Grade

Trắc nghiệm Bài 2: Đa thức Toán 8

17 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập17 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Sắp xếp các hạng tử của P(x)=2x3−5x2+x4−7P(x) = 2{{{x}}^3} - 5{{{x}}^2} + {x^4} - 7 theo lũy thừa giảm dần của biến.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Bậc của đa thức x2y5−x2y4+y6+1{x^2}{y^5} - {x^2}{y^4} + {y^6} + 1 là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho đa thức: Q(x)=8x5+2x3−7x+1Q(x) = 8{{{x}}^5} + 2{{{x}}^3} - 7{{x}} + 1. Các hệ số khác 0 của đa thức Q(x):

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức: P(x)=−x4+3x2+2x4−x2+x3−3x3P(x) = - {x^4} + 3{{{x}}^2} + 2{{{x}}^4} - {x^2} + {x^3} - 3{{{x}}^3} lần lượt là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức 2x3y2−7x3y2+5x3y2+8x3y22{{{x}}^3}{y^2} - 7{{{x}}^3}{y^2} + 5{{{x}}^3}{y^2} + 8{{{x}}^3}{y^2} tại x = -1; y = 1 bằng:

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Thu gọn đa thức M=−3x2y−7xy2+3x2y+5xy2M = - 3{{{x}}^2}y - 7{{x}}{y^2} + 3{{{x}}^2}y + 5{{x}}{y^2} được kết quả là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Tính: (5x2−3x+9)−(2x2−3x+7)\left( {5{{{x}}^2} - 3{{x}} + 9} \right) - \left( {2{{{x}}^2} - 3{{x}} + 7} \right)

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Tính giá trị của đa thức: Q=3x4+2y4−3z2+4Q = 3{{{x}}^4} + 2{y^4} - 3{{{z}}^2} + 4 theo x biết y=x;z=x2y = x{;^{}}z = {x^2} được kết quả là:

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    x3−3x+1{x^3} - 3{{x}} + 1 tại x thỏa mãn (2x2+7)(x+2)=0\left( {2{{{x}}^2} + 7} \right)\left( {x + 2} \right) = 0 bằng:

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của đa thức 3x4y5−5x3−3x4y53{{{x}}^4}{y^5} - 5{{{x}}^3} - 3{{{x}}^4}{y^5} tại x = -1; y = 20092008

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm đa thức P, biết: P+(2x2+6xy−5y2)=3x2−6xy−5y2P + \left( {2{{{x}}^2} + 6{{x}}y - 5{y^2}} \right) = 3{{{x}}^2} - 6{{x}}y - 5{y^2}

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm giá trị của x để Q = 0 biết Q=5xn+2+3xn+2xn+2+4xn+xn+2+xn(n∈N)Q = 5{{{x}}^{n + 2}} + 3{{{x}}^n} + 2{{{x}}^{n + 2}} + 4{{{x}}^n} + {x^{n + 2}} + {x^n}\left( {n \in N} \right)

  13. 13Một đáp án · Vận dụng

    Bậc của đa thức (x2+y2−2xy)−(x2+y2+2xy)+(4xy−1)\left( {{x^2} + {y^2} - 2{{x}}y} \right) - \left( {{x^2} + {y^2} + 2{{x}}y} \right) + \left( {4{{x}}y - 1} \right) là:

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị của đa thức Q=x2y3+2x2+4Q = {x^2}{y^3} + 2{{{x}}^2} + 4 như thế nào khi x < 0, y > 0:

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Tính giá trị của biểu thức A=ax3y3+bx2y+cxyA = {{a}}{{{x}}^3}{y^3} + b{{{x}}^2}y + c{{x}}y với a, b, c là các hằng số tại

    x = y = -2.

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho đa thức 4x5y2−5x3y+7x3y+2ax5y24{{{x}}^5}{y^2} - 5{{{x}}^3}y + 7{{{x}}^3}y + 2{{a}}{{{x}}^5}{y^2}. Tìm a để bậc đa thức bằng 4.

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Tính giá trị của đa thức 3x4+5x2y2+2y4+2y23{{{x}}^4} + 5{{{x}}^2}{y^2} + 2{y^4} + 2{y^2} biết rằng x2+y2=2{x^2} + {y^2} = 2

Tất cả đề thi & luyện tập