Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Kỹ năng nhận xét bảng số liệu (phần 1/7)
Địa lí
Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH, NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Tỉnh | Hải Dương | Bắc Giang | Khánh Hoà | Ðồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| Số dân | 1 807,5 | 1 691,8 | 1 232,4 | 1 693,3 |
| Số dân thành thị | 456,8 | 194,5 | 555,0 | 300,8 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
- A.
Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp.
- B.
Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.
- C.
Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa.
- D.
Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017 (Đơn vị : tỉ USD)
| Năm | Xuất khẩu | Nhập khẩu |
|---|---|---|
| 2000 | 14,5 | 15,6 |
| 2005 | 32,5 | 36,8 |
| 2010 | 72,2 | 84,8 |
| 2017 | 214,0 | 211,1 |
(Nguồn: Niên giám thông kê, Tổng cục thống kê 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017?
- A.
Nước ta luôn là nước nhập siêu.
- B.
Nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu.
- C.
Xuất khẩu tăng không liên tục.
- D.
Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2018
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng (nghìn tấn) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 999,7 | 6 085,5 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 631,2 | 3 590,6 |
| Tây Nguyên | 245,4 | 1 375,6 |
| Đông Nam Bộ | 270,5 | 1 423,0 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 4 107,4 | 24 441,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về năng suất lúa của một số vùng nước ta, năm 2018?
- A.
Đông Nam Bộ thấp nhất.
- B.
Đồng bằng sông Hồng cao nhất.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long cao nhất.
- D.
Tây Nguyên thấp hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Tỉnh | Thái Bình | Thanh Hóa | Bình Thuận | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|---|
| Số dân | 1793,2 | 3558,2 | 1239,2 | 1051,8 |
| Số dân thành thị | 188,6 | 616,1 | 487,7 | 178,8 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
- A.
Thanh Hóa thấp hơn Vĩnh Long.
- B.
Bình Thuận thấp hơn Thanh Hóa.
- C.
Vĩnh Long cao hơn Thái Bình.
- D.
Thái Bình cao hơn Bình Thuận.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018
(Đơn vị: triệu người)
| Quốc gia | Phi-lip-pin | Thái Lan | Việt Nam | Xin-ga-po |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số dân | 106,7 | 69,4 | 95,5 | 5,6 |
| Số dân thành thị | 50,0 | 34,7 | 34,3 | 5,6 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ lệ dân số thành thị năm 2018 của một số quốc gia?
- A.
Sing-ga-po cao hơn Phi-lip-pin.
- B.
Phi-lip-pin cao hơn Việt Nam.
- C.
Thái Lan cao hơn Sing-ga-po.
- D.
Việt Nam thấp hơn Thái Lan.
Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu USD)
| Quốc gia | Xuất khẩu | Nhập khẩu |
|---|---|---|
| Ma-lai-xi-a | 3 788,8 | 7 290,9 |
| Phi-li-pin | 3 729,7 | 1 577,4 |
| Xin-ga-po | 3 197,8 | 4 091,0 |
| Thái Lan | 5 272,1 | 11 655,6 |
(Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019?
- A.
Các quốc gia xuất siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan.
- B.
Các quốc gia xuất siêu là Ma-lai-xi-a, Phi-li-pin, Xin-ga-po.
- C.
Các quốc gia nhập siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Phi-li-pin.
- D.
Các quốc gia nhập siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan.
Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
| Năm | 2010 | 2014 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Thịt hộp (nghìn tấn) | 4,7 | 4,1 | 4,3 | 4,1 |
| Nước mắm (triệu lít) | 257,1 | 334,4 | 372,2 | 380,2 |
| Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn) | 76,9 | 103,5 | 102,3 | 109,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
- A.
Thịt hộp tăng, nước mắm giảm, thủy sản đóng hộp tăng.
- B.
Thịt hộp giảm, nước mắm tăng, thủy sản đóng hộp giảm.
- C.
Thịt hộp tăng, nước mắm tăng, thủy sản đóng hộp giảm.
- D.
Thịt hộp giảm, nước mắm tăng, thủy sản đóng hộp tăng.
Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
(Đơn vị: Nghìn người)
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Ma-lai-xi-a | Phi- lip- pin | Thái Lan |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số dân | 264,0 | 31,6 | 105,0 | 66,1 |
| Dân số thành thị | 143,9 | 23,8 | 46.5 | 34,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số nông thôn của một số quốc gia năm 2016?
- A.
Phi-lip-pin cao hơn In-đô-nê-xi-a.
- B.
In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi Lip pin.
- C.
Thái Lan thấp hơn Ma-lai-xi-a.
- D.
Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C).
| Địa điểm | Nhiệt độ trung bình năm | Biên độ nhiệt độ trung bình năm |
|---|---|---|
| Hà Nội | 23,5 | 12,5 |
| TP. Hồ Chí Minh | 27,5 | 3,1 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?
- A.
Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
- B.
Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh.
- C.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội.
- D.
Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Vải (triệu m2) | 1 176,9 | 1 346,5 | 1 525,6 | 1 700,7 |
| Giày, dép da (triệu đôi) | 192,2 | 246,5 | 253,0 | 257,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về vải và giày, dép da của nước ta năm 2016 so với 2010?
- A.
Giày, dép da tăng gấp 2 lần.
- B.
Vải tăng nhanh hơn giày, dép da.
- C.
Vải tăng gấp 2 lần.
- D.
Giày, dép da tăng nhiều hơn vải.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018
(Đơn vị: Nghìn tấn)
| Năm | Cá nuôi | Tôm nuôi | Thủy sản khác |
|---|---|---|---|
| 2010 | 2 101,6 | 499,7 | 177,0 |
| 2018 | 2 918,7 | 809,7 | 433,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và 2018?
- A.
Tôm nuôi tăng ít nhất.
- B.
Cá nuôi tăng nhiều nhất.
- C.
Tôm nuôi tăng chậm nhất.
- D.
Cá nuôi tăng nhanh nhất.
Cho bảng số liệu:
TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẨT TỬ CỦA DÂN SỐ NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: ‰)
| Năm | 1960 | 1979 | 1989 | 1999 | 2009 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉ suất sinh | 46,0 | 32,5 | 31,0 | 19,9 | 17,6 | 16,2 | 14,7 |
| Tỉ suất tử | 12,0 | 7,2 | 6,6 | 5,6 | 6,8 | 6,8 | 6,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tăng tự nhiên của nước ta giai đoạn 1960 - 2017?
- A.
Tỉ suất sinh giảm chậm hơn tỉ suất tử.
- B.
Tỉ suất tử giảm liên tục.
- C.
Tỉ suất tăng tự nhiên giảm liên tục.
- D.
Tỉ suất sinh giảm không liên tục.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng dân số | 77631 | 82392 | 86947 | 90729 | 93672 |
| Dân số nam | 38165 | 40522 | 42993 | 44758 | 46266 |
| Dân số nữ | 39466 | 41870 | 43954 | 45971 | 47412 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với dân số phân theo giới tính của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017?
- A.
Dân số nữ tăng ít hơn dân số nam.
- B.
Dân số nam tăng chậm hơn dân số nữ.
- C.
Tỉ trọng dân số nam trong cơ cấu tăng liên tục.
- D.
Tỉ trọng dân số nam trong cơ cấu cao hơn dân số nữ.
Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
| Ma-lai-xi-a | Thái Lan | Xin-ga-po | Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 210,1 | 272,9 | 516,7 | 173,3 |
| Nhập khẩu | 187,4 | 228,2 | 438,0 | 181,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2015?
- A.
Ma-lai-xi-a là nước nhập siêu.
- B.
Ma-lai-xi-a nhập siêu nhiều hơn Thái Lan.
- C.
Việt Nam là nước nhập siêu.
- D.
Thái Lan xuất siêu nhiều hơn Xin-ga-po.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số trung bình (nghìn người) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 15 082,0 | 20 099,0 |
| Tây Nguyên | 54 508,3 | 5 778,5 |
| Đông Nam Bộ | 23 552,6 | 16 739,6 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40 816,3 | 17 738,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng, năm 2017?
- A.
Tây Nguyên cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
- C.
Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2017 (Đơn vị: %)
| Quốc gia | Khu vực kinh tế | ||
|---|---|---|---|
| Nông - Lâm - Ngư nghiệp | Công nghiệp - Xây dựng | Dịch vụ | |
| Brun-nây | 1,1 | 59,7 | 40,9 |
| In-đô-nê-xi-a | 13,1 | 39,4 | 43,6 |
| Phi-lip-pin | 9,7 | 30,5 | 59,9 |
| Thái Lan | 8,7 | 35,5 | 56,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về cơ cấu kinh tế của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2017?
- A.
Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất ở tất cả các quốc gia.
- B.
Brun-nây có tỉ trọng công nghiệp - xây dựng lớn nhất.
- C.
Nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ nhất ở tất cả các quốc gia.
- D.
Phi-lip-pin có tỉ trọng dịch vụ lớn nhất khi so sánh tất cả các quốc gia.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 2000 | 2004 | 2006 | 2010 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7666,3 | 7445,3 | 7324,8 | 7489,4 | 7571,8 |
| Năng suất (tạ/ha) | 42,4 | 48,6 | 48,9 | 53,4 | 58,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?
- A.
Tăng nhanh và liên tục qua các năm.
- B.
Cao nhất năm 2000, thấp nhất năm 2006.
- C.
Cao nhất năm 2018, thấp nhất năm 2006.
- D.
Năm 2018 cao gấp 1,35 lần năm 2000.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở TÂY NGUYÊN
(Đơn vị: %)
| Loại đất | Năm 2012 | Năm 2017 |
|---|---|---|
| Đất sản xuất nông nghiệp | 36,3 | 44,4 |
| Đất lâm nghiệp | 51,8 | 45,7 |
| Đất chuyên dùng | 3,7 | 3,6 |
| Đất ở | 1,0 | 1,1 |
| Đất khác | 7,2 | 5,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê năm 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất năm 2017 so với năm 2010 ở Tây Nguyên?
- A.
Tỉ trọng đất lâm nghiệp giảm.
- B.
Tỉ trọng đất chuyên dùng giảm ít.
- C.
Tỉ trọng đất sản xuất nông nghiệp tăng.
- D.
Tỉ trọng đất ở và đất khác tăng khá nhanh.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: triệu kwh)
| Năm | 2014 | 2015 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Nhà nước | 123 291 | 133 081 | 165 548 | 178 121 |
| Ngoài Nhà nước | 5 941 | 7 333 | 12 622 | 12 765 |
| Đầu tư nước ngoài | 12 018 | 17 535 | 13 423 | 18 295 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng điện của các thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2014 - 2018?
- A.
Ngoài Nhà nước tăng nhiều hơn Nhà nước.
- B.
Ngoài Nhà nước tăng nhanh hơn Nhà nước.
- C.
Nhà nước tăng nhiều hơn đầu tư nước ngoài.
- D.
Đầu tư nước ngoài tăng chậm hơn ngoài Nhà nước.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 1989 | 1999 | 2009 | 2014 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số (triệu người) | 64,4 | 76,3 | 86,0 | 90,7 | 96,2 |
| Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 2,1 | 1,51 | 1,06 | 1,08 | 0,9 |
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1989 - 2019?
- A.
Số dân tăng liên tục.
- B.
Tỉ lệ gia tăng dân số giảm liên tục.
- C.
Số dân tăng gấp đôi.
- D.
Tỉ lệ gia tăng dân số giảm 2 lần.
Cho bảng số liệu DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2005 | 2007 | 2009 | 2011 | 2013 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số dân | 82 392 | 84 291 | 86 025 | 87 860 | 89 760 | 91 713 | 93 672 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về gia tăng dân số của Việt Nam giai đoạn 2005 - 2017 ?
- A.
Dân số tăng không liên tục.
- B.
Dân số tăng liên tục, nhưng không đều.
- C.
Dân số tăng liên tục, tăng đều.
- D.
Dân số giảm liên tục.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC
PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | Tổng số | Kinh tế Nhà nước | Kinh tế ngoài Nhà nước | Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 42775 | 4967 | 36695 | 1113 |
| 2008 | 46461 | 5059 | 39707 | 1695 |
| 2011 | 50352 | 5250 | 43401 | 1701 |
| 2015 | 52841 | 5186 | 45451 | 2204 |
| 2018 | 54248 | 4523 | 45187 | 4538 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về số lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2005 - 2018?
- A.
Kinh tế Nhà nước tăng liên tục.
- B.
Kinh tế Nhà nước luôn lớn nhất.
- C.
Kinh tế ngoài nhà nước tăng liên tục.
- D.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng liên tục.
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Tỉnh | Bắc Ninh | Thanh Hóa | Bình Định | Tiền Giang |
|---|---|---|---|---|
| Số dân | 1247,5 | 3558,2 | 1534,8 | 1762,3 |
| Số dân thành thị | 353,6 | 616,1 | 475,5 | 272,9 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
- A.
Tiền Giang cao hơn Bình Định.
- B.
Bình Định thấp hơn Bắc Ninh.
- C.
Bắc Ninh thấp hơn Thanh Hóa.
- D.
Thanh Hóa cao hơn Tiền Giang.
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA TP. HỒ CHÍ MINH
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tp. Hồ Chí Minh ( 0C) | 25,8 | 26,7 | 27,9 | 28,9 | 28,3 | 27,5 | 27,1 | 27,1 | 26,8 | 26,7 | 26,4 | 25,7 |
(Nguồn: SGK Địa lí 12 Nâng cao, trang 44)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của Tp. Hồ Chí Minh?
- A.
Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn 250C.
- B.
Không có mùa đông lạnh.
- C.
Biên độ nhiệt độ năm nhỏ hơn 50C.
- D.
Có 3 tháng mùa đông lạnh.
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở VIỆT NAM
(Đơn vị: 0C)
| Địa điểm | Tháng I | Tháng VII | Trung bình năm |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 16,4 | 28,9 | 23,5 |
| Huế | 19,7 | 29,4 | 25,1 |
| Quy Nhơn | 23,0 | 29,7 | 26,8 |
| TP. Hồ Chí Minh | 25,8 | 27,1 | 27,1 |
Theo bảng số liệu, phát biểu nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ bắc vào nam.
- B.
Nhiệt độ trung bình tháng VII thay đổi theo quy luật địa đới.
- C.
Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và VII giảm dần từ bắc vào nam.
- D.
Nhiệt độ trung bình năm của các địa điểm đều đạt tiêu chuẩn nhiệt đới.
Cho bảng số liệu: DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
| Quốc gia | Việt Nam | Lào | Cam- pu -chia | Mi- an- ma |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số dân (Triệu người) | 93,7 | 7,0 | 15,9 | 53,4 |
| Tỉ lệ dân thành thị (%) | 35,0 | 39,7 | 20,9 | 34,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số thành thị của một số quốc gia năm 2016?
- A.
Việt Nam thấp hơn Lào.
- B.
Lào cao hơn Mi an ma.
- C.
Cam pu chia cao hơn Mi an ma.
- D.
Việt Nam cao hơn Cam pu chia.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017.
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 51,3 | 85,6 | 101,6 | 152,0 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 105,4 | 151,6 | 176,8 | 241,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích, sản lượng và năng suất hồ tiêu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
- A.
Năng suất ngày càng giảm.
- B.
Sản lượng ngày cảng giảm.
- C.
Diện tích tăng liên tục.
- D.
Diện tích tăng nhanh nhất.
Cho bảng số liệu: TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ
TIÊU DÙNG CỦA CẢ NƯỚC, ĐÔNG NAM BỘ
(Đơn vị: Nghìn tỉ đồng)
| Năm | 2005 | 2010 | 2015 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Cả nước | 480,3 | 1 677,3 | 3 223,2 | 4 416,6 |
| Đông Nam Bộ | 157,1 | 616,1 | 1 070,9 | 1 469,6 |
| Trong đó: Thành phố Hồ Chí Minh | 108,0 | 448,8 | 711,2 | 971,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước và Đông Nam Bộ, giai đoạn 2005 - 2018?
- A.
Cả nước tăng không liên tục.
- B.
Đông Nam Bộ tăng không liên tục.
- C.
TP. Hồ Chí Minh tăng không liên tục.
- D.
Đông Nam Bộ tăng nhanh hơn cả nước và TP. Hồ Chí Minh.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017(Đơn vị: Triệu người)
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Ma-lai-xi-a | Phi-lip-pin | Thái Lan |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số dân | 264,0 | 31,6 | 105,0 | 66,1 |
| Dân số thành thị | 143,9 | 23,8 | 46,5 | 34,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia, năm 2017?
- A.
In-đô-nê-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin.
- B.
Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
- C.
Thái Lan thấp hơn Phi-lip-pin.
- D.
Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
| Năm | 2010 | 2014 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Thịt hộp (tấn) | 4 677,0 | 4 086,0 | 4 314,0 | 4 146,0 |
| Nước mắm (triệu lít) | 257,1 | 334,4 | 372,2 | 380,2 |
| Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn) | 76,9 | 103,5 | 102,3 | 109,0 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp ở trên của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
- A.
Nước mắm tăng nhanh nhất.
- B.
Tất cả các sản phẩm đều tăng.
- C.
Thủy sản đóng hộp tăng nhanh nhất.
- D.
Thịt hộp tăng nhanh nhất.
Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG LÚA VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
| Quốc gia | Lào | In-đô-nê-xi-a | Ma-lai-xi-a | Cam pu chia |
|---|---|---|---|---|
| Dân số (Triệu người) | 6,6 | 258,7 | 31,7 | 15,2 |
| Sản lượng lúa (Nghìn tấn) | 4149 | 77298 | 2252 | 9827 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về sản lượng lúa bình quân đầu người của một số quốc gia, năm 2016?
- A.
Cam pu chia cao hơn Ma-lai-xi-a.
- B.
In-đô-nê-xi-a cao hơn Lào.
- C.
Lào thấp hơn In-đô-nê-xi-a.
- D.
Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|---|
| Muối biển (nghìn tấn) | 975,3 | 905,6 | 1 061,0 | 982,0 | 854,3 |
| Nước mắm (triệu lít) | 257,1 | 334,4 | 339,5 | 372,2 | 380,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
- A.
Muối biển giảm liên tục, nước mắm tăng nhanh.
- B.
Muối biển giảm không liên tục, nước mắm tăng.
- C.
Muối biển tăng không liên tục, nước mắm giảm.
- D.
Muối biển tăng liên tục, nước mắm giảm nhanh.
Cho bảng số liệu:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
NĂM 2000 VÀ NĂM 2016
| Năm | Tổng số (tỉ đồng) | Cơ cấu (%) | ||
|---|---|---|---|---|
| Nông - lâm - thủy sản | Công nghiệp - xây dựng | Dịch vụ | ||
| 2000 | 441646 | 24,5 | 36,7 | 38,8 |
| 2016 | 3937856 | 17,7 | 33,2 | 39,1 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2000 và 2016?
- A.
Tỉ trọng dịch vụ luôn lớn nhất.
- B.
Tỉ trọng dịch vụ luôn nhỏ nhất.
- C.
Tỉ trọng nông - lâm - thủy sản luôn lớn nhất.
- D.
Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng luôn lớn nhất.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 2000 | 2004 | 2006 | 2010 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7666,3 | 7445,3 | 7324,8 | 7489,4 | 7571,8 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 32493,0 | 36148,2 | 35818,3 | 39993,4 | 43992,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?
- A.
Tăng nhanh và liên tục qua các năm.
- B.
Cao nhất năm 2000, thấp nhất năm 2006.
- C.
Cao nhất năm 2018, thấp nhất năm 2006.
- D.
Năm 2018 cao gấp 1,73 lần năm 2000.
Cho bảng số liệu sau:
KIM NGẠCH XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
(Đơn vị : Tỷ đô la Mĩ)
| Quốc gia | Cam-pu-chia | Bru-nây | Lào | Mi-an-ma |
|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 12,3 | 5,7 | 5,5 | 11,0 |
| Nhập khẩu | 13,1 | 4,3 | 6,7 | 17,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?
- A.
Cam-pu-chia thấp hơn Lào.
- B.
Lào thấp hơn Mi-an-ma.
- C.
Bru-nây thấp hơn Lào.
- D.
Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-ky-nang-nhan-xet-bang-so-lieu-phan-1-7-9089