Địa lí 12 — Đề kiểm tra giữa học kì 1 năm học 2025-2026
Đề kiểm tra giữa kì Địa lí 12 gồm 23 câu (18 trắc nghiệm, 0 đúng/sai, 5 trả lời ngắn), làm trong 28 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- Câu 1Một đáp án · Thông hiểu
Phía Tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
- Câu 4Một đáp án · Vận dụng
Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm gió mùa qua sông ngòi nước ta là
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Đô thị ở nước ta hiện nay
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
- Câu 12Một đáp án · Thông hiểu
Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gay gắt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Câu 13: Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông Tây giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Biên độ nhiệt năm ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ cao hơn ở miền Nam Trung Bộ và Nam bộ chủ yếu do
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Đai Ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ vì?
- Câu 17Một đáp án · Vận dụng
Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Việc nâng cao năng suất lao động và thu nhập cho người lao động nước ta có ý nghĩa chính là
II. DẠNG THỨC 2: Trắc nghiệm đúng sai (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai).
- Câu 19Điền vào chỗ trống · Thông hiểuCho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của trạm khí tượng Huế(Đơn vị: 0C)
(Nguồn: Niên giám thống kê, 2022)Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt độ 18,2 21,1 24,3 26,8 29,4 30,6 30,0 30,5 27,2 25,5 22,8 20,4 Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết biên độ nhiệt độ của Huế (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của 0C)Đáp án: - Câu 20Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu: Số giờ nắng các tháng tại Hà Nội năm 2021(Đơn vị: giờ)
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2021, NXB thống kê Việt Nam, 2022)Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số giờ nắng 79,2 76,0 22,6 71,6 197,4 169,8 207,3 163,4 134,8 188,0 98,7 106,6 Căn cứ vào bảng số liệu trên tính tổng số giờ nắng của Hà Nội năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của giờ).Đáp án: - Câu 21Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm của Hà Đông (Hà Nội) và Vũng Tàu(Đơn vị: 0C)
(Nguồn: Niêm giám thống kê năm 2022)Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm Hà Đông 23,7 Vũng Tàu 27,1 Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết Vũng Tàu và Hà Đông có chênh lệch nhiệt độ trung bình năm là bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của 0C)Đáp án: - Câu 22Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu: Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1999 - 2021
(Nguồn : Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999,2009,2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)Năm 1999 2009 2019 2021 Quy mô dân số ( triệu người ) 76,5 86,0 96,5 98,5 Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 1,51 1,06 1,15 0,94 Cho biết trung bình mỗi năm trong giai đoạn 1999 - 2021, dân số nước ta tăng thêm được bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của triệu người)Đáp án: - Câu 23Điền vào chỗ trống · Vận dụngTheo Niên giám thống kê năm 2022 (NXB Thống kê), quy mô dân số vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung là 20661,7 nghìn người; diện tích là 95847,9 km2. Vậy mật độ dân số của vùng là bao nhiêu người/km2?Đáp án:
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.