Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 1: Từ bảng số liệu Rút ra nhận xét (HIỂU VÀ VẬN DỤNG) (phần 2/3)
Địa lí
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG CÁ, TÔM NUÔI CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2000 | 2008 | 2012 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá | 391,1 | 1 863,3 | 2 402,2 | 2 458,7 | 2 536,8 |
| Tôm | 93,5 | 388,4 | 473,9 | 615,2 | 634,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng cá, tôm nuôi của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015?
- A.
Cá tăng, tôm giảm.
- B.
Cá tăng, tôm tăng.
- C.
Cá giảm, tôm tăng
- D.
Cá giảm, tôm giảm.
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
(Đơn vị: ‰)
| Năm | 2005 | 2009 | 2011 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Cả nước | 13,3 | 10,8 | 9,7 | 7,8 |
| Thành thị | 11,4 | 11,8 | 9,5 | 8,0 |
| Nông thôn | 14,1 | 10,4 | 9,8 | 7,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ tăng tự nhiên dân số nước ta, giai đoạn 2005 - 2018?
- A.
Nông thôn luôn cao hơn thành thị.
- B.
Nông thôn giảm nhanh và liên tục.
- C.
Thành thị và nông thôn đều giảm qua các năm.
- D.
Thành thị giảm nhanh và nhiều hơn nông thôn.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: triệu người)
| Năm Thành phần kinh tế | 2008 | 2017 |
|---|---|---|
| Nhà nước | 5,1 | 4,6 |
| Ngoài Nhà nước | 39,7 | 44,9 |
| Có vốn đầu tư nước ngoài | 1,7 | 4,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta, từ năm 2008 đến 2017?
- A.
Kinh tế Nhà nước có tỉ lệ lớn thứ hai.
- B.
Kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ lệ tăng.
- C.
Kinh tế ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất.
- D.
Có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số trung bình (nghìn người) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 15082,0 | 20099,0 |
| Tây Nguyên | 54508,3 | 5778,5 |
| Đông Nam Bộ | 23552,6 | 16739,6 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40816,3 | 17738,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng, năm 2017?
- A.
Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
- D.
Tây Nguyên cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU, BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN, NĂM 2016
(Đơn vị: Nghìn con)
| Cả nước | Trung du miền núi Bắc Bộ | Tây Nguyên | |
|---|---|---|---|
| Trâu | 2559,5 | 1470,7 | 92,0 |
| Bò | 5156,7 | 914,2 | 662,8 |
Tỉ trọng đàn trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ trong tổng đàn trâu, bò của cả nước là
- A.
56,5%; 20,1%
- B.
57,5%; 17,7%
- C.
70,8%; 25,6%
- D.
48,5%; 21,3%
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng lúa (nghìn tấn) | ||
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 2014 | 2005 | 2014 | |
| Đồng bằng sông Hồng | 1 186,1 | 1 122,7 | 6 398,4 | 7 175,2 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 3 826,3 | 4 249,5 | 19 298,5 | 25 475,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.
- D.
Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.
Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta (%)
| Năm | 2009 | 2019 |
|---|---|---|
| Nông, lâm, thủy sản | 53,9 | 35,3 |
| Công nghiệp, xây dựng | 20,3 | 29,2 |
| Dịch vụ | 25,8 | 35,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Tỉ trọng lao động khu vực nông, lâm, thủy sản cao nhất.
- B.
Cơ cấu sử dụng lao động chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm.
- C.
Tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh, công nghiệp, xây dựng giảm.
- D.
Tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp, xây dựng giảm.
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(Đơn vị: Nghìn tấn)
| Mặt hàng | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạt tiêu | 117,0 | 117,8 | 132,8 | 155,0 | 131,5 |
| Cà phê | 1218,0 | 1735,5 | 1301,2 | 1691,1 | 1341,2 |
| Cao su | 779,0 | 1023,5 | 1074,6 | 1071,7 | 1137,4 |
| Chè | 137,0 | 146,9 | 141,2 | 132,4 | 124,6 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2010 – 2015
- A.
Hạt tiêu tăng trưởng không ổn định.
- B.
Cao su luôn xuất khẩu cao nhất.
- C.
Chè có xu hướng tăng liên tục
- D.
Các sản phẩm đều tăng nhanh.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2010 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|
| Nhà nước | 264,7 | 119,1 | 18,1 |
| Ngoài Nhà nước | 609,2 | 1 387,6 | 1 412,7 |
| Đầu tư nước ngoài | 267,6 | 356,7 | 288,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong cơ cấu sản lượng đường kính của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
- A.
Đầu tư nước ngoài tăng và nhỏ hơn Nhà nước.
- B.
Nhà nước giảm và giảm ít hơn đầu tư nước ngoài.
- C.
Ngoài nhà nước tăng và lớn hơn đầu tư nước ngoài.
- D.
Ngoài Nhà nước giảm và giảm nhiều hơn nhà nước.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
GIAI ĐOẠN 2010 – 2015 (Đơn vị: triệu người)
| Năm | 2010 | 2013 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Cả nước | 86,9 | 89,8 | 90,7 | 91,7 |
| Đồng bằng sông Hồng | 19,6 | 20,5 | 20,7 | 20,9 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 17,3 | 17,4 | 17,5 | 17,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về số dân cả nước và hai vùng trong giai đoạn 2010 - 2015?
- A.
Đồng bằng sông Hồng tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn cả nước.
- C.
Cả nước và 2 vùng đều tăng liên tục.
- D.
Đồng bằng sông Hồng lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
Cho số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA THỜI KÌ 1983 - 2017(Đơn vị: triệu ha)
| Năm | Tổng diện tích rừng | Trong đó | |
|---|---|---|---|
| Rừng tự nhiên | Rừng trồng | ||
| 1983 | 7,2 | 6,8 | 0,4 |
| 2017 | 14,4 | 10,2 | 4,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng với tình hình diện tích rừng nước ta giai đoạn
1983 - 2017?
- A.
Tổng diện tích rừng giảm.
- B.
Diện tích rừng trồng tăng.
- C.
Độ che phủ rừng giảm.
- D.
Diện tích rừng tự nhiên giảm
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Đơn vị: nghìn cái)
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Máy in | 23 519,2 | 27465,8 | 25820,1 | 25847,6 |
| Điện thoại cố định | 9405,7 | 5439,5 | 5868,1 | 5654,4 |
| Ti vi lắp ráp | 2800,3 | 3425,9 | 5512,4 | 10838,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
- A.
Ti vi lắp ráp tăng nhanh hơn máy in.
- B.
Điện thoại cố định tăng nhanh hơn máy in.
- C.
Máy in giảm, điện thoại cố định tăng.
- D.
Điện thoại cố định tăng, ti vi lắp ráp giảm.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng (nghìn tấn) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 999,7 | 6 085,5 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 631,2 | 3 590,6 |
| Tây Nguyên | 245,4 | 1 375,6 |
| Đông Nam Bộ | 270,5 | 1 423,0 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 4 107,4 | 24 441,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
- A.
Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
- C.
Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA (%)
| Năm | 2009 | 2019 |
|---|---|---|
| Nông, lâm, thủy sản | 53,9 | 35,3 |
| Công nghiệp, xây dựng | 20,3 | 29,2 |
| Dịch vụ | 25,8 | 35,5 |
(Nguồn: Thống kê dân số Việt Nam, năm 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng với cơ cấu sử dụng lao động nước ta?
- A.
Tỉ trọng lao động khu vực nông, lâm, thủy sản cao nhất.
- B.
Cơ cấu sử dụng lao động chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm.
- C.
Tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh, công nghiệp, xây dựng giảm.
- D.
Tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp, xây dựng giảm.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA (Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 2010 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xin-ga-po | 472,2 | 587,4 | 596,0 | 528,2 | 511,2 |
| Mi-an-ma | 0,05 | 11,8 | 13,1 | 12,4 | 11,0 |
| Việt Nam | 79,7 | 142,7 | 161,3 | 173,3 | 189,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?
- A.
Xin-ga-po tăng nhanh nhất.
- B.
Mi-an-ma tăng chậm nhất.
- C.
Việt Nam tăng nhiều nhất.
- D.
Xin-ga-po luôn tăng ít nhất.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017 (Đơn vị: Triệu người)
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Ma-lai-xi-a | Phi-lip-pin | Thái Lan |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số dân | 264,0 | 31,6 | 105,0 | 66,1 |
| Dân số thành thị | 143,9 | 23,8 | 46,5 | 34,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia, năm 2017?
- A.
Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.
- B.
Thái Lan thấp hơn Phi-lip-pin.
- C.
Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
- D.
In-đô-nê-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin. → Yêu cầu: Tính tỉ lệ dân thành thị ( %) = số dân thành thị : Tổng dân.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
| Quốc gia | Việt Nam | Lào | Cam- pu -chia | Mi- an- ma |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số dân ( Triệu người) | 93,7 | 7,0 | 15,9 | 53,4 |
| Tỉ lệ dân thành thị ( %) | 35,0 | 39,7 | 20,9 | 34,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số thành thị của một số quốc gia năm 2016?
- A.
Việt Nam cao hơn Cam pu chia.
- B.
Cam pu chia cao hơn Mi an ma.
- C.
Việt Nam thấp hơn Lào.
- D.
Lào cao hơn Mi an ma. → Yêu cầu: Tính sô dân thành thị (triệu người)
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
(Đơn vị: Nghìn người)
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Ma-lai-xi-a | Phi- lip- pin | Thái Lan |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số dân | 264,0 | 31,6 | 105,0 | 66,1 |
| Dân số thành thị | 143,9 | 23,8 | 46.5 | 34,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số nông thôn của một số quốc gia năm 2016?
- A.
Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.
- B.
In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi Lip pin.
- C.
Thái Lan thấp hơn Ma-lai-xi-a.
- D.
Phi lip pin cao hơn In-đô-nê-xi-a. → Yêu cầu: Tính sô dân nông thôn ( Nghìn người)
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
| Quốc gia | Việt Nam | Lào | Thái Lan | Phi-lip-pin |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích ( nghìn km2) | 331,1 | 236,8 | 513,1 | 300,0 |
| Dân số ( triệu người) | 93,7 | 7,0 | 66,1 | 105,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2016?
- A.
Việt Nam cao hơn Thái Lan.
- B.
Lào cao hơn Phi-lip-pin.
- C.
Thái Lan thấp hơn Lào.
- D.
Phi-lip-pin thấp hơn Việt Nam. → Yêu cầu: Tính Mật độ dân số = Số dân : Diện tích (người/ km2)
Cho bảng số liệu sau:
TỶ SUẤT SINH VÀ TỶ SUẤT TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016. (Đơn vị: ‰)
| Quốc gia | Việt Nam | Ma-lai-xi-a | In-đô-nê-xi-a | Bru-nây |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh | 15,0 | 17,0 | 19,0 | 16,0 |
| Tỷ suất tử | 7,0 | 5,0 | 7,0 | 4,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của một số quốc gia năm 2016?
- A.
Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.
- B.
In-đô-nê-xi-a cao hơn Việt Nam.
- C.
Bru-nây thấp hơn Việt Nam.
- D.
Ma-lai-xi-a thấp hơn Việt Nam. → Yêu cầu: Tính Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên (tg%)=Tỷ suất sinh (S 0/00 ) - Tỷ suất tử (T 0/00 )
Cho bảng số liệu: DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: triệu người)
| Giới tính | Năm 2010 | Năm 2015 |
|---|---|---|
| Nam | 43,0 | 45,2 |
| Nữ | 44,0 | 46,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2010 và năm 2015 lần lượt là
- A.
97,7% và 97,2%.
- B.
49,4% và 49,3%.
- C.
50,6% và 50,7%.
- D.
102,3% và 102,9%. → Yêu cầu: Tính Tỷ số giới tính = Dân số nam * 100 Dân số nữ
Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA
| Địa điểm | Lượng mưa (mm) | Lượng bốc hơi (mm) |
|---|---|---|
| Hà Nội | 1667 | 989 |
| Huế | 2868 | 1000 |
| TP. Hồ Chí Minh | 1931 | 1686 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên?
- A.
Lượng mưa của Huế lớn gấp 1,7 lần Hà Nội.
- B.
Lượng bốc hơi của TP. Hồ Chí Minh lớn nhất.
- C.
Cân bằng ẩm của TP. Hồ Chí Minh nhỏ nhất.
- D.
Cân bằng ẩm của Huế nhiều hơn 3 lần Hà Nội. → Yêu cầu: Tính cân bằng ẩm = Lượng mưa – lượng bốc hơi,
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
| Năm | 2010 | 2013 | 2014 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Thái Lan | 341105 | 420529 | 406522 | 407026 |
| Xin-ga-po | 263422 | 302511 | 308143 | 296976 |
| Việt Nam | 115850 | 171192 | 156151 | 205305 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia, giai đoạn 2010-2016?
- A.
Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam.
- B.
Thái Lan tăng nhanh hơn Xin-ga-po.
- C.
Xin-ga-po tăng chậm hơn Thái Lan.
- D.
Xin-ga-po tăng chậm hơn Việt Nam. → Yêu cầu: Tính Tốc độ tăng trưởng: Coi năm đầu tiên = 100% ; lấy giá trị của các năm sau * 100 = % của các năm sau. Giá trị năm đầu
Cho bảng số liệu sau: KIM NGẠCH XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ
DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
( Đơn vị : Tỷ đô la Mĩ)
| Quốc gia | Cam-pu-chia | Bru-nây | Lào | Mi-an-ma |
|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 12,3 | 5,7 | 5,5 | 11,0 |
| Nhập khẩu | 13,1 | 4,3 | 6,7 | 17,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?
- A.
Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia.
- B.
Lào thấp hơn Mi-an-ma.
- C.
Bru-nây thấp hơn Lào.
- D.
Cam-pu-chia thấp hơn Lào. → Yêu cầu: Tính Tổng kim ngạch XNK = giá trị XK + giá trị NK.
Cho bảng số liệu: XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015 (Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
| Năm | 2010 | 2012 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 69,5 | 77,1 | 82,2 | 82,4 |
| Nhập khẩu | 73,1 | 85,2 | 92,3 | 101,9 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015?
- A.
Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.
- B.
Giá trị nhập siêu năm 2015 nhỏ hơn năm 2014
- C.
Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.
- D.
Giá trị nhập siêu năm 2010 lớn hơn năm 2012 → Yêu cầu: Tính Cán cân XNK = giá trị XK - giá trị NK.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
| Quốc gia | Lào | In-đô-nê-xi-a | Ma-lai-xi-a | Cam pu chia |
|---|---|---|---|---|
| Dânsố(Triệu người) | 6,6 | 258,7 | 31,7 | 15,2 |
| Sản lượng lúa(Nghìn tấn) | 4149 | 77298 | 2252 | 9827 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về sản lượng lúa bình quân đầu người của một số quốc gia, năm 2016?
- A.
Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.
- B.
In-đô-nê-xi-a cao hơn Lào.
- C.
Cam pu chia cao hơn Ma-lai-xi-a.
- D.
Lào thấp hơn In-đô-nê-xi-a. → Yêu cầu: Tính Bình quân lương thực theo đầu người = Sản lượng : Số dân (kg/ người)
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: USD)
| Năm | 2010 | 2013 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Bru-nây | 35268 | 44597 | 30968 | 26939 |
| Xin-ga-po | 46570 | 56029 | 53630 | 52962 |
| Cam-pu-chia | 786 | 1028 | 1163 | 1270 |
| Việt Nam | 1273 | 1907 | 2109 | 2215 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?
- A.
Xin-ga-po tăng nhanh hơn Việt Nam.
- B.
Việt Nam tăng nhanh hơn Cam-pu-chia.
- C.
Xin-ga-po tăng ít hơn Cam-pu-chia.
- D.
Bru-nây tăng nhiều hơn Xin-ga-po.
Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
(Đơn vị: Nghìn người)
| Quốc gia | Phi-lip-pin | Xin-ga- po | Ma-lai-xi-a | Thái Lan |
|---|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động | 43361 | 3673 | 14668 | 38267 |
| Lao động có việc làm | 40998 | 3570 | 14164 | 37693 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về tỉ lệ lao động có việc làm của một số quốc gia, năm 2016?
- A.
Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
- B.
Ma-lai-xi-a cao hơn Phi –lip- pin.
- C.
Xin- ga- po cao hơn Thái Lan.
- D.
Phi- lip- pin thấp hơn Xin- ga -po.
Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015 (Đơn vị: Nghìn tấn)
| Năm | Tổng số | Chia ra | |
|---|---|---|---|
| Khai thác | Nuôi trồng | ||
| 2005 | 3466,8 | 1987,9 | 1478,9 |
| 2010 | 5142,7 | 2414,4 | 2728,3 |
| 2013 | 6019,7 | 2803,8 | 3215,9 |
| 2015 | 6549,7 | 3036,4 | 3513,3 |
Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005 - 2015?
- A.
Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác.
- B.
Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
- C.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
- D.
Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước.
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
| Năm | 2005 | 2010 | 2012 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích(nghìn ha) | 7329,2 | 7489,4 | 7761,2 | 7828,0 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 35832,9 | 40005,6 | 43737,8 | 45091,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?
- A.
Năng suất tăng chậm hơn sản lượng.
- B.
Diện tích tăng nhanh hơn sản lượng.
- C.
Diện tích tăng nhanh hơn năng suất.
- D.
Năng suất tăng nhưng không liên tục.
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Tỉnh | Bắc Ninh | Thanh Hóa | Bình Định | Tiền Giang |
|---|---|---|---|---|
| Số dân | 1247,5 | 3558,2 | 1534,8 | 1762,3 |
| Số dân thành thị | 353,6 | 616,1 | 475,5 | 272,9 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
- A.
Tiền Giang thấp hơn Bình Định.
- B.
Bình Định thấp hơn Bắc Ninh.
- C.
Thanh Hóa cao hơn Tiền Giang.
- D.
Bắc Ninh thấp hơn Thanh Hóa.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-dang-1-tu-bang-so-lieu-rut-ra-nhan-xet-hieu-va-van-dung-phan-2-3-9087