Đề giữa học kì 1 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường THCS Chu Văn An – Quảng Ngãi
21 câu hỏi toán lớp 9, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình ?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Nghiệm của bất phương trình là
- 6Một đáp án · Nhận biết
Điều kiện xác định của phương trình là:
- 7Một đáp án · Nhận biết
Phương trình có nghiệm là:
- 8Một đáp án · Nhận biết
Trong các hệ thức dưới đây, hệ thức nào không phải là bất đẳng thức?
- 9Một đáp án · Nhận biết
x = 2 là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
- 10Một đáp án · Nhận biết
Cho a > b. Khi đó ta có
- 11Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác vuông tại . Ta có sin bằng
- 12Một đáp án · Nhận biết
Cho hai góc và phụ nhau. Khi đó sin bằng
- 13Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác vuông tại , biết sin= 0,5 khi đó số đo của là:
- 14Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác vuông có góc là góc nhọn. Khẳng định đúng là
- 15Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn B bằng Khi đó:
- 16Một đáp án · Nhận biết
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3 ; BC = 5. Khi đó cos C bằng
- 17Tự luận · Vận dụng
a) Giải hệ phương trình
b) Tìm các hệ số x, y trong phản ứng hoá học đã được cân bằng sau:
0 từ - 18Tự luận · Thông hiểu
a) Giải phương trình:
b) Giải bất phương trình:
0 từ - 19Tự luận · Vận dụng
(Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình)
Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định với một vận tốc xác định. Nếu ô tô tăng vận tốc thêm 15km/h thì sẽ đến B sớm hơn 2 giờ so với dự định. Nếu ô tô giảm vận tốc đi 5km/h thì sẽ đến B muộn 1 giờ so với dự định. Tính chiều dài quãng đường AB.
0 từ - 20Tự luận · Vận dụng
Cho vuông tại , có và . Tính , cạnh AB, cạnh AC (làm tròn đến số thập phân thứ nhất)
0 từ - 21Tự luận · Vận dụng
Cho hệ phương trình ( là tham số). Tìm để hệ có nghiệm thỏa mãn:.
0 từ