Grade

Địa lí 12 — Đề kiểm tra cuối học kì 1 năm học 2025-2026 — THPT Lê Trọng Tấn (Mã đề 121)

Đề thi học kì Địa lí 12 gồm 28 câu (18 trắc nghiệm, 4 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 45 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Cuối kỳ28 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Giải pháp phân bố hợp lí dân cư và lao động trên phạm vi cả nước chủ yếu nhằm

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

  10. Câu 10Một đáp án · Vận dụng

    Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

  13. Câu 13Một đáp án · Vận dụng

    Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Phương hướng quan trọng nhất nhằm giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay là

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

  17. Câu 17Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là

  19. Câu 19Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta đang được phát triển theo chiều sâu, gắn với công nghiệp chế biến và tiêu thụ sản phẩm, nhiều sản phẩm có sức cạnh tranh cao trên thị trường trong nước và quốc tế. Tổng diện tích gieo trồng cây công nghiệp nước ta năm 2021 là hơn 2,6 triệu ha.

    a

    Diện tích cây công nghiệp của nước ta trong những năm gần đây liên tục tăng lên.

    b

    Cơ cấu cây công nghiệp của nước ta đa dạng chủ yếu do những thuận lợi về điều kiện dân cư và lao động.

    c

    Để ổn định sản xuất cây công nghiệp, giải pháp chủ yếu là mở rộng thị trường tiêu thụ, thực hiện xen canh.

    d

    Thị trường xuất khẩu mở rộng đã thúc đẩy hoạt động sản xuất cây ăn quả theo hướng hàng hóa ở nước ta.

  20. Câu 20Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    Số dân của nước ta phân theo giới tính, giai đoạn 2010 - 2024

    (Đơn vị: Triệu người)

    Năm20102015202020222024
    Nam43,145,848,649,650,6
    Nữ44,046,449,049,950,8

    (Nguồn: Cục thống kê 2024)

    a

    Tổng dân số, dân số nam và dân số nữ của nước ta tăng không liên tục trong giai đoạn 2010 - 2024.

    b

    Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta, giai đoạn 2010 - 2024.

    c

    Tỉ trọng dân số nam và dân số nữ của nước ta cân bằng trong giai đoạn từ năm 2010 đến 2024.

    d

    Tỉ số giới tính có xu hướng tăng lên và tiến tới cân bằng giữa nam và nữ, năm 2022 đạt gần 99,4/100.

  21. Câu 21Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    Tỷ lệ thất nghiệp ở nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2019 - 2022

    (Đơn vị: %)

    Năm201920212022
    Cả nước2,193,202,34
    Thành thị3,104,332,82
    Nông thôn1,742,502,04

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

    a

    Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị giảm nhưng không liên tục.

    b

    Tỷ lệ thất nghiệp của cả nước luôn cao hơn tỷ lệ thất nghiệp ở nông thôn.

    c

    Thất nghiệp ở thành thị biến động mạnh hơn nông thôn do sự khác nhau về quy mô dân số.

    d

    Tỷ lệ thất nghiệp ở nông thôn nước ta luôn cao hơn thành thị.

  22. Câu 22Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là quá trình chuyển đổi toàn diện nền kinh tế và đời sống xã hội, dựa chủ yếu vào sự phát triển của công nghiệp và dịch vụ trên nền tảng áp dụng khoa học - công nghệ, đổi mới sáng tạo, phù hợp với quá trình hội nhập và phát triển bền vững của đất nước.

    a

    GDP của nước ta chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ, giảm công nghiệp, xây dựng và nông, lâm nghiệp, thủy sản.

    b

    Quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta diễn ra tích cực, tuy nhiên tốc độ chuyển dịch còn chậm.

    c

    Việc chuyển sang phát triển các ngành công nghiệp hiện đại chủ yếu giúp giải quyết nhiều việc làm, nâng cao thu nhập, nâng cao đời sống nhân dân.

    d

    Để đẩy mạnh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay việc thu hút đầu tư nước ngoài là giải pháp chủ yếu nhất.

  23. Câu 23Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho bảng số liệu:
    GDP của nước ta giai đoạn 2020 - 2023
    (Đơn vị: tỉ đồng)
    Năm2020202120222023
    Nông nghiệp,lâm nghiệp, thủy sản1 018 0501 069 6851 143 0481 224 161
    Công nghiệp, xây dựng2 955 8063 173 5963 702 5313 878 535
    Dịch vụ3 365 0603 501 7153 957 8134 364 896
    Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm705 470742 480817 980852 719
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024))
    Cho biết tốc độ tăng trưởng năm 2023 so với năm 2020 (coi năm 2020 = 100%) của ngành công nghiệp, xây dựng cao hơn tốc độ tăng trưởng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản bao nhiêu % ? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)
    Đáp án:
  24. Câu 24Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 331 212 km2, số dân năm 2024 là 101,3 triệu người. Vậy mật độ dân số nước ta năm 2024 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đNDLNDLơn vị của người/km2)
    Đáp án:
  25. Câu 25Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Diện tích và sản lượng lúa đông xuân của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022
    Năm20102015202020222024
    Diện tích (nghìn ha)3 085,93 168,03 024,02 992,32 954,1
    Sản lượng (nghìn tấn)19 216,621 091,719 874,419 976,020 333,9
    (Nguồn:Niên giám thống kê Việt Nam 2022)
    Cho biết năng suất lúa vụ đông xuân năm 2024 của nước ta lớn hơn năng suất lúa đông xuân năm 2010 bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của tạ/ha)
    Đáp án:
  26. Câu 26Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Số lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta năm 2010 và năm 2024
    (Đơn vị: Nghìn người)
    Năm20102024
    Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản23 890,313 671,0
    Công nghiệp – xây dựng10 659,817 365,7
    Dịch vụ14 574, 320 823,6
    Tổng số49 124,451 860,3
    (Nguồn: Xử lí số liệu từ Cục Thống kê)
    Cho biết tỉ trọng ngành dịch vụ năm 2024 cao gấp bao nhiêu lần tỉ trọng ngành dịch vụ năm 2010? (làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập phân)
    Đáp án:
  27. Câu 27Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Theo thống kê, năm 2024 cả nước vẫn còn 2,53 % lao động thất nghiệp ở thành thị và 2,04% lao động thất nghiệp ở nông thôn. Số lao động của nước ta là 51,9 triệu người. Cho biết số lượng người lao động thất nghiệp ở thành thị của nước ta năm 2024 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người).
    Đáp án:
  28. Câu 28Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Biết năm 2024, vùng Đồng bằng sông Cửu Long có 15,8 triệu người, sản lượng lương thực là 21,3 triệu tấn. Cho biết sản lượng lương thực bình quân đầu người năm 2024 của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.