Sinh học 12 — Trắc nghiệm Mã di truyền - dịch mã (phần 1/3)
Bài trắc nghiệm chuyên đề Sinh học 12 gồm 28 câu trắc nghiệm, làm trong 34 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Một gene có tỉ lệ A/G = 2/3. Gene phiên mã hai lần đã lấy của môi trường 450 uraxcil và 750 adenine. Số liên kết hydrogen của gene nói trên là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:3900.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Một gen dài 0,408 micromet, có A = 840. Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung cấp 4800 ribonucleotide tự do. Số liên kết hydrogen và số bản sao của gen
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:2760 và 4 bản sao.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Một gen dài 0,51 micromet thực hiện phiên mã 3 lần, môi trường nội bào cung cấp số ribonucleotide tự do là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:4500.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Một phân tử mRNA có tỉ lệ A: U: G: C lần lượt là 1: 2: 3: 4. Gen bình thường tạo ra nó có chiều dài 4080. Số lượng từng loại nucleotide và số liên kết hydrogen của gen sau khi gen tổng hợp lên phân tử mRNA trên là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:A = T = 360; G = X = 840; H = 3240.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Gen dài 5100 A⁰. Khi gen phiên mã cần môi trường cung cấp tất cả 4500 ribonucleotide tự do. Số lần phiên mã của gen trên là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:3.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài bao nhiêu µm nếu gen tổng hợp được một mRNA có U = 213 ribonucleotide, chiếm 20% so với tổng ribonucleotide của mRNA?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:0,3621 µm.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Một gene ở sinh vật nhân sơ có 2700 liên kết hydrogen, khi tổng hợp phân tử mRNA có tỉ lệ các loại ribonucleotide A: U: G: C = 1: 2: 3: 4. Mạch gốc của gen tổng hợp mRNA có số nucleotide A, T, G, C mỗi loại lần lượt là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:200, 100, 400 và 300.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Một gene cấu trúc ở sinh vật nhân thực thực hiện quá trình phiên mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử mRNA sơ khai là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:5.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Tính thoái hóa mã của mã di truyền là hiện tượng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nhiều mã bộ ba mã hóa cho một amino acid .
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Giả sử có 3 loại nucleotide A, T, C cấu tạo nên một gene cấu trúc thì số bộ ba tối đa của gene trên là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:27.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm nào không đúng với mã di truyền?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Mã di truyền mang tính thoái hóa tức mỗi bộ ba mã hóa cho nhiều amino acid .
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Mã di truyền mang tính đặc hiệu là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid .
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Đặc điểm thoái hóa của mã bộ ba có nghĩa là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một loại amino acid .
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Các mã bộ ba khác nhau bởi
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:thành phần và trật tự các nucleotide.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Từ 4 loại nucleotide khác nhau (A, T, G, C) có tất cả bao nhiêu bộ mã có chứa nucleotide loại G?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:37.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Với 4 loại nucleotide A, T, G sẽ có bao nhiêu mã bộ 3 không có G?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:27 mã bộ ba.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Bộ ba GUU chỉ mã hóa cho amino acid Valine, đây là ví dụ chứng minh
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:mã di truyền có tính dặc hiệu.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Các bộ ba kết thúc nằm trên mRNA có thể là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho thông tin ở bảng sau:
1. Tính thoái hóa 2. Mã bộ ba 3. Tính đặc hiệu 4. Tính phổ biến a. Dùng chung cho mọi sinh vật trên trái đất, trừ một số có ngoại lệ. b. Ba nucleotide liền kề quy định một amino acid, không chồng gối lên nhau. c. Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid. d. Một bộ ba mã hóa cho nhiều amino acid. e. Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:1-e, 2-b, 3-c, 4-a.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Một đoạn mạch gốc của gene chỉ có 2 loại nu A và G với tỉ lệ A/G = 4. Để có đủ các loại mã di truyền thì đoạn mạch đó ít nhất phải có bao nhiêu nu?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:120.
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Một mRNA chỉ chứa 3 loại ribonucleotide: A, G, C. Số loại bộ ba chỉ chứa 1 nucleotide loại C là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:27.
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Bảng bên mô tả sự xuất hiện “+” và vắng mặt “-“ của 4 loại amino acid ở một chuỗi polypeptide ở 4 loài sinh vật nhân sợ, hãy cho biết trong số 4 loài trên 2 loài nào có khả năng là 2 loài thân thuộc?
Loài 1 Loài 2 Loài 3 Loài 4 Amino acid 1 + - + + Amino acid 2 + - - + Amino acid 3 + - - - Amino acid 4 + + - + Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Loài 1 và loài 4
- Câu 24Một đáp án · Vận dụng
Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại ribonucleotide để tổng hợp một phân tử mRNA nhân tạo quy định enzyme phân giải loại đường X, sau đó bỏ các m RNA trong các ống nghiệm được đánh đầu từ 1 đến 4 và xem xét mức độ phân giải đường X. Dấu “-“ thể hiện các ống nghiệm không có khả năng phân giải, dấu “+” thể hiện các ống nghiệm có khả năng phân giải. Trong số các ống nghiệm trên ống nghiệm nào có bổ sung 3 loại nucleotide U, A, G?
Ống nghiệm ống số 1 ống số 2 ống số 3 ống số 4 Biểu hiện dịch mã - - + + Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Ống số 3 và 4.
- Câu 25Một đáp án · Vận dụng
Khi nói về mã di truyền, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I- Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, theo từng bộ ba không gối lên nhau theo chiều từ 5’ đến 3’ trên mRNA.
II- Mã di truyền có tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
III- Có 61 bộ ba mã di truyền nhưng chỉ mã hóa khoảng 20 loại amino acid thể hiện tính thoái hóa của mã di truyền.
IV- bộ ba mở đầu 5’AUG3’ ở sinh vật nhân sơ mã hóa amino acid foocmyl methionine.
V-Mã di truyền là mã bộ ba nghĩa là cứ 3 nucleotide đứng liền nhau trên mRNA mã hóa cho 1 loại amino acid .
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:3.
- Câu 26Một đáp án · Vận dụng
Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tự sao, tổng hợp RNA, dịch mã.
- Câu 27Một đáp án · Vận dụng
Hình bên mô tả giai đoạn nào trong quá trình dịch mã?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Mở đầu.
- Câu 28Một đáp án · Vận dụng
Trình tự các giai đoạn nào sau đây đúng với quá trình sinh tổng hợp protein từ DNA?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Phiên mã, hoạt hóa amino acid , dịch mã, hình thành chuỗi polypeptide.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.