Trắc nghiệm Các dạng toán về phép nhân và phép chia số tự nhiên
11 câu trắc nghiệm toán lớp 6. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Để đánh số trang của một quyển sách dày trang (bắt đầu từ số 1), ta cần dùng bao nhiêu chữ số?
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="9877">$9877$</span></p>
Phương pháp giải:
+ Tìm số trang có đánh 1 chữ số, số trang đánh 2 chữ số, số trang đánh 3 chữ số, số trang đánh 4 chữ số
+ Từ đó suy ra số chữ số cần dùng.
Lời giải chi tiết:
Quyển sách có:
+ Số trang có chữ số là
+ Số trang có chữ số là trang
+ Số trang có chữ số là trang
+ Số trang có chữ số là trang
Vậy số chữ số cần dùng là:
(chữ số)
- 2Một đáp án · Nhận biết
Tìm số biết
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="10">$10$</span></p>
Phương pháp giải:
Sử dụng mối quan hệ giữa các hàng trăm, hàng chục hàng đơn vị khi phân tích một số trong hệ thập phân
Lời giải chi tiết:
Ta có
Suy ra nên
Vậy
- 3Một đáp án · Nhận biết
Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh và
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="A \lt B">$A \lt B$</span></p>
Phương pháp giải:
Áp dụng tính chất phân phối giữa phép nhân với phép cộng để biến đổi và so sánh
Lời giải chi tiết:
Ta có
Và
Vì và từ (1) và (2) suy ra
- 4Một đáp án · Nhận biết
Tổng là
Đáp án: <p>Số có chữ số tận cùng là <span data-type="math-inline" data-latex="1.">$1.$</span></p>
Phương pháp giải:
+ Tính số các số tự nhiên lẻ liên tiếp từ đến bằng công thức (số cuối-số đầu):2+1
+ Tổng các số tự nhiên lẻ liên tiếp từ đến được tính bằng công thức
(số cuối+số đầu). số các số hạng :2
Lời giải chi tiết:
Số các số tự nhiên lẻ liên tiếp từ đến là số
Do đó
Vậy tổng cần tìm có chữ số tận cùng là
- 5Một đáp án · Thông hiểu
Tìm số tự nhiên biết
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="x = 4">$x = 4$</span></p>
Phương pháp giải:
Sử dụng cách tìm : Nếu hai số nhân với nhau bằng thì có ít nhất một thừa số phải bằng
Lời giải chi tiết:
Ta có nên (vì )
Suy ra
Vậy
- 6Một đáp án · Thông hiểu
Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="x = 2019">$x = 2019$</span></p>
Phương pháp giải:
Áp dụng mối quan hệ giữa các số: để tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
Lời giải chi tiết:
Ta có
Vậy
- 7Một đáp án · Thông hiểu
Tích bằng với
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="9676.100">$9676.100$</span></p>
Phương pháp giải:
Áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân để nhân các số thích hợp
Lời giải chi tiết:
Ta có
- 8Một đáp án · Thông hiểu
Tổng bằng
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="2037171">$2037171$</span></p>
Phương pháp giải:
+ Tính số các số tự nhiên liên tiếp từ đến bằng công thức (số cuối-số đầu)+1
+ Tổng các số tự nhiên liên tiếp từ đến được tính bằng công thức
(số cuối+số đầu). số các số hạng :2
Lời giải chi tiết:
Số các số tự nhiên liên tiếp từ đến là số
Như vậy từ đến có số các số hạng là
Tổng
- 9Một đáp án · Vận dụng
Kết quả của phép tính là
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="8790a">$8790a$</span></p>
Phương pháp giải:
Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng, tính chất giao hoán của phép nhân.
Lời giải chi tiết:
Ta có
- 10Một đáp án · Vận dụng
Kết quả của phép tính là
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="2900">$2900$</span></p>
Phương pháp giải:
Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng; phép trừ
Lời giải chi tiết:
Ta có
- 11Một đáp án · Vận dụng
Tình nhanh ta được kết quả là
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="490">$490$</span></p>
Phương pháp giải:
Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép trừ
Lời giải chi tiết:
Ta có