Grade

Sinh học 12 — Đề minh họa thi tốt nghiệp THPT 2023 sinh bộ GD&ĐT

Đề ôn thi theo đề minh họa Sinh học 12 gồm 38 câu trắc nghiệm, làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Sinh họcLớp 12Luyện tập38 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Trên một NST thường, khoảng cách giữa hai gen AA và BB là 34cM34cM. Theo lí thuyết, tần số hoán vị giữa hai gen này là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3434%.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây thuộc dạng thể một?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hội chứng Tớcnơ.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARNARN được gọi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gen.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong quần thể người, gen quy định nhóm máu A,B,ABA,B,AB và OO có 3 alen là IA,IB,IO{I}^{A},{I}^{B},{I}^{O}. Tần số alen IA{I}^{A} là 0,3;3; tần số alen IB{I}^{B} là 0,5 . Theo lí thuyết, tần số alen IO{I}^{O} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    0,2 .

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Nhóm thực vật nào sau đây xảy ra quá trình hô hấp sáng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thực vật C3{C}_{3}.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong nông nghiệp, sử dụng thiên địch để phòng trừ các sinh vật gây hại là ứng dụng của hiện tượng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khống chế sinh học.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây đúng về chu trình cacbon?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon điôxit (CO2)({CO}_{2}).

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong phép lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở thế hệ

    Xem đáp án
    Đáp án:

    F1{F}_{1}.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Ở ruồi giấm, alen AA quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, gen trên vùng không tương đồng của NST giới tính XX. Cơ thể mang kiểu gen XaXa{X}^{a}{X}^{a} có kiểu hình là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    con cái mắt trắng.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Các bước trong kĩ thuật tạo ADNADN tái tổ hợp gồm

    (1) Cắt thể truyền và gen cần chuyển.

    (2) Tách thể truyền và ADNADN mang gen cần chuyển.

    (3) Nối gen cần chuyển với thể truyền tạo ADNADN tái tổ hợp.

    Trình tự các bước thực hiện đúng là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2→1→32→1→3.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Nếu mạch làm khuôn của gen chứa bộ ba 3'ATG5' thì bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    5'UAX3'.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Ở đậu thơm (Lathynus odoratus), lai hai dòng thuần chủng cây hoa đỏ và cây hoa trắng (P)(P) tạo ra F1{F}_{1} toàn cây hoa đỏ. Cho F1{F}_{1} giao phấn tạo ra F2{F}_{2} có tỉ lệ kiểu hình là 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Theo lí thuyết, tính trạng màu sắc hoa được chi phối bởi quy luật di truyền

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tương tác bổ sung.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Gen.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    giới hạn sinh thái.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Theo mô hình của FF. Jacôp và JJ. Mônô, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Gen điều hoà R.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Bằng chứng tiến hoá nào sau đây là bằng chứng giải phẫu so sánh?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sự tương đồng về cấu trúc giữa chi trước của mèo và cánh dơi.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cá thể của hai loài thân thuộc có thể giao phối với nhau tạo ra con lai không có sức sống, phương thức này thuộc cơ chế cách li

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sau hợp tử.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Số lượng cá thể lớn nhất mà quần thể có thể đạt được phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường được gọi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    kích thước tối đa.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Ở sinh vật nhân thực, NST được cấu tạo bởi hai thành phần chủ yếu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ADNADN và prôtêin histôn.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Trong quá trình tiến hoá của sự sống trên Trái Đất, giai đoạn đầu tiên là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tiến hoá hoá học.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Trong ống tiêu hóa của chó, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ruột non.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây về tuần hoàn máu ở người bình thường là sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vận tốc máu trong động mạch chậm hơn trong mao mạch.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây đúng về quang hợp ở thực vật?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nguyên liệu của quá trình quang hợp là CO2{CO}_{2} và H2O{H}_{2}O.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây đúng về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vi khuẩn lam thuộc nhóm sinh vật sản xuất.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây về gen quy định tính trạng nằm trong ti thể là sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tính trạng chỉ biểu hiện ở một giới.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây về mối quan hệ giữa vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật là sai?

    I. Trong một chuỗi thức ăn, vật ăn thịt và con mồi không thuộc cùng một bậc dinh dưỡng.

    II. Số lượng cá thể vật ăn thịt luôn nhiều hơn số lượng cá thể con môi.

    III. Theo thời gian, con mồi sẽ dần bị vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn.

    IV. Mỗi loài vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi làm thức ăn.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3 .

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Phả hệ sau đây mô tả sự di truyền bệnh phêninkêtô niệu ở người do một trong hai alen của một gen quy định. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu người trong phả hệ sau xác định được chính xác kiểu gen?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    10 .

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng về cách li địa lí?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến đảo đoạn?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên một NST.

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Hình dưới đây biểu thị sự biến động về nhiệt độ giả định cao nhất và thấp nhất theo tháng ở một vùng. Thời gian sinh trưởng từ khi bắt đầu nuôi trong môi trường tự nhiên đến khi xuất chuồng của các giống vật nuôi A,B,CA,B,C và DD tối thiểu là 160 ngày. Bảng dưới đây cho biết giới hạn sinh thái về nhiệt độ của bốn giống vật nuôi này. Giả sử các điêuu kiện sinh thái khác của môi trường không ảnh hưởng đến sức sống của các giống vật nuôii đang nghiên cứu. Khi nhiệt độ môi trường thấp hơn giới hạn dưới hoặc cao hơn giới hạn trên của mỗi giống vật nuôi thì chúng sẽ bị chết.

    Dựa vào thông tin trong hình và bảng, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng để lựa chọn các giống vật nuôi A,B,CA,B,C và DD chăn thả tại vùng này cho phù hợp?

    I. Giống AA phù hợp để chăn thả ở vùng này.

    II. Có thể nuôi giống DD từ tháng hai để đảm bảo năng suất khi xuất chuồng là cao nhất.

    III. Để đảm bảo đủ thời gian xuất chuồng, giống CC là phù hợp nhất chăn thả ở vùng này.

    IV. Không thể nuôi được giống B trong 160 ngày để xuất chuồng ở vùng này.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2.

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Ở bí ngô, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen AA, a và B,bB,b phân li độc lập cùng quy định theo sơ đồ chuyển hóa sau:

    Cho biết kiểu gen aabb quy định quả dài. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Trong quần thể, kiểu hình quả dẹt do nhiều loại kiểu gen quy định hơn kiểu hình quả tròn.

    II. Kiểu hình quả dẹt là kết quả của sự tương tác qua lại giữa sản phẩm của alen AA và của alen BB.

    III. Có bốn phép lai giữa hai cây có kiểu hình khác nhau đều tạo ra F1{F}_{1} có ba loại kiểu hình.

    IV. Cho ba cây quả tròn dị hợp giao phấn với một cây quả dẹt dị hợp hai cặp gen luôn tạo ra F1{F}_{1} có tỉ lệ kiểu hình là 4 cây quả dẹt : 3 cây quả tròn : 1 cây quả dài.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3.

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Khi nghiên cứu cấu trúc di truyền của một quần thể ở một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên qua 4 thế hệ, thu được bảng số liệu sau:

    Thành phần kiểu genThế hệ ${F}_{1}$Thế hệ ${F}_{2}$Thế hệ ${F}_{3}$Thế hệ ${F}_{4}$
    $AA$0,640,640,250,275
    $Aa$0,320,320,150,10
    aa0,040,040,600,625

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Từ thế hệ F2{F}_{2} sang thế hệ F3{F}_{3}, quần thể có thể chịu tác động của yếu tố ngẫu nhiên.

    II. Ở thế hệ F4{F}_{4}, quần thể có tần số alen A=0,24A=0,24.

    III. Ở thế hệ F1{F}_{1} và F2{F}_{2}, quần thể không tiến hóa.

    IV. Từ thế hệ F3{F}_{3} sang thế hệ F4{F}_{4} có thể đã xảy ra hiện tượng tự thụ phấn.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2 .

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Ở loài chuột, tính trạng màu lông được quy định bởi 1 gen có 4 alen trên NST thường, các alen trội là trội hoàn toàn. Cho 6 con P (kí hiệu là a, b, c, d, e, f) thuộc loài này thực hiện các phép lai sau:

    Phép lai 1 (P): ♂ lông đen (a) ×× ♀ lông đen (b) tạo ra F1{F}_{1} có 7575% con lông đen : 2525% con lông nâu.

    Phép lai 2 (P) : ♂ lông vàng (c)×♀ lông trắng (d)(d) tạo ra F1{F}_{1} có 100100% con lông vàng.

    Phép lai 3(P) : ♂ lông nâu (e)×(e)× ♀ lông vàng (f) tạo ra F1{F}_{1} có 2525% con lông trắng : 2525% con lông vàng : 5050% con lông nâu.

    Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Có 2 kiểu gen quy định kiểu hình lông nâu.

    II. Nếu chỉ dựa vào tỉ lệ kiểu hình F1{F}_{1} tạo ra từ các phép lai trên, xác định chính xác kiểu gen của 4 trong 6 con PP.

    III. Cho con (d) giao phối với con (e) tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình.

    IV. Cho con (a) giao phối với con (f), đời con có thể có tỉ lệ 5050% con lông đen : 5050% con lông vàng.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3 .

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Hình bên biểu diễn sự tăng trưởng của 2 quần thể động vật AA và BB. Phân tích đồ thị này, phát biểu nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quần thể AA tăng trưởng trong điều kiện môi trường không bị giới hạn.

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên đều cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.

    II. Tốc độ hình thành quần thể thích nghi ở vi khuẩn chậm hơn so với các loài sinh vật lưỡng bội.

    III. Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên đều làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

    IV. Di - nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên đều có thể làm nghèo vốn gen của một quần thể.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 .

  36. Câu 36Một đáp án · Vận dụng

    Trong chăn nuôi, người ta sử dụng tối đa bao nhiêu biện pháp dưới đây để tăng hiệu quả kinh tế?

    I. Luôn đảm bảo tỉ lệ giữa số lượng con đực và số lượng con cái là 1/11/1.

    II. Điều chỉnh mật độ đàn vật nuôi phù hợp.

    III. Nuôi ghép các loài vật nuôi có ổ sinh thái khác nhau về thức ăn.

    IV. Cung cấp đầy đủ lượng thức ăn cần thiết.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    4.

  37. Câu 37Một đáp án · Vận dụng

    Phát biểu nào sau đây về quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật là sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể chỉ xảy ra ở các quần thể động vật.

  38. Câu 38Một đáp án · Vận dụng

    Cho biết các côđon mã hoá các axit amin trong bảng sau đây:

    Triplet mã hoá là các bộ ba ứng với các côđon mã hoá axit amin và triplet kết thúc ứng với côđon kết thúc trên mARN. Giả sử một đoạn gen ở vi khuẩn tổng hợp đoạn mARN có triplet mở đầu và trình tự các nuclêôtit như sau:

    Mạch làm khuôn tổng hợp mARN3'TAXGAAAXXGXXGTAGXAATT5'
    $mARN$5'AUGXUUUGGXGGXAUXGUUAA3'

    Biết rằng, mỗi đột biến điểm dạng thay thế một cặp nuclêôtit trên đoạn gen này tạo ra một alen mới. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Có tối đa ba triplet mã hóa khi xảy ra đột biến thay thế cặp nuclêôtit bất kì tại vị trí thứ ba không làm thay đổi loại axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

    II. Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba luôn làm thay đổi loại axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

    III. Có hai triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba làm xuất hiện côđon kết thúc sớm.

    IV. Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba dẫn đến không làm xuất hiện côđon mở đầu trên mARN được tạo ra từ gen này.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2 .

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.