Grade

Đề thi giữa học kì 2 Toán 8 - Đề số 2

21 câu hỏi toán lớp 8, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Phân thức x+12x−y\frac{{x + 1}}{{2x - y}} là phân thức nghịch đảo của:

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Điều kiện xác định của phân thức x−32+x\frac{{x - 3}}{{2 + x}} là

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả của phép tính x−1xy+1yz+1xy+y−1yz\frac{{x - 1}}{{xy}} + \frac{1}{{yz}} + \frac{1}{{xy}} + \frac{{y - 1}}{{yz}} bằng

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tích của hai phân thức x(x+3)5(x−3)\frac{{x(x + 3)}}{{5(x - 3)}} và 2(x−3)(x+3)2\frac{{2(x - 3)}}{{{{(x + 3)}^2}}} bằng

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Trong đẳng thức x2+x4x2−1:x+12x−1=xQ\frac{{{x^2} + x}}{{4{x^2} - 1}}:\frac{{x + 1}}{{2x - 1}} = \frac{x}{Q}. Khi đó đa thức Q là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC∽ΔXYZ\Delta ABC\backsim \Delta XYZ theo tỉ số đồng dạng k=3k = 3. Kết luận nào sau đây đủng?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ, biết ADBD=BDBC=ABDC=12\frac{{AD}}{{BD}} = \frac{{BD}}{{BC}} = \frac{{AB}}{{DC}} = \frac{1}{2}. Hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng?

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây (như hình vẽ). Biết cọc cao 1,5m so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây 8m và cách bóng của đỉnh cọc 2m. Khi đó, chiều cao AB của cây là:

    Bấm vào hình để phóng to
  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Một tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường. Biết chu vi tứ giác đó là 52  cm52\;{\rm{cm}} và một đường chéo là 10  cm10\;{\rm{cm}}. Độ dài đường chéo còn lại là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Nếu ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC\backsim \Delta MNP theo tỉ số đồng dạng là k=25k = \frac{2}{5} thì ΔMNP∽ΔABC\Delta MNP\backsim \Delta ABC theo tỉ số đồng dạng là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các hình sau:

    Hình đồng dạng với hình H là

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho biểu thức A=8x4x2−1:4x10x−5A = \frac{{8x}}{{4{x^2} - 1}}:\frac{{4x}}{{10x - {\rm{ }}5}}.

    a

    Điều kiện xác định của phân thức A là x≠12x \ne \frac{1}{2}.

    b

    Rút gọn biểu thức A ta được kết quả 102x+1\frac{{10}}{{2x + 1}}.

    c

    Khi x=2x = 2 thì giá trị của biểu thức A=2A = 2.

    d

    Các giá trị xx nguyên để A nguyên là x∈{−3;−1;0;2}x \in \left\{ { - 3; - 1;0;2} \right\}.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hình bình hành ABCD (AB > BC), điểm M∈ABM \in AB. Đường thẳng DM cắt AC tại K, cắt BC tại N. Cho AB = 10cm, AD = 9cm, AM = 6cm.

    a

    ΔADK∽ΔCNK\Delta ADK\backsim \Delta CNK.

    b

    KMKD=KAKC\frac{{KM}}{{KD}} = \frac{{KA}}{{KC}}.

    c

    KD2=KM.MNK{D^2} = KM.MN.

    d

    CN=10cmCN = 10cm.

  15. 15Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức B=x+1x−3B = \frac{{x + 1}}{{x - 3}} khi ∣x−2∣=1\left| {x - 2} \right| = 1.
    Đáp án:
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Một con thuyền đang neo ở một điểm cách chân tháp hải đăng 180m. Biết tháp hải đăng cao 25  m25\;{\rm{m}}. Khoảng cách từ thuyền đến đỉnh tháp hải đăng bằng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị):
    Đáp án:
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A có AB=12cm,AC=16cmAB = 12cm,AC = 16cm. Đường cao AH. Độ dài đoạn thẳng AH là …cm. (viết dưới dạng số thập phân)
    Đáp án:
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Giá trị nhỏ nhất của D=6−x2+2x−3D = \frac{6}{{ - {x^2} + 2x - 3}} là
    Đáp án:
    Đáp án:
  19. 19Tự luận · Thông hiểu

    Cho biểu thức P=x2+4x+44−x2+6x+8x−2P = \frac{{{x^2} + 4x + 4}}{{4 - {x^2}}} + \frac{{6x + 8}}{{x - 2}} với x≠±2x \ne \pm 2.

    a) Rút gọn biểu thức P.

    b) Tính giá trị của biểu thức P tại x=6x = 6.

    0 từ
  20. 20Tự luận · Vận dụng

    Cho ΔABC\Delta ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, BC = 15cm. Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho CD = 4cm, trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM = 10cm. Kẻ đoạn thẳng MD.

    a) Chứng tỏ rằng DM // AB.

    b) Chứng minh ΔBAC∽ΔMDC\Delta BAC\backsim \Delta MDC.

    c) Xác định tỉ số giữa diện tích của tam giác MDC với diện tích tam giác ABC.

    0 từ
  21. 21Tự luận · Vận dụng

    Cho các số x,y,z≠0x,y,z \ne 0 thỏa mãn x+y+z=xyzx + y + z = xyz và 1x+1y+1z=3\frac{1}{x} + \frac{1}{y} + \frac{1}{z} = 3. Tính giá trị biểu thức B=1x2+1y2+1z2B = \frac{1}{{{x^2}}} + \frac{1}{{{y^2}}} + \frac{1}{{{z^2}}}.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập