Grade

Đề thi giữa học kì 2 Toán 9 - Đề số 2

14 câu hỏi toán lớp 9, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 9Luyện tập14 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số y=x2y = {x^2}. Với y=4y = 4 thì giá trị của xx bằng

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho phương trình x2−2x−m+1=0{x^2} - 2x - m + 1 = 0 có nghiệm x1=−1{x_1} = - 1. Giá trị của tham số m là:

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Biết rằng x2−5x+2=0{x^2} - 5x + 2 = 0 có hai nghiệm x1;x2{x_1};{x_2}. Khi đó x12+x22{x_1}^2 + {x_2}^2 bằng

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng tần số - tần số tương đối điểm kiểm tra của lớp 9B như sau:

    Tần số tương đối của điểm 8 là bao nhiêu?

    Bấm vào hình để phóng to
  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tính bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác đều có cạnh bằng 16cm.

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tứ giác MNPQMNPQ nội tiếp đường tròn (O). Biết MNQ^=60∘,QMP^=40∘\widehat {MNQ} = 60^\circ ,\widehat {QMP} = 40^\circ. Số đo góc MQP là

  7. 7Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm (O)\left( O \right), đường cao AH, đường kính AM. Gọi I là trung điểm BC.

    a

    ACM^=45∘\widehat {ACM} = 45^\circ.

    b

    OAC^=BAH^\widehat {OAC} = \widehat {BAH}.

    c

    OI // AHOI{\mkern 1mu} {\rm{//}}{\mkern 1mu} AH.

    d

    Gọi N là giao điểm của AH với đường tròn (O)\left( O \right). Tứ giác BCMN là hình bình hành.

  8. 8Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hàm số y=(2m+2)x2y = \left( {2m + 2} \right){x^2}. Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(x;y)A\left( {x;y} \right) với (x;y)\left( {x;y} \right) là nghiệm của hệ phương trình {x−y=32x−y=2\left\{ \begin{array}{l}x - y = 3\\2x - y = 2\end{array} \right..
    Đáp án:
  9. 9Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Tích các giá trị của m để phương trình 7mx2−24x−4m2=07m{x^2} - 24x - 4{m^2} = 0 có nghiệm x=2x = 2.
    Đáp án:
  10. 10Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Một phường cho trẻ em từ 2 tháng tuổi trở lên tiêm vắc xin 6 in 1. Bảng sau thống kê số mũi vắc xin 6 in 1 mà 60 trẻ em từ 2 tháng tuối đến 24 tháng tuổi của phường này đã tiêm.
    Trẻ em từ 2 tháng tuổi đến 24 tháng tuổi cần hoàn thành 4 mũi tiêm của vắc xin 6 in 1. Hỏi có bao nhiêu trẻ em của phường trên cần phải hoàn thành lộ trình tiêm vắc xin này?
    Đáp án:
  11. 11Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho tam giác ABC có CK và BD là hai đường cao. Biết ACB^=50∘\widehat {ACB} = 50^\circ, số đo AKD^\widehat {AKD} bằng … (không cần ghi độ)
    Đáp án:
  12. 12Tự luận · Vận dụng

    Lúc 77 giờ một ô tô đi từ A đến B. Lúc 77 giờ 30 phút một xe máy đi từ B đến A với vận tốc kém vận tốc của ô tô là 24(km/h)24\left( {{\rm{km/h}}} \right). Ô tô đến B được 20 phút thì xe máy mới đến AA. Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đường AB dài 120(km)120\left( {{\rm{km}}} \right).

    0 từ
  13. 13Tự luận · Vận dụng

    Cho ΔABC\Delta ABC nhọn có BAC^=60∘\widehat {BAC} = 60^\circ. Vẽ đường tròn đường kính BC tâm OO cắt AB, AC lần lượt tại DD và EE.

    a) Tính số đo DE⌢\overset\frown{DE}.

    b) Tia DO cắt đường tròn tại KK. Tính góc EDK.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    Cho phương trình x2−2x+m−3=0{x^2} - 2x + m - 3 = 0(m là tham số)

    Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1;x2{x_1};{x_2} sao cho biểu thức P=x12+x22+(x1x2)2P = {x_1}^2 + {x_2}^2 + {\left( {{x_1}{x_2}} \right)^2} đạt giá trị nhỏ nhất.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập