Grade

Trắc nghiệm Bài 28: Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất Toán 8

38 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập38 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số bậc nhất y=2x+1,y = 2x + 1, biết rằng a, b lần lượt là hệ số của x và hệ số tự do. Khi đó:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số bậc nhất?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số bậc nhất y=13x+6y = \frac{1}{3}x + 6, giá trị của y tương ứng với x=3x = 3 là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Giá bán 1kg vải thiều loại I là 40 000 đồng.

    Chọn đáp án đúng.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số y=(m−1)x+m2y = \left( {m - 1} \right)x + {m^2}. Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số đã cho là hàm số không là hàm số bậc nhất?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số bậc nhất y=−15x+7.y = \frac{{ - 1}}{5}x + 7. Điểm nào dưới đây thuộc hàm số đã cho?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số bậc nhất y=2x+b.y = 2x + b. Biết rằng điểm M(2; 4) thuộc hàm số trên.

    Chọn khẳng định đúng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Với giá trị nào của m thì hàm số y=3mx+6m−xy = 3mx + 6m - x là hàm số bậc nhất?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số bậc nhất y=ax+1(a≠0).y = ax + 1\left( {a \ne 0} \right). Biết rằng điểm A(1; 7) thuộc hàm số trên.

    Trong các điểm M(2; 13), N(13; 2), P(6;0), có bao nhiêu điểm thuộc hàm số trên.

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Một hình chữ nhật có các kích thước là 2m và 3m. Gọi y là chu vi của hình chữ nhật này sau khi tăng chiều dài và chiều rộng thêm x(m).

    Chọn đáp án đúng.

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Hiện tại bạn An đã để dành được 400 000 đồng. Bạn An đang có ý định mua một chiếc xe đạp giá 2 000 0000 đồng. Để thực hiện được điều trên, bạn An đã lên kế hoạch mỗi ngày đều tiết kiệm 10 000 đồng. Gọi m (đồng) là số tiền bạn An tiết kiệm được sau t ngày.

    Cho khẳng định sau:

    Khẳng định 1: m là hàm số bậc nhất của t.

    Khẳng định 2: Sau 4 ngày kể từ ngày An bắt đầu tiết kiệm, bạn tiết kiệm được 30 000 đồng

    Khẳng định 3: Sau 150 ngày kể từ ngày bắt đầu tiết kiệm, An có thể mua được chiếc xe đạp đó.

    Số khẳng định đúng là?

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Một người đang sử dụng Internet, mỗi phút tốn dung lượng 1MB. Giả sử gói cước Internet của người đó cho phép sử dụng dung lượng 5MB

    Chọn đáp án đúng.

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số 2y+4x+6=0(1)2y + 4x + 6 = 0\left( 1 \right). Trong các khẳng định:

    Khẳng định 1: Hàm số (1) là hàm số bậc nhất

    Khẳng định 2: Điểm thuộc trục tung có tung độ bằng 4 thuộc hàm số (1)

    Khẳng định 3: Điểm thuộc trục hoành có hoành độ bằng 4 thuộc hàm số (1)

    Số khẳng định sai là:

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số bậc nhấty=(2m−1)x+m2+2(1).y = \left( {2m - 1} \right)x + {m^2} + 2\left( 1 \right). Biết điểm A thuộc trục hoành có hoành độ bằng 1 thuộc hàm số trên. Khi đó,

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    : Cho hàm số y=(a2−4)x2+(b−3a)(b+2a)x−2y = \left( {{a^2} - 4} \right){x^2} + \left( {b - 3a} \right)\left( {b + 2a} \right)x - 2 là hàm số bậc nhất khi:

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai điểm A(x1;y1),B(x2;y2)A\left( {{x_1};{y_1}} \right),B\left( {{x_2};{y_2}} \right) với x1≠x2;y1≠y2.{x_1} \ne {x_2};{y_1} \ne {y_2}. Nếu hai điểm A, B thuộc hàm số y=ax+by = ax + b thì:

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai hàm số: y=(2m+m2+6)x+m5+8(1)y = \left( {2m + {m^2} + 6} \right)x + {m^5} + 8\left( 1 \right) và y=(−2m4+8m2−12)x+m10−6m5(2)y = \left( { - 2{m^4} + 8{m^2} - 12} \right)x + {m^{10}} - 6{m^5}\left( 2 \right)

    Có bao nhiêu giá trị của m để cả hai hàm số trên không là hàm số bậc nhất.

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số y=1+2xy = 1 + 2x?

    Bấm vào hình để phóng to
  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đồ thị hàm số y=x+1.y = x + 1. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số trên?

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Một người đi bộ trên đường thẳng với vận tốc v (km/h). Gọi s (km) là quãng đường đi được trong t (giờ). Khi đó, đồ thị của hàm số s theo biến t với v=5v = 5 đường thẳng nào trong hình vẽ dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đường thẳng d: y=2x+m.y = 2x + m. Đường thẳng d đi qua điểm A(1; 5). Chọn đáp án đúng.

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc nhất y=(2−m)x+my = \left( {2 - m} \right)x + m. Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 4.

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Đồ thị của hàm số y=ax+b(a≠0)y = ax + b\left( {a \ne 0} \right) là:

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Đồ thị hàm số y=ax+b(a≠0)y = ax + b\left( {a \ne 0} \right) là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai đường thẳng d1:y=x−1{d_1}:y = x - 1 và d2:y=3−4x.{d_2}:y = 3 - 4x. Tung độ giao điểm của hai đường thẳng d1{d_1} và d2{d_2} là:

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ: y=x;y=x+2;y = x;y = x + 2;y=−x+2;y=−x.y = - x + 2;y = - x. Bốn đồ thị nói trên cắt nhau tại các điểm O(0; 0), A, B, C. Tứ giác có 4 đỉnh O, A, B, C là hình gì?

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=mx+2y = mx + 2 có đồ thị là đường thẳng d1{d_1} và hàm số y=12x+1y = \frac{1}{2}x + 1 có đồ thị là đường thẳng d2.{d_2}. Để đường thẳng d1{d_1} và đường thẳng d2{d_2} cắt nhau tại một điểm có hoành độ bằng 4 là:

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho hàm số y=(m−1)x−1y = \left( {m - 1} \right)x - 1 có đồ thị là đường thẳng d1{d_1} và hàm số y=x+1y = x + 1 có đồ thị là đường thẳng d2.{d_2}. Để đường thẳng d1{d_1} và đường thẳng d2{d_2} cắt nhau tại một điểm có tung độ bằng 4 là:

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho đường thẳng d1:y=−x+3{d_1}:y = - x + 3 và d2:y=4−3x.{d_2}:y = 4 - 3x. Gọi A và B lần lượt là giao điểm của d1{d_1} và d2{d_2} với trục hoành. Tổng hoành độ giao điểm của hai điểm A và B là:

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Cho đường thẳng d: y=−2x−4.y = - 2x - 4. Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d với trục hoành và trục tung. Diện tích tam giác OAB là:

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1:y=(m−1)x−3;d2:y=2x+1;d3:y=x−3{d_1}:y = \left( {m - 1} \right)x - 3;{d_2}:y = 2x + 1;{d_3}:y = x - 3 giao nhau tại một điểm?

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Gọi d1{d_1} là đồ thị của hàm số y=mx−1y = mx - 1 và d2{d_2} là đồ thị hàm số y=12x+2y = \frac{1}{2}x + 2. Để M(2; 3) là giao điểm của d1{d_1} và d2{d_2} thì giá trị của m là:

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Cho đường thẳng d được xác định bởi y=2x+10.y = 2x + 10. Đường thẳng d’ đối xứng với đường thẳng d qua trục hoành là:

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Cho đường thẳng d xác định bởi y=2x+4.y = 2x + 4. Đường thẳng d’ đối xứng với đường thẳng d qua đường thẳng y=xy = x là:

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Cho đường thẳng y=mx+m+1      (1)y = mx + m + 1\;\;\;\left( 1 \right) (m là tham số). Đường thẳng (1) luôn đi qua một điểm cố định mới mọi giá trị của m. Điểm cố định đó là:

  37. 37Một đáp án · Vận dụng

    Tìm x sao cho ba điểm A(x; 14), B(-5; 20), C(7; -16) thẳng hàng.

  38. 38Một đáp án · Vận dụng

    Có bao nhiêu đường thẳng đi qua A(4; 3), cắt trục tung tại điểm có tung độ là một số nguyên dương, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ làm một số nguyên tố.

Tất cả đề thi & luyện tập