Grade

Trắc nghiệm Bài 1: Đơn thức Toán 8

15 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập15 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau: −23x3y- \frac{2}{3}{x^3}y; −xy2- x{y^2}; 5x2y5{x^2}y; 6xy26x{y^2}; 2x3y2{x^3}y; 34\frac{3}{4}; 12x2y\frac{1}{2}{x^2}y.

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Sau khi thu gọn đơn thức 2.(−3x3y)y22.\left( { - 3{x^3}y} \right){y^2} ta được đơn thức:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Tìm hệ số trong đơn thức −36a2b2x2y3- 36{a^2}{b^2}{x^2}{y^3}, với aa, bb là hằng số.

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tìm phần biến trong đơn thức 100ab2x2yz100a{b^2}{x^2}yz với aa, bb là hằng số.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Các đơn thức −10- 10; 13x\frac{1}{3}x; 2x2y2{x^2}y; 5x2.x25{x^2}.{x^2} có bậc lần lượt là:

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Tổng các đơn thức 3x2y43{x^2}{y^4}và 7x2y47{x^2}{y^4} là

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Hiệu của hai đơn thức −9y2z- 9{y^2}z và −12y2z- 12{y^2}z là

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả sau khi thu gọn đơn thức114x2y(−65xy)(−213xy)1\frac{1}{4}{x^2}y\left( { - \frac{6}{5}xy} \right)\left( { - 2\frac{1}{3}xy} \right) là:

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Hệ số của đơn thức (2x2)2(−3y3)(−5xz)3{\left( {2{x^2}} \right)^2}\left( { - 3{y^3}} \right){\left( { - 5xz} \right)^3} là:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Phần biến số của đơn thức (−a4)23xy(4a2x2)(412ay2){\left( { - \frac{a}{4}} \right)^2}3xy\left( {4{a^2}{x^2}} \right)\left( {4\frac{1}{2}a{y^2}} \right) (với aa là hằng số) là:

  12. 12Một đáp án · Vận dụng

    Tính giá trị của đơn thức 5x4y2z35{x^4}{y^2}{z^3} tại x=−1x = - 1; y=−1y = - 1; z=−2z = - 2.

  13. 13Một đáp án · Vận dụng

    Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 9(x2y2)2x−(−2xy)3x2y+3(2x)4xy49{\left( {{x^2}{y^2}} \right)^2}x - {\left( { - 2xy} \right)^3}{x^2}y + 3{\left( {2x} \right)^4}x{y^4}

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Xác định hằng số aa để các đơn thức axy3,−4xy3,7xy3{ax}{y^3}{,^{}} - 4{x}{y^3}{,^{}}7x{y^3}có tổng bằng 6xy36x{y^3}.

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho đơn thức A=(2a2+1a2)x2y4z6A = \left( {2{a^2} + \frac{1}{{{a^2}}}} \right){x^2}{y^4}{z^6}(a≠0)\left( {a \ne 0} \right). Chọn khẳng định đúng:

Tất cả đề thi & luyện tập