Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 1: Từ bảng số liệu Rút ra nhận xét (HIỂU VÀ VẬN DỤNG) (phần 3/3)
Địa lí
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018.
| Tỉnh | Nam Định | Khánh Hòa | Gia Lai | Cà Mau |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1854,4 | 1232,4 | 1458,5 | 1229,6 |
| Dân số thành thị | 347,6 | 555,0 | 450,5 | 279,4 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của các tỉnh năm 2018?
- A.
Gia Lai thấp hơn Cà Mau.
- B.
Cà Mau thấp hơn Nam Định.
- C.
Khánh Hòa cao hơn Gia Lai.
- D.
Nam Định cao hơn Khánh Hòa.
Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
| Địa điểm | Lượng mưa (mm) | Lượng bốc hơi (mm) |
|---|---|---|
| Hà Nội | 1676 | 989 |
| Huế | 2868 | 1000 |
| TP. Hồ Chí Minh | 1931 | 1686 |
(Nguồn: SGK Địa lí 12, NXB GD Việt Nam 2015)
Nhận xét nào đúng về lượng mưa của ba địa điểm trên?
- A.
Huế có lượng mưa cao nhất, tiếp theo là Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội.
- B.
Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam, Huế có lượng mưa cao nhất.
- C.
Lượng mưa không ổn định, Huế có lượng mưa caonhất.
- D.
Lượng mưa giảm từ Nam ra Bắc, Hà Nội có lượng mưa thấp nhất.
Cho bảng số liệu:
Lượng mưa, lượng bốc hơi của một số địa điểm.
| Địa điểm | Lượng mưa (mm) | Lượng bốc hơi (mm) |
|---|---|---|
| Hà Nội | 1667 | 989 |
| Huế | 2868 | 1000 |
| TP. Hồ Chí Minh | 1931 | 1686 |
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng trên?
- A.
Huế có cân bằng ẩm cao hơn Hà Nội và thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
- B.
Hà Nội có cân bằng ẩm cao hơn Huế và thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
- C.
TP. Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm cao hơn Huế và thấp hơn Hà Nội.
- D.
Huế có cân bằng ẩm cao hơn Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.
Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ
(Đơn vị: mm)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 18,6 | 26,2 | 43,8 | 90,1 | 188,5 | 230,9 | 288,2 | 318,0 | 265,4 | 130,7 | 43,4 | 23,4 |
| Huế | 161,3 | 62,6 | 47,1 | 51,6 | 82,1 | 116,7 | 95,3 | 104,0 | 473,4 | 795,6 | 580,6 | 297,4 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội và Huế?
- A.
Tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X.
- B.
Tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III.
- C.
Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp gần hai lần Hà Nội.
- D.
Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V - X, ở Huế từ tháng VIII - I.
Bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BÔC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
| Địa điểm | Lượng mưa | Lượng bốc hơi | Cân bằng ẩm |
|---|---|---|---|
| Hà Nội Huế TPHCM | 1676 2868 1931 | 989 1000 1686 | +678 +1868 +245 |
So với Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất, vì
- A.
Huế là nơi có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước ta.
- B.
Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào thu đông.
- C.
Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốc hơi.
- D.
Huế có lượng mưa, lượng bốc hơi khá đều do ảnh hưởng mưa thu đông.
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (Đơn vị: 0C)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 16,4 | 17,0 | 20,2 | 23,7 | 27,3 | 28,8 | 28,9 | 28,2 | 27,2 | 24,6 | 21,4 | 18,2 |
| TP. Hồ Chí Minh | 25,8 | 26,7 | 27,9 | 28,9 | 28,3 | 27,5 | 27,1 | 27,1 | 26,8 | 26,7 | 26,4 | 25,7 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?
- A.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP. Hồ Chí Minh.
- B.
Số tháng có nhiệt độ trên 20ºC ở TP. Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội.
- C.
Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
- D.
Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: ºC)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 16,4 | 17,0 | 20,2 | 23,7 | 27,3 | 28,8 | 28,9 | 28,2 | 27,2 | 24,6 | 21,4 | 18,2 |
| Huế | 19,7 | 20,9 | 23,2 | 26,0 | 28,0 | 29,2 | 29,4 | 28,8 | 27,0 | 25,1 | 23,2 | 20,8 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và Huế?
- A.
Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội thấp hơn Huế.
- B.
Cả hai địa điểm đều có nhiệt độ cao nhất vào tháng VII.
- C.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội thấp hơn Huế.
- D.
Nhiệt độ trung bình tháng I ở Huế cao hơn Hà Nội.
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ HUẾ
(Đơn vị: 0C)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 16,4 | 17,0 | 20,2 | 23,7 | 27,3 | 28,8 | 28,9 | 28,2 | 27,2 | 24,6 | 21,4 | 18,2 |
| Huế | 19,7 | 20,9 | 23,2 | 26,0 | 28,0 | 29,2 | 29,4 | 28,8 | 27,0 | 25,1 | 23,2 | 20,8 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 - Nâng cao, Nxb Giáo dục, 2007)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và Huế?
- A.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lần lượt là 9,70C và 12,50C.
- B.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội gấp 2,8 lần Huế.
- C.
Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 25,10C.
- D.
Hà Nội và Huế đều có 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 200C.
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP.HỒ CHÍ MINH
(Đơn vị: 0C)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 16,4 | 17,0 | 20,2 | 23,7 | 27,3 | 28,8 | 28,9 | 28,2 | 27,2 | 24,6 | 21,4 | 18,2 |
| TP. Hồ Chí Minh | 25,8 | 26,7 | 27,9 | 28,9 | 28,3 | 27,5 | 27,1 | 27,1 | 26,8 | 26,7 | 26,4 | 25,7 |
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh?
- A.
Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP.Hồ Chí Minh.
- B.
Nhiệt độ trung bình tháng 1 ở Hà Nội thấp hơn TP.Hồ Chí Minh.
- C.
Số tháng có nhiệt độ trên 20°C ở TP.Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội.
- D.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP.Hồ Chí Minh.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C).
| Địa điểm | Nhiệt độ trung bình năm | Biên độ nhiệt độ trung bình năm |
|---|---|---|
| Hà Nội | 23,5 | 12,5 |
| TP. Hồ Chí Minh | 27,5 | 3,1 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?
- A.
Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh.
- B.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội.
- C.
Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM.
- D.
Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM.
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH VÀ BIÊN ĐỘ NHIỆT NĂM
CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị:0C)
| Địa điểm | Nhiệt độ trung bình | Biên độ nhiệt |
|---|---|---|
| Hà Nội | 23,5 | 12,5 |
| Huế | 25,1 | 9,7 |
| TP. Hồ Chí Minh | 27,1 | 3,1 |
Nhận xét nào dưới đây không đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Hà Nội có nhiệt độ trung bình và biên độ nhiệt cao nhất.
- B.
Hà Nội có nhiệt độ trung bình thấp nhất, biên độ nhiệt cao nhất.
- C.
Huế có nhiệt độ trung bình cao hơn, biên độ nhiệt thấp hơn Hà Nội.
- D.
TP. Hồ Chí Minh có nhiệt độ trung bình cao nhất, biên độ nhiệt thấp nhất.
Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA VÀ LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
| Địa điểm | Lượng mưa | Lượng bốc hơi |
|---|---|---|
| Hà Nội | 1676 | 989 |
| Huế | 2868 | 1000 |
| TP Hồ Chí Minh | 1931 | 1686 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục, 2009)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa và lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TP Hồ Chí Minh?
- A.
TP Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi cao nhất, cân bằng ẩm thấp nhất.
- B.
Cân bằng ẩm của TP Hồ Chí Minh cao hơn Huế và thấp hơn Hà Nội.
- C.
Cân bằng ẩm của Hà Nội cao hơn TP Hồ Chí Minh và thấp hơn Huế.
- D.
Huế có lượng mưa và cân bằng ẩm cao nhất, lượng bốc hơi lớn thứ hai.
Dựa vào bảng số liệu sau:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
| Địa điểm | Nhiệt độ trung bình tháng I ( oC) | Nhiệt độ trung bình tháng VII ( oC) | Nhiệt độ trung bình năm ( oC) |
|---|---|---|---|
| Lạng Sơn | 13,3 | 27,0 | 21,2 |
| Hà Nội | 16,4 | 28,9 | 23,5 |
| Huế | 19,7 | 29,4 | 25,1 |
| Đà Nẵng | 21,3 | 29,1 | 25,7 |
| Quy Nhơn | 23,0 | 29,7 | 26,8 |
| TP. Hồ Chí Minh | 25,8 | 27,1 | 26,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng với biên độ nhiệt năm của các địa điểm ở nước ta?
- A.
Biên độ nhiệt năm của Lạng Sơn 12,5 oC .
- B.
Biện độ nhiệt năm của Đà Nẵng 10,2 oC.
- C.
Biên độ nhiệt năm TP Hồ Chí Minh 7,4 oC.
- D.
Biên độ nhiệt năm Huế cao hơn TP Hồ Chí Minh 8,4 oC.
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: °C)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 16,4 | 17,0 | 20,2 | 23,7 | 27,3 | 28,8 | 28,9 | 28,2 | 27,2 | 24,6 | 21,4 | 18,2 |
| Huê | 19,7 | 20,9 | 23,2 | 26,0 | 28,0 | 29,2 | 29,4 | 28,8 | 27,0 | 25,1 | 23,2 | 20,8 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và Huế?
- A.
Cả hai địa điểm đều có nhiệt độ cao nhất vào tháng VII.
- B.
Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội thấp hơn Huế.
- C.
Nhiệt độ trung bình tháng I ở Huế cao hơn Hà Nội.
- D.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội thấp hơn Huế.
Cho bảng số liệu:
Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2016 (Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 2000 | 2001 | 2004 | 2009 | 2016 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 479,2 | 403,5 | 565,7 | 581,0 | 645,0 |
| Nhập khẩu | 379,0 | 349,1 | 454,5 | 502,0 | 607,0 |
Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2016?
- A.
Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
- B.
Giá trị nhập khẩu tăng chậm hơn xuất khẩu.
- C.
Giá trị nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
- D.
Giai đoạn 2000 - 2001 giá trị xuất khẩu giảm nhanh hơn nhập khẩu.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NƯỚC TA NĂM 2018.
| Tỉnh | Phú Thọ | Thái Nguyên | Thanh Hóa | Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (km2) | 3534,6 | 3526,6 | 11114,6 | 3383,8 |
| Dân số (nghìn người) | 1404,2 | 1268,3 | 3558,2 | 1693,3 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?
- A.
Đồng Tháp cao hơn Phú Thọ.
- B.
Thanh Hóa cao hơn Đồng Tháp.
- C.
Phú Thọ cao hơn Thái Nguyên.
- D.
Thái Nguyên cao hơn Thanh Hóa.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
| Tỉnh | Thái Bình | Phú Yên | Kon Tum | Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (km2) | 1586 | 5023 | 9674 | 3384 |
| Dân số (nghìn người) | 1793 | 910 | 535 | 1693 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?
- A.
Kon Tum cao hơn Đồng Tháp.
- B.
Đồng Tháp cao hơn Thái Bình.
- C.
Thái Bình thấp hơn Phú Yên.
- D.
Kon Tum thấp hơn Phú Yên.
Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta
(Đơn vị: %)
| Năm | 2009 | 2019 |
|---|---|---|
| Nông, lâm, thủy sản | 53,9 | 35,3 |
| Công nghiệp, xây dựng | 20,3 | 29,2 |
| Dịch vụ | 25,8 | 35,5 |
Nhận xét nào sau đây đúng nhất với bảng số liệu trên?
- A.
Tỉ trọng lao động khu vực nông, lâm, thủy sản cao nhất.
- B.
Cơ cấu sử dụng lao động chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm.
- C.
Tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh, công nghiệp, xây dựng giảm.
- D.
Tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp, xây dựng giảm.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2018
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số trung bình (nghìn người) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 15082,0 | 21566,4 |
| Tây Nguyên | 54508,3 | 5871,0 |
| Đông Nam Bộ | 23552,6 | 17074,3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40816,3 | 17804,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng,
năm 2018?
- A.
Đông Nam Bộ thấp hơn Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
- D.
Tây Nguyên thấp hơn Đồng bằng sông Hồng.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 2000 | 2004 | 2006 | 2010 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7666,3 | 7445,3 | 7324,8 | 7489,4 | 7571,8 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 32493,0 | 36148,2 | 35818,3 | 39993,4 | 43992,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?
- A.
Tăng nhanh và liên tục qua các năm.
- B.
Cao nhất năm 2000, thấp nhất năm 2006.
- C.
Cao nhất năm 2018, thấp nhất năm 2006.
- D.
Năm 2018 cao gấp 1,73 lần năm 2000.
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018 (Đơn vị: nghìn người)
| Tỉnh | Hải Dương | Bắc Giang | Khánh Hòa | Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| Số dân | 1807,5 | 1691,8 | 1232,4 | 1693,3 |
| Số dân thành thị | 456,8 | 194,5 | 555,0 | 300,8 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
- A.
Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp.
- B.
Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa.
- C.
Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.
- D.
Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương.
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2018
(Đơn vị: Nghìn tấn)
| Mặt hàng | 2010 | 2013 | 2015 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Hạt tiêu | 117,0 | 132,8 | 131,5 | 215,0 |
| Cà phê | 1218,0 | 1301,2 | 1341,2 | 1566,3 |
| Cao su | 779,0 | 1074,6 | 1137,4 | 1381,1 |
| Chè | 137,0 | 141,2 | 124,6 | 149,1 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2010 – 2018?
- A.
Hạt tiêu tăng nhanh nhưng không ổn định.
- B.
Cao su luôn xuất khẩu cao nhất.
- C.
Chè có xu hướng tăng liên tục.
- D.
Các sản phẩm đều tăng nhanh liên tục.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.
| Năm | Sản lượng thủy sản (nghìn tấn) | Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ) | ||
|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Khai thác | Nuôi trồng | ||
| 2010 | 5142,7 | 2414,4 | 2728,3 | 5016,9 |
| 2013 | 6019,7 | 2803,8 | 3215,9 | 6692,6 |
| 2015 | 6582,1 | 3049,9 | 3532,2 | 6568,8 |
| 2018 | 7768,5 | 3606,7 | 4161,8 | 8787,1 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất thủy sản của nước ta của nước ta giai đoạn 2010 – 2018?
- A.
Tổng sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản đều tăng.
- B.
Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
- C.
Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
- D.
Tất cả đều tăng nhanh riêng giá trị xuất khẩu tăng nhanh nhưng không ổn định.
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Tỉnh | Thái Bình | Thanh Hóa | Bình Thuận | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|---|
| Số dân | 1793,2 | 3558,2 | 1239,2 | 1051,8 |
| Số dân thành thị | 188,6 | 616,1 | 487,7 | 178,8 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
- A.
Thanh Hóa thấp hơn Vĩnh Long.
- B.
Bình Thuận thấp hơn Thanh Hóa.
- C.
Vĩnh Long cao hơn Thái Bình.
- D.
Thái Bình cao hơn Bình Thuận.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
| Tỉnh | Phú Thọ | Nam Định | Bình Định | Bến Tre |
|---|---|---|---|---|
| Dân số (nghìn người) | 1404,2 | 1668,5 | 1458,5 | 1268,2 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 317,8 | 490,6 | 465,8 | 334,4 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh sản lượng lương thực có hạt bình quân theo đầu người của một số tỉnh năm 2018?
- A.
Bình Định thấp hơn Bến Tre.
- B.
Bến Tre thấp hơn Nam Định.
- C.
Phú Thọ thấp hơn Bình Định.
- D.
Phú Thọ thấp hơn Nam Định.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Cam-pu-chia | Ma-lai-xi-a | Phi-lip-pin |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích(nghìn km2) | 1910,0 | 181,0 | 330,8 | 300,0 |
| Dân số(triệu người) | 273,0 | 16,7 | 32,3 | 109,5 |
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2019 của một số quốc gia?
- A.
In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số lớn nhất.
- B.
Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.
- C.
Ma-lai-xi-a có dân số cao hơn Cam-pu-chia.
- D.
Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia.
Cho bảng số liệu:
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | Giá tri nhập khẩu | Cán cânxuất nhập khẩu |
|---|---|---|
| 2000 | 30,1 | - 1,1 |
| 2005 | 69,2 | - 4,4 |
| 2010 | 157,0 | - 12,6 |
| 2016 | 327,8 | -3,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017)
Theo bảng số liệu, Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta năm 2000 lần lượt là bao nhiêu tỉ USD?
- A.
4,5 và 5,6 tỉ USD.
- B.
6,0 và 7,8 tỉ USD.
- C.
14,5 và 15,6 tỉ USD.
- D.
32,0 và 17,8 tỉ USD.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 2000 | 2004 | 2006 | 2010 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7666,3 | 7445,3 | 7324,8 | 7489,4 | 7571,8 |
| Năng suất (tạ/ha) | 42,4 | 48,6 | 48,9 | 53,4 | 58,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?
- A.
Tăng nhanh và liên tục qua các năm.
- B.
Cao nhất năm 2000, thấp nhất năm 2006.
- C.
Cao nhất năm 2018, thấp nhất năm 2006.
- D.
Năm 2018 cao gấp 1,35 lần năm 2000.
Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT LÚA CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng (nghìn tấn) | ||
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 2019 | 2005 | 2019 | |
| Đồng bằng sông Hồng | 1186,1 | 1012,0 | 6398,4 | 6127,8 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 3826,3 | 4069,7 | 19298,5 | 24282,0 |
(Nguồn: Số liệu thống kê, Tổng cục Thống kê, http://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tình hình sản xuất lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?
- A.
Diện tích của Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn.
- B.
Sản lượng của Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn.
- C.
Năng suất của Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn.
- D.
Năng suất của cả hai đồng bằng đều xu hướng tăng lên.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Cam-pu-chia | Ma-lai-xi-a | Phi-lip-pin |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn km2) | 1910,9 | 181,0 | 330,8 | 300,0 |
| Dân số (triệu người) | 264,0 | 15,9 | 31,6 | 105,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?
- A.
Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a.
- B.
Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia.
- C.
In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.
- D.
Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số trung bình (nghìn người) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 15082,0 | 20099,0 |
| Tây Nguyên | 54508,3 | 5778,5 |
| Đông Nam Bộ | 23552,6 | 16739,6 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40816,3 | 17738,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng năm 2017?
- A.
Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Tây Nguyên thấp nhất.
- B.
Đồng bằng sông Hồng cao hơn 1,88 lần Đông Nam Bộ.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn 4,20 lần Tây Nguyên.
- D.
Tây Nguyên thấp hơn 6,70 lần Đông Nam Bộ.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
| Tỉnh | Phú Thọ | Nam Định | Bình Định | Bến Tre |
|---|---|---|---|---|
| Dân số (nghìn người) | 1404,2 | 1668,5 | 1458,5 | 1268,2 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 317,8 | 490,6 | 465,8 | 334,4 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh sản lượng lương thực có hạt bình quân theo đầu người của một số tỉnh năm 2018?
- A.
Bến Tre thấp hơn Bình Định.
- B.
Bến Tre cao hơn Nam Định.
- C.
Phú Thọ thấp hơn Bình Định.
- D.
Phú Thọ thấp hơn Nam Định.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-dang-1-tu-bang-so-lieu-rut-ra-nhan-xet-hieu-va-van-dung-phan-3-3-9088