Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 - Đề số 3
Toán
Biểu thức nào là đơn thức?
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Hai đơn thức đồng dạng là:
- A.
và .
- B.
và .
- C.
và .
- D.
và .
Biểu thức nào là đa thức?
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Giá trị của đa thức khi , là
- A.
1.
- B.
19.
- C.
28.
- D.
7.
Thực hiện phép tính nhân ta được
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Chọn câu đúng:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Biểu thức được viết là:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Biểu thức là dạng phân tích đa thức thành nhân tử của đa thức
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A.
Tứ giác có 4 đường chéo.
- B.
Tổng các góc của một tứ giác bằng .
- C.
Tồn tại 1 tứ giác có 1 góc tù và 3 góc vuông.
- D.
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về 1 phia của đường thẳng chứa một cạnh bất kì của tứ giác đó.
Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và . Khi đó số đo góc C là
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
- A.
Trong hình bình hành, hai đường chéo vuông góc với nhau.
- B.
Trong hình bình hành, hai góc đối bằng nhau.
- C.
Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
- D.
Trong hình bình hành, hai cặp cạnh đối song song.
Cho hình thang ABCD có AB // CD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O cho ; . Khẳng định nào sau đây là sai?
- A.
ABCD là hình thang cân.
- B.
AC = BD.
- C.
BC = AD.
- D.
Tam giác AOD cân tại O.
a) Cho đa thức . Tính giá trị của đa thức P tại .
b) Tính nhanh: .
Cho đa thức .
a) Rút gọn đa thức A
b) Tìm đa thức B, biết rằng: .
Tìm x, biết
a) .
b) .
c) .
Cho vuông tại A, đường cao AH. Kẻ HE vuông góc với AB tại E và HF vuông góc với AC tại F.
a) Chứng minh tứ giác AFHE là hình chữ nhật.
b) Trên tia đối của tia FH lấy điểm M sao cho FH = FM. Trên tia đối của tia EH lấy điểm N sao cho EH = EN. Chứng minh tứ giác AEFM là hình bình hành.
c) Chứng minh A, M, N thẳng hàng.
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-hoc-ki-1-toan-8-de-so-3-6551