Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Kỹ năng nhận xét bảng số liệu (phần 2/7)
Địa lí
Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2005 | 2008 | 2010 | 2012 | 2016 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng sản lượng | 1 791,1 | 1 946,7 | 2 220,0 | 2 510,9 | 3 035,9 |
| Trong đó: cá biển | 1 367,5 | 1 475,8 | 1 662,7 | 1 818,9 | 2 242,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng hải sản khai thác của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?
- A.
Sản lượng cá biển tăng không liên tục.
- B.
Tỉ trọng cá biển trong cơ cấu tăng liên tục.
- C.
Cá biển chiếm tỉ trọng chủ yếu trong cơ cấu.
- D.
Tốc độ tăng sản lượng cá biển nhanh hơn tổng sản lượng.
Cho bảng số liệu:
GDP VÀ SỐ DÂN CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1995 - 2017
| Năm | 1995 | 2004 | 2010 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| GDP (tỉ USD) | 697,6 | 1649,3 | 5880,0 | 12237,7 |
| Số dân (triệu người) | 1211 | 1299 | 1347 | 1394 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về số dân, GDP và GDP/người của Trung Quốc trong giai đoạn 1995 - 2017?
- A.
Số dân năm 2010 gấp 1,1 lần năm 1995.
- B.
Tốc độ tăng GDP nhanh hơn tốc độ tăng dân số.
- C.
Năm 2017 thu nhập bình quân đạt trên 10.000 USD/người.
- D.
Tốc độ tăng trưởng GDP năm 2017 đạt 1754, 26% so với năm 1995.
Cho bảng số liệu:
TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG CỦA ĐÔNG NAM BỘ
VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
(Đơn vị: nghìn tỷ đồng)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam Bộ | 77,3 | 157,1 | 616,1 | 1 171,0 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 43,5 | 97,5 | 302,6 | 660,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2000 - 2016?
- A.
Đông Nam Bộ tăng không liên tục.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long tăng không liên tục.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long tăng ít hơn Đông Nam Bộ.
- D.
Đông Nam Bộ tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng (nghìn tấn) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 999,7 | 6 085,5 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 631,2 | 3 590,6 |
| Tây Nguyên | 245,4 | 1 375,6 |
| Đông Nam Bộ | 270,5 | 1 423,0 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 4 107,4 | 24 441,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
- A.
Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
- C.
Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: 0C)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 16,4 | 17,0 | 20,2 | 23,7 | 27,3 | 28,8 | 28,9 | 28,2 | 27,2 | 24,6 | 21,4 | 18,2 |
| Huế | 19,7 | 20,9 | 23,2 | 26,0 | 28,0 | 29,2 | 29,4 | 28,8 | 27,0 | 25,1 | 23,2 | 20,8 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, trang 44)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và Huế?
- A.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lần lượt là 9,70C và 12,50C.
- B.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội gấp 2,8 lần Huế.
- C.
Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 25,10C.
- D.
Hà Nội và Huế đều có 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 200C.
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | Tổng số dân (nghìn người) | Trong đó dân thành thị (nghìn người) | Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%) |
|---|---|---|---|
| 2000 | 77 631 | 18 772 | 1,36 |
| 2005 | 82 392 | 22 332 | 1,31 |
| 2010 | 86 947 | 26 515 | 1,03 |
| 2015 | 91 713 | 31 131 | 0,94 |
| 2017 | 93 672 | 32 813 | 0,79 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với tổng số dần, số dân thành thị, nông thôn và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017?
- A.
Tổng số dân tăng liên tục.
- B.
Số dân thành thị tăng chậm hơn nông thôn.
- C.
Số dân nông thôn tăng liên tục.
- D.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm liên tục.
Cho bảng số liệu sau: TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018 (Đơn vị: nghìn người)
| Năm | 2005 | 2010 | 2015 | 2016 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số dân | 84 203,8 | 88 357,7 | 93 447,6 | 94 444,2 | 94 666,0 |
| Dân thành thị | 23 174,8 | 27 063,6 | 31 371,6 | 32 247,3 | 33 830,0 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tổng số dân, số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2005 - 2018?
- A.
Tổng số dân tăng 1,43 lần.
- B.
Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị là 102,9 %.
- C.
Tỉ lệ dân thành thị tăng 8,2%.
- D.
Tỉ lệ dân thành thị năm 2018 là 35,6 %.
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018
(Đơn vị: %)
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Phi-lip-pin | Mi-an-ma | Thái Lan |
|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ sinh | 19 | 21 | 18 | 11 |
| Tỉ lệ tử | 7 | 6 | 8 | 8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ tăng tự nhiên năm 2018 của một số
quốc gia?
- A.
Thái Lan cao hơn Mi-an-ma
- B.
Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a
- C.
In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin
- D.
Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | 2005 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|
| Tây Nguyên | 2 995,9 | 2 567,1 | 2 553,8 |
| Cả nước | 12 418,5 | 13 796,5 | 14 415,4 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích rừng của vùng Tây Nguyên và của cả nước qua các năm?
- A.
Tây Nguyên và cả nước tăng liên tục.
- B.
Tây Nguyên tăng nhanh hơn cả nước.
- C.
Tây Nguyên luôn chiếm trên 50% diện tích rừng của cả nước.
- D.
Tỉ trọng diện tích rừng Tây Nguyên so với cả nước giảm dần.
Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: triệu kwh)
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Nhà nước | 67 678 | 123 291 | 133 081 | 165 548 |
| Ngoài Nhà nước | 1 721 | 5 941 | 7 333 | 12 622 |
| Đầu tư nước ngoài | 22 323 | 12 018 | 17 535 | 13 423 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2017 so với 2010?
- A.
Nhà nước tăng nhiều nhất.
- B.
Ngoài nhà nước tăng nhiều nhất.
- C.
Đầu tư nước ngoài giảm.
- D.
Ngoài nhà nước tăng nhanh nhất.
Cho bảng số liệu sau :
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM Ở MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
| Địa điểm | Lượng mưa (mm) | Lượng bốc hơi (mm) | Cân bằng ẩm |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 1676 | 989 | + 687 |
| Huế | 2868 | 1000 | + 1868 |
| TP Hồ Chí Minh | 1931 | 1686 | + 245 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên ?
- A.
Lượng mưa tăng dần từ bắc vào nam.
- B.
Cân bằng ẩm tăng dần từ bắc vào nam.
- C.
Lượng mưa giảm dần từ bắc vào nam.
- D.
Lượng bốc hơi tăng dần từ bắc vào nam.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Đơn vị: nghìn chiếc)
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Máy in | 23 519,2 | 27465,8 | 25820,1 | 25847,6 |
| Điện thoại cố định | 9405,7 | 5439,5 | 5868,1 | 5654,4 |
| Ti vi lắp ráp | 2800,3 | 3425,9 | 5512,4 | 10838,6 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
- A.
Máy in giảm, điện thoại cố định tăng.
- B.
Điện thoại cố định tăng, ti vi lắp ráp giảm.
- C.
Điện thoại cố định tăng nhanh hơn máy in.
- D.
Ti vi lắp ráp tăng nhanh hơn máy in.
Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016 (Đơn vị: Nghìn người)
| Quốc gia | Phi-lip-pin | Xin-ga- po | Ma-lai-xi-a | Thái Lan |
|---|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động | 43361 | 3673 | 14668 | 38267 |
| Lao động có việc làm | 40998 | 3570 | 14164 | 37693 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về tỉ lệ lao động có việc làm của một số quốc gia, năm 2016?
- A.
Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
- B.
Xin-ga-po cao hơn Thái Lan.
- C.
Ma-lai-xi-a cao hơn Phi -lip- pin.
- D.
Phi-lip-pin thấp hơn Xin- ga -po.
Cho bảng số liệu:
SỐ DỰ ÁN VÀ TỔNG VỐN ĐĂNG KÝ CỦA NƯỚC NGOÀI VÀO MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ,
NĂM 2017
| Vùng | Số dự án (Dự án) | Tổng số vốn đăng ký (Triệu USD) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 7 896,0 | 88 445,2 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 826,0 | 15 124,6 |
| Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ | 1 511,0 | 56 860,2 |
| Đông Nam Bộ | 12 946,0 | 135 418,9 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 1 426,0 | 20 085,0 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số vốn đăng ký bình quân trên một dự án đầu tư vào các vùng của nước ta, năm 2017?
- A.
Đông Nam Bộ cao nhất.
- B.
Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp nhất.
- C.
Đồng bằng sông Hồng cao nhất.
- D.
Bắc trung bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ cao nhất.
Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2010 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|
| Nhà nước | 264,7 | 119,1 | 18,1 |
| Ngoài Nhà nước | 609,2 | 1 387,6 | 1 412,7 |
| Đầu tư nước ngoài | 267,6 | 356,7 | 288,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu sản lượng đường kính phân theo thành phần kinh tế nước ta qua các năm?
- A.
Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và ngày càng tăng.
- B.
Ngoài nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và ngày càng tăng.
- C.
Ngoài nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng ngày càng giảm.
- D.
Đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất nhưng ngày càng tăng.
Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
| Địa điểm | Lượng mưa (mm) | Lượng bốc hơi (mm) |
|---|---|---|
| Hà Nội | 1667 | 989 |
| Huế | 2868 | 1000 |
| TP. Hồ Chí Minh | 1931 | 1686 |
(Nguồn: SGK Địa lí lớp 12, trang 45)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?
- A.
Huế có cân bằng ẩm cao hơn Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.
- B.
TP. Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm cao hơn Huế và thấp hơn Hà Nội.
- C.
Hà Nội có cân bằng ẩm cao hơn Huế và thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
- D.
Huế có cân bằng ẩm cao hơn Hà Nội và thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
Cho bảng số liệu
SỐ DÂN VÀ SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 - 2018
| Năm | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số dân (nghìn người) | 90728 | 91713 | 92695 | 93671 | 94666 |
| Điện thoại (nghìn thuê bao) | 142548 | 126224 | 128698 | 127376 | 134716 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và số thuê bao điện thoại nước ta, năm 2018 so với 2014?
- A.
Số dân tăng không liên tục.
- B.
Số thuê bao điện thoại giảm.
- C.
Số dân tăng chậm hơn số thuê bao điện thoại.
- D.
Bình quân thuê bao điện thoại theo đầu người tăng.
Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
| Tỉnh | Thái Bình | Phú Yên | Kom Tum | Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (km2) | 1586 | 5023 | 9674 | 3384 |
| Dân số (nghìn người) | 1793 | 910 | 535 | 1993 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?
- A.
Đồng Tháp cao hơn Thái Bình.
- B.
Kon Tum thấp hơn Phú Yên.
- C.
Kon Tum cao hơn Đồng Tháp.
- D.
Thái Bình thấp hơn Phú Yên.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016 (Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng sản lượng thuỷ sản | 2 250,5 | 3 465,9 | 5142,7 | 6895 |
| Khai thác | 1 660,9 | 1 987,9 | 2414,4 | 3237 |
| Nuôi trồng | 589,6 | 1 478,0 | 2728,3 | 3658 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta, giai đoạn 2000 - 2016?
- A.
Tổng sản lượng thủy sản tăng.
- B.
Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng.
- C.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
- D.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng ít hơn khai thác.
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: USD)
| Năm | 2010 | 2013 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Bru-nây | 35268 | 44597 | 30968 | 26939 |
| Xin-ga-po | 46570 | 56029 | 53630 | 52962 |
| Cam-pu-chia | 786 | 1028 | 1163 | 1270 |
| Việt Nam | 1273 | 1907 | 2109 | 2215 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?
- A.
Xin-ga-po tăng nhanh hơn Việt Nam.
- B.
Việt Nam tăng nhanh hơn Cam-pu-chia.
- C.
Xin-ga-po tăng ít hơn Cam-pu-chia.
- D.
Bru-nây tăng nhiều hơn Xin-ga-po.
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
| Năm | Tổng số | Nông - lâm - ngư nghiệp | Công nghiệp - xây dựng | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 441,7 | 108,4 | 162,2 | 171,1 |
| 2005 | 839,1 | 175,9 | 344,2 | 319,0 |
| 2010 | 1980,9 | 407,6 | 814,1 | 759,2 |
| 2016 | 3452,1 | 679,0 | 1307,9 | 1537,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta, năm 2016 so với năm 2000?
- A.
Dịch vụ tăng nhanh nhất.
- B.
Nông - lâm - ngư nghiệp tăng ít nhất.
- C.
Công nghiệp - xây dựng tăng nhiều nhất.
- D.
Nông - lâm - ngư nghiệp tăng chậm nhất.
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2005 | 2008 | 2010 | 2012 | 2016 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng sản lượng | 1 791,1 | 1 946,7 | 2 220,0 | 2 510,9 | 3 035,9 |
| Trong đó: cá biển | 1 367,5 | 1 475,8 | 1 662,7 | 1 818,9 | 2 242,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng hải sản khai thác nước ta?
- A.
Sản lượng khai thác cá biển tăng liên lục qua các năm.
- B.
Trong khai thác hải sản, khai thác cá biển chiếm tỉ lệ nhỏ.
- C.
Tổng sản lượng hải sản khai thác tăng liên tục qua các năm.
- D.
Sản lượng cá biển tăng chậm hơn so với tổng sản lượng thủy sản.
Cho bảng số liệu
TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1979 - 2017
(Đơn vị: ‰)
| Năm | 1979 | 1989 | 1999 | 2009 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉ suất sinh thô | 32,2 | 30,1 | 19,9 | 17,6 | 16,2 | 14,7 |
| Tỉ suất tử thô | 7,2 | 7,3 | 5,6 | 6,8 | 6,8 | 6,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tình tình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 1979 - 2017 ?
- A.
Tỉ suất tử thô giảm liên tục.
- B.
Tỉ suất sinh thô giảm liên tục.
- C.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên có xu hướng tăng.
- D.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm nhưng không liên tục.
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: USD)
| Năm | 2010 | 2013 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Ma-lai-xi-a | 9 071 | 10 882 | 9 649 | 9 508 |
| Xin-ga-po | 46 570 | 56 029 | 53 630 | 52 962 |
| Mi-an-ma | 988 | 1 171 | 1 139 | 1 196 |
| Việt Nam | 1 273 | 1 907 | 2 109 | 2 215 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?
- A.
Xin-ga-po tăng chậm hơn Ma-lai-xi-a.
- B.
Xin-ga-po tăng ít hơn Ma-lai-xi-a.
- C.
Việt Nam tăng nhanh hơn Mi-an-ma.
- D.
Mi-an-ma tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA CHÂU Á NĂM 2016
(Đơn vị: %)
| Nước | Xin-ga-po | Hàn Quốc | Thái Lan | Ma-lai-xi-a | Lào | Cam-pu-chia |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 0,0 | 2,2 | 8,3 | 8,7 | 19,5 | 25,7 |
| Công nghiệp và xây dựng | 26,1 | 38,6 | 35,9 | 38,3 | 32,5 | 31,7 |
| Dịch vụ | 73,9 | 59,2 | 55,8 | 53,0 | 48,0 | 41,6 |
| Tổng | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia châu Á, năm 2016?
- A.
Tỉ trọng dịch vụ của Hàn Quốc thấp hơn Xin-ga-po.
- B.
Tỉ trọng dịch vụ của Thái Lan cao hơn Cam-pu-chia.
- C.
Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng của Hàn Quốc cao hơn Ma-lai-xi-a.
- D.
Tỉ trọng nông, lâm nghiệp và thủy sản của Xin-ga-po cao hơn Thái Lan.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY HÀNG NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | Tổng số | Cây lương thực có hạt | Cây công nghiệp hàng năm | Cây hàng năm khác |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | 11 214,3 | 8 615,9 | 797,6 | 1 800,8 |
| 2018 | 11 541,5 | 8 611,3 | 581,7 | 2 348,5 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích các loại cây hàng năm của nước ta, năm 2010 và 2018?
- A.
Cây lương thực có hạt tăng nhanh nhất.
- B.
Cây công nghiệp hàng năm giảm ít nhất.
- C.
Cây hàng năm khác tăng nhanh nhất.
- D.
Tổng diện tích cây hàng năm giảm dần.
Cho bảng số liệu
SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: triệu lượt)
| Năm | 1995 | 2005 | 2015 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Khách nội địa | 5,5 | 16,0 | 57,0 | 105,5 |
| Khách quốc tế | 1,4 | 3,5 | 7,9 | 15,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, Nhà xuất bản Thống kê năm 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số lượt khách du lịch của nước ta qua các năm?
- A.
Khách quốc tế tăng nhiều hơn.
- B.
Khách quốc tế tăng không liên tục.
- C.
Khách nội địa tăng liên tục.
- D.
Khách nội địa tăng chậm hơn.
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018
| Năm | 2010 | 2015 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 72,2 | 162,0 | 214,0 | 243,7 |
| Nhập khẩu | 84,8 | 165,8 | 211,1 | 237,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018?
- A.
Thay đổi từ xuất siêu sang nhập siêu.
- B.
Luôn xuất siêu, năm 2018 lớn nhất.
- C.
Luôn nhập siêu, năm 2010 lớn nhất.
- D.
Thay đổi từ nhập siêu sang xuất siêu.
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
| Năm | 2010 | 2013 | 2014 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Thái Lan | 341105 | 420529 | 406522 | 407026 |
| Xin-ga-po | 263422 | 302511 | 308143 | 296976 |
| Việt Nam | 115850 | 171192 | 156151 | 205305 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?
- A.
Xin-ga-po tăng chậm hơn Thái Lan.
- B.
Thái Lan tăng chậm hơn Xin-ga-po.
- C.
Thái Lan tăng chậm hơn Việt Nam.
- D.
Xin-ga-po tăng chậm hơn Việt Nam.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số trung bình (nghìn người) |
|---|---|---|
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 101 399,9 | 13 392,5 |
| Tây Nguyên | 54 508,3 | 5 778,5 |
| Đông Nam Bộ | 23 552,6 | 16 739,6 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40 816,3 | 17 738,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng, năm 2017?
- A.
Tây Nguyên cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
- B.
Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đông Nam Bộ.
- D.
Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
| Tỉnh | Thái Bình | Phú Yên | Kom Tum | Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (km2) | 1586 | 5023 | 9674 | 3384 |
| Dân số (nghìn người) | 1793 | 910 | 535 | 1993 |
(Nguồn: Niêm giáp thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?
- A.
Thái Bình thấp hơn Phú Yên.
- B.
Kon Tum cao hơn Đồng Tháp.
- C.
Kon Tum thấp hơn Phú Yên.
- D.
Đồng Tháp cao hơn Thái Bình.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017
| Năm | 2010 | 2011 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7489,4 | 7655,4 | 7742,7 | 7716,6 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 40005,6 | 42398,5 | 43157,3 | 42839 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
- A.
Diện tích tăng chậm nhất.
- B.
Sản lượng tăng nhanh nhất.
- C.
Diện tích tăng không liên tục.
- D.
Năng suất tăng liên tục.
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn con)
| Năm | 2010 | 2012 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 1 618,2 | 1 453,6 | 1 410,6 | 1 403,7 |
| Tây Nguyên | 94,2 | 91,6 | 88,7 | 86,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng trên, nhận xét nào sau đây không đúng về số lượng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên thời kỳ 2010 - 2017?
- A.
Số lượng trâu của Tây Nguyên nhỏ hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- B.
Số lượng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên đều tăng.
- C.
Số lượng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên đều giảm.
- D.
Số lượng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ luôn lớn hơn Tây Nguyên.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2010 - 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2010 | 2014 | 2016 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Thành thị | 14 106,6 | 16 525,5 | 17 449,9 | 18 071,8 |
| Nông thôn | 36 286,3 | 37 222,5 | 36 995,4 | 37 282,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2010 - 2018?
- A.
Nông thôn tăng nhiều hơn.
- B.
Thành thị tăng nhanh hơn.
- C.
Nông thôn tăng liên tục.
- D.
Thành thị tăng không liên tục.
Cho bảng số liệu sau:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
| Địa điểm | Lượng mưa | Bốc hơi | Cân bằng ẩm |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 1676 | 989 | +687 |
| Huế | 2868 | 1000 | +1868 |
| TP Hồ Chí Minh | 1931 | 1686 | +245 |
(Nguồn: SGK Địa lí lớp12, trang 44)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TP. Hồ Chí Minh?
- A.
Hà Nội có cân bằng ẩm cao nhất.
- B.
Huế có lượng bốc hơi cao nhất.
- C.
Huế có lượng mưa cao nhất.
- D.
TP. Hồ Chí Minh có lượng mưa cao nhất.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-ky-nang-nhan-xet-bang-so-lieu-phan-2-7-9090