Grade

Đề GK1 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường TH&THCS Phúc Sơn 1 – Bắc Ninh

23 câu hỏi toán lớp 9. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 9Luyện tập23 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Hệ phương trình {2x−y=−5x−y=−3\left\{ \begin{array}{l} {2x - y = - 5} \\ {x - y = - 3} \end{array} \right. có nghiệm là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các hệ phương trình sau hệ phương trình nào có nghiệm duy nhất.

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông tại A,  BC=a, AC=b, AB=c.A,\,\, BC = a,\, AC = b,\, AB = c.Khi đó

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Điều kiện xác định của phương trình 4x−1x+2+1=3x−3\dfrac{4x - 1}{x + 2} + 1 = \dfrac{3}{x - 3} là:

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5 m7,5~m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 42042^{0}. Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = 2 ?x\, = \, 2\,?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của hệ phương trình {2x−y=5x+2y=5\left\{ \begin{array}{l} {2x - y = 5} \\ {x + 2y = 5} \end{array} \right. là:

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Hệ phương trình {2x−y=1x+y=2\left\{ \begin{array}{l} {2x - y = 1} \\ {x + y = 2} \end{array} \right. có nghiệm (x0; y0).(x_{0};\, y_{0}). Khi đó giá trị biểu thức x0−2025y0x_{0} - 2025y_{0} là:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây sai?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai đường tròn (O1;4 cm)\left( {O_{1};4\ cm} \right) và (O2;10 cm)\left( {O_{2};10\ cm} \right) và độ dài đoạn O1O2O_{1}O_{2}=14cm. Khi đó vị trí tương đối của 2 đường tròn là

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho a<ba \lt b, khẳng định nào sau đây sai?

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác MNPMNP vuông tại MM. Khi đó cos⁡N\cos N bằng?

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông tại A.A. Hệ thức nào sau đây là đúng?

  16. 16Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông tại A.A. Khẳng định nào sau đây là sai?

  17. 17Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai góc α\alpha và β\beta là hai góc phụ nhau tức α+β=900\alpha + \beta = 90^{0} ta có:

  18. 18Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường cao AHAH và B^=α.\widehat{B} = \alpha. Tỉ số HABA\dfrac{HA}{BA} bằng:

  19. 19Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Ta có sin BB bằng:

  20. 20Tự luận · Thông hiểu

    1) Giải phương trình:

    a) (5−x)(3x+12)=0\left( {5 - x} \right)\left( {3x + 12} \right) = 0

    b) 16x2−4+x+2x−2=x−2x+2\dfrac{16}{x^{2} - 4} + \dfrac{x + 2}{x - 2} = \dfrac{x - 2}{x + 2}

    2) Giải hệ phương trình sau: {x+3y=−12x−3y=7\left\{ \begin{array}{l} {x + 3y = - 1} \\ {2x - 3y = 7} \end{array} \right.

    0 từ
  21. 21Tự luận · Vận dụng

    Hai lớp 9A và 9B có 80 học sinh. Trong đợt góp sách ủng hộ mỗi em lớp 9A góp 2 quyển và mỗi em lớp 9B góp 3 quyển nên cả 2 lớp góp được 198 quyển sách. Tìm số học sinh của mỗi lớp?

    0 từ
  22. 22Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Có C^=370\widehat{C} = 37^{0}, cạnh BC=16cmBC = 16cm.

    a) Giải tam giác vuông ABC (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai)

    b) Kẻ đường cao AH (H thuộc BC). Gọi E và F là hình chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh: AE.AB=AF.ACAE.AB = AF.AC

    0 từ
  23. 23Tự luận · Vận dụng

    Tìm các hệ số x, y để cân bằng phương trình phản ứng hóa học

    xFe3O4 + O2 →\rightarrow yFe2O3

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập