Grade

Sinh học 12 — Trắc nghiệm sinh học 12 cả năm theo từng bài (Phần 12/18)

Đề ôn tập Sinh học 12 gồm 48 câu trắc nghiệm, làm trong 58 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Sinh họcLớp 12Luyện tập48 câu58 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quần thể.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đột biến.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Đa số đột biến là có hại vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    so với đột biến NST chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quần thể.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chọn lọc tự nhiên.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đột biến.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    các yếu tố ngẫu nhiên

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi

    Xem đáp án
    Đáp án:

    các yếu tố ngẫu nhiên.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cá thể và quần thể.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Chọn lọc tự nhiên thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay kiểu hình.

  17. Câu 17Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi.

  18. Câu 18Một đáp án · Nhận biết

    Cấu trúc di truyền của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.

  19. Câu 19Một đáp án · Nhận biết

    Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại

    Xem đáp án
    Đáp án:

    alen trội.

  20. Câu 20Một đáp án · Nhận biết

    Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy thuộc vào

    Xem đáp án
    Đáp án:

    môi trường và tổ hợp gen chứa đột biến đó.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Sau 50 năm ở thành phố Manxetơ bị ô nhiễm, 98% bướm bạch dương ở đây có màu đen vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chọn lọc tự nhiên tăng cường đột biến màu đen.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Ở vùng bị ô nhiễm bụi than của Manxetơ, bướm bạch dương có màu đen là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đột biến vốn có từ trước nhưng rất ít.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Theo thuyết tiến hóa hiện đại, lịch sử hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, thì vai trò cung cấp nguyên liệu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đột biến.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, thì nhân tố đóng vai trò sàng lọc và giữ lại kiểu gen thích nghi là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chọn lọc tự nhiên

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quần thể giao phối đa hình về kiểu gen.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Hiện tượng tăng cá thể màu đen của loài bướm sâu đo bạch dương ở vùng công nghiệp không phụ thuộc vào tác động của:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    yếu tố ngẫu nhiên

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là không đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chọn lọc tự nhiên tạo nên các kiểu gen giúp sinh vật thích nghi

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Quá trình hình thành quần thể thích nghi là quá trình tích luỹ các...(1)... cùng tham gia quy định ...(2)...thích nghi. Lần lượt (1) và (2) là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    alen và kiểu hình

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Yếu tố nào tạo nên kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đột biến và biến dị tổ hợp

  33. Câu 33Một đáp án · Thông hiểu

    Khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường thường là tính trạng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đa gen

  34. Câu 34Một đáp án · Thông hiểu

    Vi khuẩn tụ cầu vàng có khả năng kháng lại thuốc pênixilin là do có gen đột biến làm

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thay đổi cấu trúc thành tế bào, thuốc không thể bám vào thành tế bào

  35. Câu 35Một đáp án · Thông hiểu

    Tại sao chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh hơn quần thể sinh vật nhân thực?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình

  36. Câu 36Một đáp án · Thông hiểu

    Sự hóa đen của bướm sâu đo bạch dương ở vùng công nghiệp là kết quả của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chọn lọc thể đột biến có lợi đã phát sinh ngẫu nhiên từ trước trong quần thể bướm

  37. Câu 37Một đáp án · Thông hiểu

    Đa hình cân bằng di truyền là kết quả của chọn lọc

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phân hóa rồi kiên định

  38. Câu 38Một đáp án · Thông hiểu

    Sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của những nhân tố nào?

    1: đột biến 2: giao phối 3: CLTN 4: cách li 5: biến động di truyền

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1,2,3

  39. Câu 39Một đáp án · Thông hiểu

    Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chúng cách li sinh sản với nhau.

  40. Câu 40Một đáp án · Vận dụng

    Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.

  41. Câu 41Một đáp án · Vận dụng

    Cách li trước hợp tử là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.

  42. Câu 42Một đáp án · Vận dụng

    Cách li sau hợp tử không phải là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.

  43. Câu 43Một đáp án · Vận dụng

    Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cách li sau hợp tử.

  44. Câu 44Một đáp án · Vận dụng

    Dạng cách li cần nhất để các nhóm kiểu gen đã phân hóa trong quần thể tích lũy đột biến theo các hướng khác nhau dẫn đến hình thành lòai mới là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cách li sinh sản.

  45. Câu 45Một đáp án · Vận dụng

    Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 lòai là tiêu chuẩn

    Xem đáp án
    Đáp án:

    hình thái.

  46. Câu 46Một đáp án · Vận dụng

    Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sinh sản.

  47. Câu 47Một đáp án · Vận dụng

    Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tiêu chuẩn hoá sinh

  48. Câu 48Một đáp án · Vận dụng

    *. Quần đảo là nơi lí tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.