Grade

Địa lí 12 — Đề kiểm tra giữa học kì 2 năm học 2024-2025 (Đề 1)

Đề kiểm tra giữa kì Địa lí 12 gồm 23 câu (17 trắc nghiệm, 4 đúng/sai, 2 trả lời ngắn), làm trong 45 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Giữa kỳ23 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  2. Câu 2Một đáp án · Vận dụng

    Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố nào sau đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Hoạt động nội thương nước ta có sự phân hóa theo lãnh thổ chủ yếu do sự khác biệt về

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến việc mở rộng quy mô dịch vụ nước ta?

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta?

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Thế mạnh lớn nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu là do

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Nội thương của nước ta hiện nay

  13. Câu 13Một đáp án · Vận dụng

    Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh dựa trên điều kiện chủ yếu nào sau đây?

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Duyên hải Nam Trung Bộ có nguồn lợi hải sản phong phú nhờ điều kiện nào sau đây?

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh kinh tế nào sau đây?

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh du lịch chủ yếu trên cơ sở nào sau đây?

  18. Câu 18Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Duyên hải Nam Trung Bộ là một khu vực ven biển của Việt Nam với nhiều tài nguyên thiên nhiên phong phú. Vùng này có diện tích biển rộng lớn và nhiều ngư trường quan trọng. Bờ biển dài với nhiều vịnh sâu như Vân Phong, Cam Ranh và Đà Nẵng tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển cảng biển và du lịch. Các bãi biển nổi tiếng như Nha Trang, Mũi Né, Non Nước và Mỹ Khê thu hút nhiều du khách. Khu vực này cũng có nhiều khu dự trữ sinh quyển và tài nguyên khoáng sản quý giá. Những yếu tố này tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển đa dạng của các ngành kinh tế biển trong vùng.

    bảo vệ và khai thác bền vững tài nguyên thiên nhiên trong khu vực này.

    a

    Các vịnh sâu như Vân Phong, Cam Ranh và Đà Nẵng ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa

    b

    Duyên hải Nam Trung Bộ là khu vực ven biển có nhiều bãi biển nổi tiếng như Nha Trang và Mũi Né.

    c

    Khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển các ngành kinh

    d

    Sự phát triển của các ngành kinh tế biển tại Duyên hải Nam Trung Bộ phụ thuộc vào khả năng

  19. Câu 19Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Ngoại thương bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu, được phát triển mạnh ở nước ta trong xu thế toàn cầu hóa hiện nay. Cơ cấu hàng xuất, nhập khẩu của nước ta đang chuyển dịch theo chiều sâu: tăng tỉ trọng xuất khẩu các mặt hàng chế biến sâu, có hàm lượng khoa học và giá trị gia tăng cao; tăng tỉ trọng nhập khẩu máy móc, thiết bị hiện đại từ các nước có nền kinh tế phát triển.

    a

    Cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu ít có sự chuyển dịch.

    b

    Giá trị nhập khẩu nước ta tăng liên tục.

    c

    Thị trường xuất khẩu chủ yếu của nước ta là EU.

    d

    Hoạt động xuất khẩu thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

  20. Câu 20Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho biểu đồ:

    DIỆN TÍCH VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ MỘT SỐ TỈNH CỦA NƯỚC TA NĂM 2022

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

    a

    Số dân tỉnh Vĩnh Phúc ít hơn tỉnh Bắc Ninh.

    b

    Diện tích tỉnh Quảng Ninh nhỏ hơn diện tích tỉnhVĩnh Phúc.

    c

    Diện tích tỉnh Hải Dương nhỏ nhất.

    d

    Mật độ dân số tỉnh Bắc Ninh cao nhất

  21. Câu 21Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho thông tin sau:

    Hướng phát triển các cây trồng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là tập trung trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, cây đặc sản, cây dược liệu gắn với công nghiệp chế biến. Phát triển theo hướng nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao, sản xuất an toàn, hữu cơ, xanh sạch; hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn.

    cầu thị trường.

    a

    Biện pháp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    b

    Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển đa dạng cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là thúc đẩy sản xuất, khai thác sự phân hóa tự nhiên, giảm rủi ro.

    c

    Cơ cấu ngành trồng trọt của Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyển dịch theo hướng đa dạng.

    d

    Đa dạng hóa hoạt động sản xuất nông nghiệp nhằm khai thác hiệu quả nguồn lực, đáp ứng nhu

  22. Câu 22Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Sản lượng thuỷ sản của Bắc Trung Bộ
    (Đơn vị: Nghìn tấn)
    Năm2021
    Thuỷ sản khai thác512,2
    Tổng sản lượng thuỷ sản696,1
    (Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2021, NXB Thống kê Việt Nam 2022)
    Tỉ trọng thuỷ sản nuôi trồng trong cơ cấu sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ năm 2021 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của đơn vị %)
    Đáp án:
  23. Câu 23Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021
    (Đơn vị: nghìn tấn)
    Năm201520202021
    Sản lượng hải sản khai thác913,61144,81167,9
    (Nguồn Tổng cục Thống kê năm 2016, 2022)
    Cho biết sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2015 - 2021 tăng gấp bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.