Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề kiểm tra giữa học kì 2 năm học 2024-2025 (Đề 1)
Địa lí
Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
Thuốc lá.
- B.
Cao su.
- C.
Cà phê.
- D.
Chè.
Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là
- A.
khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.
- B.
địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa.
- C.
thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém.
- D.
đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu.
Nhân tố nào sau đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?
- A.
Dân cư.
- B.
Thị trường.
- C.
Chính sách.
- D.
Nông nghiệp.
Hoạt động nội thương nước ta có sự phân hóa theo lãnh thổ chủ yếu do sự khác biệt về
- A.
khả năng liên kết, mức độ hội nhập.
- B.
trình độ dân trí, chất lượng lao động.
- C.
vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.
- D.
năng lực sản xuất, mức sống dân cư.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến việc mở rộng quy mô dịch vụ nước ta?
- A.
Dân cư.
- B.
Trình độ phát triển kinh tế.
- C.
Chính sách.
- D.
Thị trường.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta?
- A.
Hệ thống cáp quang còn hạn chế.
- B.
Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại.
- C.
Có các dịch vụ viễn thông đa dạng.
- D.
Phát triển đồng đều khắp các vùng.
Thế mạnh lớn nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
- A.
tài nguyên thủy điện.
- B.
tài nguyên đất.
- C.
tài nguyên biển.
- D.
tài nguyên khoáng sản.
Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là
- A.
đất phèn.
- B.
đất xám.
- C.
đất cát pha.
- D.
đất mặn.
Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu là do
- A.
bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín.
- B.
có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.
- C.
có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.
- D.
có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn
Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
- A.
Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
- B.
Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
- C.
Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
- D.
Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.
- B.
Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
- C.
Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán, rét đậm.
- D.
Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.
Nội thương của nước ta hiện nay
- A.
có thị trường chính ở các vùng núi.
- B.
hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.
- C.
phát triển đồng đều giữa các vùng.
- D.
có các mặt hàng trao đổi đa dạng.
Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh dựa trên điều kiện chủ yếu nào sau đây?
- A.
Nguyên liệu và thị trường.
- B.
Nguyên liệu và lao động.
- C.
Nguyên liệu và cơ sở vật chất.
- D.
Nguyên liệu và nguồn vốn đầu tư.
Duyên hải Nam Trung Bộ có nguồn lợi hải sản phong phú nhờ điều kiện nào sau đây?
- A.
Đường bờ biển dài và nhiều đảo.
- B.
Diện tích nước lợ, nước mặn lớn.
- C.
Vùng biển rộng, khí hậu thuận lợi.
- D.
Biển có nhiều vịnh sâu, kín gió.
Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.
- B.
dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.
- C.
trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.
- D.
công tác vận chuyển sản phẩm, thị trường biến động.
Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh kinh tế nào sau đây?
- A.
Khai thác và chế biến khoáng sản.
- B.
Trồng cây công nghiệp, rau quả.
- C.
Phát triển chăn nuôi gia súc lớn.
- D.
Phát triển năng lượng điện khí.
Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh du lịch chủ yếu trên cơ sở nào sau đây?
- A.
Di sản thế giới và tài nguyên nhân văn.
- B.
Vị trí thuận lợi và các lễ hội truyền thống.
- C.
Di tích quốc gia và tài nguyên tự nhiên.
- D.
Các thắng cảnh và truyền thống văn hoá.
Cho thông tin sau:
Duyên hải Nam Trung Bộ là một khu vực ven biển của Việt Nam với nhiều tài nguyên thiên nhiên phong phú. Vùng này có diện tích biển rộng lớn và nhiều ngư trường quan trọng. Bờ biển dài với nhiều vịnh sâu như Vân Phong, Cam Ranh và Đà Nẵng tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển cảng biển và du lịch. Các bãi biển nổi tiếng như Nha Trang, Mũi Né, Non Nước và Mỹ Khê thu hút nhiều du khách. Khu vực này cũng có nhiều khu dự trữ sinh quyển và tài nguyên khoáng sản quý giá. Những yếu tố này tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển đa dạng của các ngành kinh tế biển trong vùng.
bảo vệ và khai thác bền vững tài nguyên thiên nhiên trong khu vực này.
- A)
Các vịnh sâu như Vân Phong, Cam Ranh và Đà Nẵng ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Duyên hải Nam Trung Bộ là khu vực ven biển có nhiều bãi biển nổi tiếng như Nha Trang và Mũi Né.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển các ngành kinh
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Sự phát triển của các ngành kinh tế biển tại Duyên hải Nam Trung Bộ phụ thuộc vào khả năng
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Ngoại thương bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu, được phát triển mạnh ở nước ta trong xu thế toàn cầu hóa hiện nay. Cơ cấu hàng xuất, nhập khẩu của nước ta đang chuyển dịch theo chiều sâu: tăng tỉ trọng xuất khẩu các mặt hàng chế biến sâu, có hàm lượng khoa học và giá trị gia tăng cao; tăng tỉ trọng nhập khẩu máy móc, thiết bị hiện đại từ các nước có nền kinh tế phát triển.
- A)
Cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu ít có sự chuyển dịch.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Giá trị nhập khẩu nước ta tăng liên tục.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Thị trường xuất khẩu chủ yếu của nước ta là EU.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Hoạt động xuất khẩu thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ MỘT SỐ TỈNH CỦA NƯỚC TA NĂM 2022
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

- A)
Số dân tỉnh Vĩnh Phúc ít hơn tỉnh Bắc Ninh.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Diện tích tỉnh Quảng Ninh nhỏ hơn diện tích tỉnhVĩnh Phúc.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Diện tích tỉnh Hải Dương nhỏ nhất.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Mật độ dân số tỉnh Bắc Ninh cao nhất
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Hướng phát triển các cây trồng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là tập trung trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, cây đặc sản, cây dược liệu gắn với công nghiệp chế biến. Phát triển theo hướng nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao, sản xuất an toàn, hữu cơ, xanh sạch; hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn.
cầu thị trường.
- A)
Biện pháp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển đa dạng cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là thúc đẩy sản xuất, khai thác sự phân hóa tự nhiên, giảm rủi ro.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Cơ cấu ngành trồng trọt của Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyển dịch theo hướng đa dạng.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Đa dạng hóa hoạt động sản xuất nông nghiệp nhằm khai thác hiệu quả nguồn lực, đáp ứng nhu
☐ Đúng ☐ Sai
| Năm | 2021 |
|---|---|
| Thuỷ sản khai thác | 512,2 |
| Tổng sản lượng thuỷ sản | 696,1 |
| Năm | 2015 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|
| Sản lượng hải sản khai thác | 913,6 | 1144,8 | 1167,9 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-kiem-tra-giua-hoc-ki-2-nam-hoc-2024-2025-de-1-9153