Grade

Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 - Đề số 3

17 câu hỏi toán lớp 8, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức nào là đơn thức?

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Hai đơn thức đồng dạng là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức nào là đa thức?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của đa thức 2x+y22x + {y^2} khi x=5x = 5, y=−3y = - 3 là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Thực hiện phép tính nhân (2x−y)(x−y)\left( {2x - y} \right)\left( {x - y} \right) ta được

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu đúng:

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu thức 4x2−y24{x^2} - {y^2} được viết là:

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu thức (x−2y)(x2+2xy+4y2)\left( {x - 2y} \right)\left( {{x^2} + 2xy + 4{y^2}} \right) là dạng phân tích đa thức thành nhân tử của đa thức

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và A^=125∘\widehat A = 125^\circ. Khi đó số đo góc C là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây là sai?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình thang ABCD có AB // CD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O cho OA=OBOA = OB; OC=ODOC = OD. Khẳng định nào sau đây là sai?

  13. 13Tự luận · Thông hiểu

    a) Cho đa thức P=2x2y−3x+8y2−1P = 2{x^2}y - 3x + 8{y^2} - 1. Tính giá trị của đa thức P tại x=−1;y=12x = - 1;y = \frac{1}{2}.

    b) Tính nhanh: 382+76.12+122{38^2} + 76.12 + {12^2}.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    Cho đa thức A=3x2y.4xy3−6xyz3+18x5y6:6x2y2A = 3{x^2}y.4x{y^3} - 6xy{z^3} + 18{x^5}{y^6}:6{x^2}{y^2}.

    a) Rút gọn đa thức A

    b) Tìm đa thức B, biết rằng: A−B=7x3y2−4xyz3A - B = 7{x^3}{y^2} - 4xy{z^3}.

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng

    Tìm x, biết

    a) 2(x+5)−3x=72\left( {x + 5} \right) - 3x = 7.

    b) (x−7)(x+3)−(x−1)(x+4)=−3\left( {x - 7} \right)\left( {x + 3} \right) - \left( {x - 1} \right)\left( {x + 4} \right) = - 3.

    c) x2−2x+1=25{x^2} - 2x + 1 = 25.

    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng cao

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Kẻ HE vuông góc với AB tại E và HF vuông góc với AC tại F.

    a) Chứng minh tứ giác AFHE là hình chữ nhật.

    b) Trên tia đối của tia FH lấy điểm M sao cho FH = FM. Trên tia đối của tia EH lấy điểm N sao cho EH = EN. Chứng minh tứ giác AEFM là hình bình hành.

    c) Chứng minh A, M, N thẳng hàng.

    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng cao

    Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2+2y2−2xy+2x−6y+2028A = {x^2} + 2{y^2} - 2xy + 2x - 6y + 2028.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập