Grade

Đề thi giữa học kì 1 Toán 9 - Đề số 2

22 câu hỏi toán lớp 9, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 9Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho phương trình 12x−5y=412x - 5y = 4. Hệ số a, b, c lần lượt là:

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Hình ảnh dưới đây minh họa tập nghiệm của hệ phương trình nào?

    Bấm vào hình để phóng to
  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Tổng các nghiệm của phương trình (2x+5)(x−3)=0\left( {2x + 5} \right)\left( {x - 3} \right) = 0 là:

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình x+2x−4−1=30(x+3)(x−4)\frac{{x + 2}}{{x - 4}} - 1 = \frac{{30}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {x - 4} \right)}} là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Bất đẳng thức n≤5n \le 5 có thể được phát biểu là

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các số thực x,y,zx,y,z thỏa mãn x<yx \lt y. Khẳng định nào sau đây là sai:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Hệ thức nào sau đây là bất đẳng thức?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Bất phương trình 2x−1≤x+42x - 1 \le x + 4 có nghiệm là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm. Tính tỉ số lượng giác tanC?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức A=tan⁡45∘.sin⁡60∘.cot⁡30∘A = \tan 45^\circ .\sin 60^\circ .\cot 30^\circ là

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC vuông tại B có A^=30∘,BC=2cm\widehat A = 30^\circ ,BC = 2cm. Độ dài cạnh AB là:

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một đội xe dự định dùng xx xe cùng loại để chở 120 tấn hàng ủng hộ người dân vùng lũ. Lúc sắp khởi hành đội được bổ sung thêm 13\frac{1}{3} lượng xe ban đầu, nhờ vậy so với ban đầu mỗi xe phải chở ít hơn 2 tấn. (Khối lượng hàng mỗi xe phải chở là như nhau)

    a

    Thực tế mỗi xe phải chở 90x\frac{{90}}{x} tấn hàng.

    b

    90x−120x=2\frac{{90}}{x} - \frac{{120}}{x} = 2.

    c

    Số xe thực tế là 15 xe.

    d

    Thực tế mỗi xe chở 6 tấn hàng.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng cao

    Một trường THCS cần mua x quyển vở và y cây bút để làm phần thưởng cho học sinh Xuất sắc và học sinh Giỏi. Mỗi quyển vở có giá niêm yết là 8 000 đồng, mỗi cây bút có giá niêm yết 6 000 đồng nên số tiền nhà trường cần chi trả là 11 triệu 200 nghìn đồng. Vì mua với số lượng lớn nên đại lý bán quyết định giảm giá 5% cho mỗi quyển vở và 6% cho mỗi cây bút, vì thế nhà trường chỉ cần trả 10 triệu 604 nghìn đồng. Biết 40% học sinh của trường là học sinh Xuất sắc và học sinh Giỏi, mỗi học sinh Xuất sắc được thưởng 5 quyển vở và 3 cây bút; mỗi học sinh Giỏi được thưởng 3 quyển vở và 2 cây bút.

    a

    8 000x+6 000y=11 200 0008\,000x + 6\,000y = 11\,200\,000

    b

    7 520x+5 700y=10 564 0007\,520x + 5\,700y = 10\,564\,000

    c

    x=950;y=600x = 950;y = 600

    d

    Tổng số học sinh của trường là 600 học sinh.

  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hình vẽ, biết chu vi hình tam giác lớn hơn chu vi hình chữ nhật và x>0x \gt 0.

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    Chu vi hình tam giác và hình chữ nhật lần lượt là 3x+183x + 18 và 4x+164x + 16.

    b

    4x+16>3x+184x + 16 \gt 3x + 18.

    c

    x<2x \lt 2

    d

    Với x = 1 thì chu vi tam giác bằng diện tích hình chữ nhật.

  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng cao

    Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 12cm, BC = 20cm. Vẽ AD là đường phân giác của góc BAC.

    a

    Độ dài BH là 7,2cm.

    b

    sin⁡DAC=22\sin DAC = \frac{{\sqrt 2 }}{2}.

    c

    tan⁡HAD≈7,12\tan HAD \approx 7,12.

    d

    AH=BC.sin⁡B.cos⁡BAH = BC.\sin B.\cos B.

  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Phương trình (x−3)2−4x2=0{\left( {x - 3} \right)^2} - 4{x^2} = 0 có hai nghiệm x1;x2{x_1};{x_2}(x1<x2)\left( {{x_1} \lt {x_2}} \right). Tính giá trị của biểu thức x1+3x2{x_1} + 3{x_2}.
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Nghiệm x0{x_0} của phương trình 1x−2−2x−1=5(x−2)(x−1)\frac{1}{{x - 2}} - \frac{2}{{x - 1}} = \frac{5}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x - 1} \right)}} thỏa mãn biểu thức S=x03+2x02+2024S = {x_0}^3 + 2{x_0}^2 + 2024. Tính giá trị của S.
    Đáp án:
  19. 19Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Hệ phương trình {2(x−2y)+3(x+2y)=4(x−y)+2(x+y)=1\left\{ \begin{array}{l}2\left( {x - 2y} \right) + 3\left( {x + 2y} \right) = 4\\\left( {x - y} \right) + 2\left( {x + y} \right) = 1\end{array} \right. có cặp nghiệm duy nhất (x0;y0)\left( {{x_0};{y_0}} \right). Tính giá trị của biểu thức A=−25x0−7y0A = - 25{x_0} - 7{y_0}.
    Đáp án:
  20. 20Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Bạn An đăng ký tham gia khóa học tiếng Anh ở một trung tâm ngoại ngữ. Qua hai bài kiểm tra của khoá học, bạn An đã đạt lần lượt 62 và 67 điểm (thang điểm 100). Bạn phấn đấu đạt điểm trung bình ít nhất là 70 sau ba lần kiểm tra. Để có kết quà này, ở lần kiểm tra thứ ba, bạn An phải được ít nhất bao nhiêu điểm? (số điểm đạt được là các số tự nhiên).
    Đáp án:
  21. 21Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Hải đăng Trường Sa Lớn nằm trên đảo Trường Sa Lớn - “thủ phủ” quần đảo Trường Sa - có chiều cao bao nhiêu? Biết rằng tia nắng mặt trời chiếu qua đỉnh của ngọn hải đăng hợp với mặt đất 1 góc 35 độ và bóng của ngọn hải đăng trên mặt đất dài 20m. (làm tròn đến hàng đơn vị)
    Đáp án:
  22. 22Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Cho góc nhọn α\alpha thỏa mãn 0∘<α<50∘0^\circ \lt \alpha \lt 50^\circ.
    Rút gọn biểu thức A=sin⁡(α+40∘)−sin⁡(α+30∘)−cos⁡(50∘−α)+cos⁡(60∘−α)A = \sin \left( {\alpha + 40^\circ } \right) - \sin \left( {\alpha + 30^\circ } \right) - \cos \left( {50^\circ - \alpha } \right) + \cos \left( {60^\circ - \alpha } \right) về biểu thức chỉ chứa tỉ số lượng giác sin của một góc.
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập