Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 1: Từ bảng số liệu Rút ra nhận xét (HIỂU VÀ VẬN DỤNG) (phần 2/3)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 31 câu trắc nghiệm, làm trong 38 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập31 câu38 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG CÁ, TÔM NUÔI CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm20002008201220142015
    Cá391,11 863,32 402,22 458,72 536,8
    Tôm93,5388,4473,9615,2634,8

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng cá, tôm nuôi của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cá tăng, tôm tăng.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    TỈ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2018

    (Đơn vị: ‰)

    Năm2005200920112018
    Cả nước13,310,89,77,8
    Thành thị11,411,89,58,0
    Nông thôn14,110,49,87,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ tăng tự nhiên dân số nước ta, giai đoạn 2005 - 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nông thôn giảm nhanh và liên tục.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    LAO ĐỘNG NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ QUA CÁC NĂM

    (Đơn vị: triệu người)

    Năm Thành phần kinh tế20082017
    Nhà nước5,14,6
    Ngoài Nhà nước39,744,9
    Có vốn đầu tư nước ngoài1,74,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta, từ năm 2008 đến 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ lệ tăng.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017

    VùngDiện tích (km2)Dân số trung bình (nghìn người)
    Đồng bằng sông Hồng15082,020099,0
    Tây Nguyên54508,35778,5
    Đông Nam Bộ23552,616739,6
    Đồng bằng sông Cửu Long40816,317738,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng, năm 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SỐ LƯỢNG TRÂU, BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN, NĂM 2016

    (Đơn vị: Nghìn con)

    Cả nướcTrung du miền núi Bắc BộTây Nguyên
    Trâu2559,51470,792,0
    Bò5156,7914,2662,8

    Tỉ trọng đàn trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ trong tổng đàn trâu, bò của cả nước là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    57,5%; 17,7%

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

    VùngDiện tích (nghìn ha)Sản lượng lúa (nghìn tấn)
    2005201420052014
    Đồng bằng sông Hồng1 186,11 122,76 398,47 175,2
    Đồng bằng sông Cửu Long3 826,34 249,519 298,525 475,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

    Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu sau:

    Cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta (%)

    Năm20092019
    Nông, lâm, thủy sản53,935,3
    Công nghiệp, xây dựng20,329,2
    Dịch vụ25,835,5

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cơ cấu sử dụng lao động chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu sau:

    MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2015

    (Đơn vị: Nghìn tấn)

    Mặt hàng20102012201320142015
    Hạt tiêu117,0117,8132,8155,0131,5
    Cà phê1218,01735,51301,21691,11341,2
    Cao su779,01023,51074,61071,71137,4
    Chè137,0146,9141,2132,4124,6

    (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2015, NXB Thống kê, 2016)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2010 – 2015

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hạt tiêu tăng trưởng không ổn định.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm201020142017
    Nhà nước264,7119,118,1
    Ngoài Nhà nước609,21 387,61 412,7
    Đầu tư nước ngoài267,6356,7288,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong cơ cấu sản lượng đường kính của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ngoài nhà nước tăng và lớn hơn đầu tư nước ngoài.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

    GIAI ĐOẠN 2010 – 2015 (Đơn vị: triệu người)

    Năm2010201320142015
    Cả nước86,989,890,791,7
    Đồng bằng sông Hồng19,620,520,720,9
    Đồng bằng sông Cửu Long17,317,417,517,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về số dân cả nước và hai vùng trong giai đoạn 2010 - 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn cả nước.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho số liệu:

    DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA THỜI KÌ 1983 - 2017(Đơn vị: triệu ha)

    NămTổng diện tích rừngTrong đó
    Rừng tự nhiênRừng trồng
    19837,26,80,4
    201714,410,24,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng với tình hình diện tích rừng nước ta giai đoạn

    1983 - 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Diện tích rừng trồng tăng.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

    (Đơn vị: nghìn cái)

    Năm2010201420152016
    Máy in23 519,227465,825820,125847,6
    Điện thoại cố định9405,75439,55868,15654,4
    Ti vi lắp ráp2800,33425,95512,410838,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ti vi lắp ráp tăng nhanh hơn máy in.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

    VùngDiện tích (nghìn ha)Sản lượng (nghìn tấn)
    Đồng bằng sông Hồng999,76 085,5
    Trung du và miền núi Bắc Bộ631,23 590,6
    Tây Nguyên245,41 375,6
    Đông Nam Bộ270,51 423,0
    Đồng bằng sông Cửu Long4 107,424 441,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA (%)

    Năm20092019
    Nông, lâm, thủy sản53,935,3
    Công nghiệp, xây dựng20,329,2
    Dịch vụ25,835,5

    (Nguồn: Thống kê dân số Việt Nam, năm 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng với cơ cấu sử dụng lao động nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cơ cấu sử dụng lao động chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA (Đơn vị: tỉ USD)

    Năm20102013201420152016
    Xin-ga-po472,2587,4596,0528,2511,2
    Mi-an-ma0,0511,813,112,411,0
    Việt Nam79,7142,7161,3173,3189,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam tăng nhiều nhất.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017 (Đơn vị: Triệu người)

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aMa-lai-xi-aPhi-lip-pinThái Lan
    Tổng số dân264,031,6105,066,1
    Dân số thành thị143,923,846,534,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia, năm 2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016

    Quốc giaViệt NamLàoCam- pu -chiaMi- an- ma
    Tổng số dân ( Triệu người)93,77,015,953,4
    Tỉ lệ dân thành thị ( %)35,039,720,934,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số thành thị của một số quốc gia năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam cao hơn Cam pu chia.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau:

    DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016

    (Đơn vị: Nghìn người)

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aMa-lai-xi-aPhi- lip- pinThái Lan
    Tổng số dân264,031,6105,066,1
    Dân số thành thị143,923,846.534,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số nông thôn của một số quốc gia năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi Lip pin.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016

    Quốc giaViệt NamLàoThái LanPhi-lip-pin
    Diện tích ( nghìn km2)331,1236,8513,1300,0
    Dân số ( triệu người)93,77,066,1105,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam cao hơn Thái Lan.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau:

    TỶ SUẤT SINH VÀ TỶ SUẤT TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016. (Đơn vị: ‰)

    Quốc giaViệt NamMa-lai-xi-aIn-đô-nê-xi-aBru-nây
    Tỷ suất sinh15,017,019,016,0
    Tỷ suất tử7,05,07,04,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của một số quốc gia năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    In-đô-nê-xi-a cao hơn Việt Nam.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu: DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA

    (Đơn vị: triệu người)

    Giới tínhNăm 2010Năm 2015
    Nam43,045,2
    Nữ44,046,5

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2010 và năm 2015 lần lượt là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    97,7% và 97,2%.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA

    Địa điểmLượng mưa (mm)Lượng bốc hơi (mm)
    Hà Nội1667989
    Huế28681000
    TP. Hồ Chí Minh19311686

    (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cân bằng ẩm của Huế nhiều hơn 3 lần Hà Nội. → Yêu cầu: Tính cân bằng ẩm = Lượng mưa – lượng bốc hơi,

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ

    CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

    (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

    Năm2010201320142016
    Thái Lan341105420529406522407026
    Xin-ga-po263422302511308143296976
    Việt Nam115850171192156151205305

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia, giai đoạn 2010-2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau: KIM NGẠCH XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ

    DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016

    ( Đơn vị : Tỷ đô la Mĩ)

    Quốc giaCam-pu-chiaBru-nâyLàoMi-an-ma
    Xuất khẩu12,35,75,511,0
    Nhập khẩu13,14,36,717,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cam-pu-chia thấp hơn Lào. → Yêu cầu: Tính Tổng kim ngạch XNK = giá trị XK + giá trị NK.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu: XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015 (Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

    Năm2010201220142015
    Xuất khẩu69,577,182,282,4
    Nhập khẩu73,185,292,3101,9

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

  26. Câu 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG LÚA VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016

    Quốc giaLàoIn-đô-nê-xi-aMa-lai-xi-aCam pu chia
    Dânsố(Triệu người)6,6258,731,715,2
    Sản lượng lúa(Nghìn tấn)41497729822529827

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về sản lượng lúa bình quân đầu người của một số quốc gia, năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cam pu chia cao hơn Ma-lai-xi-a.

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA

    (Đơn vị: USD)

    Năm2010201320152016
    Bru-nây35268445973096826939
    Xin-ga-po46570560295363052962
    Cam-pu-chia786102811631270
    Việt Nam1273190721092215

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam tăng nhanh hơn Cam-pu-chia.

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016

    (Đơn vị: Nghìn người)

    Quốc giaPhi-lip-pinXin-ga- poMa-lai-xi-aThái Lan
    Lực lượng lao động4336136731466838267
    Lao động có việc làm4099835701416437693

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về tỉ lệ lao động có việc làm của một số quốc gia, năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015 (Đơn vị: Nghìn tấn)

    NămTổng sốChia ra
    Khai thácNuôi trồng
    20053466,81987,91478,9
    20105142,72414,42728,3
    20136019,72803,83215,9
    20156549,73036,43513,3

    Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005 - 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác.

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

    Năm2005201020122015
    Diện tích(nghìn ha)7329,27489,47761,27828,0
    Sản lượng (nghìn tấn)35832,940005,643737,845091,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Năng suất tăng chậm hơn sản lượng.

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

    (Đơn vị: Nghìn người)

    TỉnhBắc NinhThanh HóaBình ĐịnhTiền Giang
    Số dân1247,53558,21534,81762,3
    Số dân thành thị353,6616,1475,5272,9

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bình Định thấp hơn Bắc Ninh.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.