tự nhiên Rừng trồng 1983 7,2 6,8 0,4 2017 14,4 10,2 4,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng với tình hình diện tích rừng nước ta giai đoạn
1983 - 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Diện tích rừng trồng tăng.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Đơn vị: nghìn cái)
Năm 2010 2014 2015 2016 Máy in 23 519,2 27465,8 25820,1 25847,6 Điện thoại cố định 9405,7 5439,5 5868,1 5654,4 Ti vi lắp ráp 2800,3 3425,9 5512,4 10838,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Ti vi lắp ráp tăng nhanh hơn máy in.
- Câu 13Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn) Đồng bằng sông Hồng 999,7 6 085,5 Trung du và miền núi Bắc Bộ 631,2 3 590,6 Tây Nguyên 245,4 1 375,6 Đông Nam Bộ 270,5 1 423,0 Đồng bằng sông Cửu Long 4 107,4 24 441,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA (%)
Năm 2009 2019 Nông, lâm, thủy sản 53,9 35,3 Công nghiệp, xây dựng 20,3 29,2 Dịch vụ 25,8 35,5 (Nguồn: Thống kê dân số Việt Nam, năm 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng với cơ cấu sử dụng lao động nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cơ cấu sử dụng lao động chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA (Đơn vị: tỉ USD)
Năm 2010 2013 2014 2015 2016 Xin-ga-po 472,2 587,4 596,0 528,2 511,2 Mi-an-ma 0,05 11,8 13,1 12,4 11,0 Việt Nam 79,7 142,7 161,3 173,3 189,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam tăng nhiều nhất.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017 (Đơn vị: Triệu người)
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Thái Lan Tổng số dân 264,0 31,6 105,0 66,1 Dân số thành thị 143,9 23,8 46,5 34,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia, năm 2017?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
Quốc gia Việt Nam Lào Cam- pu -chia Mi- an- ma Tổng số dân ( Triệu người) 93,7 7,0 15,9 53,4 Tỉ lệ dân thành thị ( %) 35,0 39,7 20,9 34,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số thành thị của một số quốc gia năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam cao hơn Cam pu chia.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
(Đơn vị: Nghìn người)
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Phi- lip- pin Thái Lan Tổng số dân 264,0 31,6 105,0 66,1 Dân số thành thị 143,9 23,8 46.5 34,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số nông thôn của một số quốc gia năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi Lip pin.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
Quốc gia Việt Nam Lào Thái Lan Phi-lip-pin Diện tích ( nghìn km2) 331,1 236,8 513,1 300,0 Dân số ( triệu người) 93,7 7,0 66,1 105,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam cao hơn Thái Lan.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
TỶ SUẤT SINH VÀ TỶ SUẤT TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016. (Đơn vị: ‰)
Quốc gia Việt Nam Ma-lai-xi-a In-đô-nê-xi-a Bru-nây Tỷ suất sinh 15,0 17,0 19,0 16,0 Tỷ suất tử 7,0 5,0 7,0 4,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của một số quốc gia năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:In-đô-nê-xi-a cao hơn Việt Nam.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu: DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: triệu người)
Giới tính Năm 2010 Năm 2015 Nam 43,0 45,2 Nữ 44,0 46,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2010 và năm 2015 lần lượt là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:97,7% và 97,2%.
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA
Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi (mm) Hà Nội 1667 989 Huế 2868 1000 TP. Hồ Chí Minh 1931 1686 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cân bằng ẩm của Huế nhiều hơn 3 lần Hà Nội. → Yêu cầu: Tính cân bằng ẩm = Lượng mưa – lượng bốc hơi,
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
Năm 2010 2013 2014 2016 Thái Lan 341105 420529 406522 407026 Xin-ga-po 263422 302511 308143 296976 Việt Nam 115850 171192 156151 205305 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia, giai đoạn 2010-2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam.
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau: KIM NGẠCH XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ
DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
( Đơn vị : Tỷ đô la Mĩ)
Quốc gia Cam-pu-chia Bru-nây Lào Mi-an-ma Xuất khẩu 12,3 5,7 5,5 11,0 Nhập khẩu 13,1 4,3 6,7 17,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cam-pu-chia thấp hơn Lào. → Yêu cầu: Tính Tổng kim ngạch XNK = giá trị XK + giá trị NK.
- Câu 25Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu: XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015 (Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Năm 2010 2012 2014 2015 Xuất khẩu 69,5 77,1 82,2 82,4 Nhập khẩu 73,1 85,2 92,3 101,9 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.
- Câu 26Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
Quốc gia Lào In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Cam pu chia Dânsố(Triệu người) 6,6 258,7 31,7 15,2 Sản lượng lúa(Nghìn tấn) 4149 77298 2252 9827 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về sản lượng lúa bình quân đầu người của một số quốc gia, năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cam pu chia cao hơn Ma-lai-xi-a.
- Câu 27Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: USD)
Năm 2010 2013 2015 2016 Bru-nây 35268 44597 30968 26939 Xin-ga-po 46570 56029 53630 52962 Cam-pu-chia 786 1028 1163 1270 Việt Nam 1273 1907 2109 2215 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam tăng nhanh hơn Cam-pu-chia.
- Câu 28Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
(Đơn vị: Nghìn người)
Quốc gia Phi-lip-pin Xin-ga- po Ma-lai-xi-a Thái Lan Lực lượng lao động 43361 3673 14668 38267 Lao động có việc làm 40998 3570 14164 37693 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về tỉ lệ lao động có việc làm của một số quốc gia, năm 2016?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
- Câu 29Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015 (Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm Tổng số Chia ra Khai thác Nuôi trồng 2005 3466,8 1987,9 1478,9 2010 5142,7 2414,4 2728,3 2013 6019,7 2803,8 3215,9 2015 6549,7 3036,4 3513,3 Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác.
- Câu 30Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Năm 2005 2010 2012 2015 Diện tích(nghìn ha) 7329,2 7489,4 7761,2 7828,0 Sản lượng (nghìn tấn) 35832,9 40005,6 43737,8 45091,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Năng suất tăng chậm hơn sản lượng.
- Câu 31Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
Tỉnh Bắc Ninh Thanh Hóa Bình Định Tiền Giang Số dân 1247,5 3558,2 1534,8 1762,3 Số dân thành thị 353,6 616,1 475,5 272,9 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Bình Định thấp hơn Bắc Ninh.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.