Trắc nghiệm Bài 34: Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác Toán 8
41 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Trong các cặp tam giác sau cặp tam giác nào đồng dạng nếu các cạnh của hai tam giác có độ dài là :
- 2Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 9cm; BC = 12cm và tam giác MNP có NP = 8cm; MN= 12cm; PM = 16cm. khẳng định nào sau đây là đúng?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Với điều kiện nào sau đây thì
- 4Một đáp án · Nhận biết
Cho biết . Khi đó:
- 5Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 5cm; BC = 7cm và MNP có MN = 6cm;
MP = 10cm; NP = 14cm. Tỉ số chu vi của hai tam giác ABC và MNP là
- 6Một đáp án · Nhận biết
Cho hai tam giác ABC và DEF có kích thước như trong hình, hai tam giác có đồng dạng với nhau không, nếu có thì tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?
Bấm vào hình để phóng to - 7Một đáp án · Nhận biết
Cho hình vẽ sau, hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng?
Bấm vào hình để phóng to - 8Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác ABC có AB = 3cm; AC = 6cm; BC = 9cm và MNP có MN = 1cm; MP = 2cm; NP = 3cm. Tỉ số chu vi của hai tam giác MNP và ABC là
- 9Một đáp án · Nhận biết
Cho khẳng định nào sau đây là sai
- 10Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt tỉ lệ với . Cho biết và cạnh nhỏ nhất của bằng 2cm. Độ dài các cạnh còn lại của tam giác lần lượt là
- 11Một đáp án · Nhận biết
Tam giác thứ nhất có cạnh nhỏ nhất bằng 8cm, hai cạnh còn lại bằng x và y (x < y). Tam giác thứ hai có cạnh lớn nhất bằng 27cm hai cạnh còn lại cũng bằng x và y. Tính x và y để hai tam giác đồng dạng:
- 12Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác ABC và một điểm O nằm trong tam giác đó. Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng OA, OB, OC. Cho biết tam giác ABC có chu vi bằng 450cm, chu vi tam giác PQR có độ dài là
- 13Một đáp án · Nhận biết
Hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh nếu
- 14Một đáp án · Nhận biết
Cho và , biết DE = 10cm ; EF = 4cm ; IL = 20cm ; LK = 8cm cần thêm điều kiện gì để
- 15Một đáp án · Nhận biết
Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau đây.
Bấm vào hình để phóng to - 16Một đáp án · Nhận biết
Để hai tam giác ABC và DEF đồng dạng thì số đo trong hình vẽ dưới bằng
Bấm vào hình để phóng to - 17Một đáp án · Thông hiểu
Cho và có . Để cần thêm điều kiện là:
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho , biết , thì KI bằng bao nhiêu:
- 19Một đáp án · Thông hiểu
Cho , lấy hai điểm D và E lần lượt nằm bên cạnh AB và AC sao cho Kết luận nào sau đây sai:
- 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho , có AC = 18cm; AB = 9cm; BC = 15cm. Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 3cm, trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng MN:
- 21Một đáp án · Thông hiểu
Với AB//CD thì giá trị của x trong hình vẽ dưới đây là
Bấm vào hình để phóng to - 22Một đáp án · Thông hiểu
Cho vuông tại A, đường cao . Biết AB = 3cm, AC = 6cm,
AH = 2cm, HC = 4cm. Hệ thức nào sau đây đúng:
- 23Một đáp án · Thông hiểu
Cho theo tỉ số k. Gọi lần lượt là hai trung tuyến của và . Khi đó ta chứng minh được:
- 24Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác nhọn ABC có . Vẽ hình bình hành ABCD. Gọi AH, AK theo thứ tự là các đường cao của tam giác ABC, ACD. Tính số đo góc AKH.
- 25Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 16cm, BC = 20cm. Hỏi góc B bằng bao nhiêu lần góc A?
- 26Một đáp án · Thông hiểu
Cho hình thoi ABCD cạnh a, có . Một đường thẳng bất kì đi qua C cắt tia đối của các tia BA, DA tương ứng ở M, N. Gọi K là giao điểm của BN và DM. Tính .
- 27Một đáp án · Thông hiểu
Nếu và có , thì
- 28Một đáp án · Thông hiểu
Nếu và có , , , thì
- 29Một đáp án · Thông hiểu
Cho (g – g ). Khẳng định nào sau đây đúng
- 30Một đáp án · Thông hiểu
Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đâyđúng
Bấm vào hình để phóng to - 31Một đáp án · Vận dụng
Hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp góc – góc nếu
- 32Một đáp án · Vận dụng
Nếu và có ; thì
- 33Một đáp án · Vận dụng
Nếu và có , . Để thì cần thêm điều kiện
- 34Một đáp án · Vận dụng
Nếu và có ; ; ; thì
- 35Một đáp án · Vận dụng
Cho hình vẽ. Khẳng định nào sao đâyđúng
Bấm vào hình để phóng to - 36Một đáp án · Vận dụng
Cho vuông tại , đường cao . Hệ thức nào sau đây đúng?
- 37Một đáp án · Vận dụng
Cho hình thang , là giao điểm hai đường chéo và . Khẳng định nào sau đây đúng
- 38Một đáp án · Vận dụng
Cho hình thang , , , . Độ dài đoạn thẳng là
Bấm vào hình để phóng to - 39Một đáp án · Vận dụng
Cho hình thang vuông , có , , . Độ dài đoạn thẳng là
- 40Một đáp án · Vận dụng
Cho vuông tại , đường cao biết , . Độ dài đoạn thẳng là
- 41Một đáp án · Vận dụng
Cho hình vẽ, biết , , . Độ dài đoạn thẳng là
Bấm vào hình để phóng to