Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề kiểm tra cuối học kì 1 năm học 2025-2026 — THPT Lê Trọng Tấn (Mã đề 121)
Địa lí
Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?
- A.
Việc phát triển giáo dục, y tế.
- B.
Khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm.
- C.
Vấn đề giải quyết việc làm.
- D.
Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
- D.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
- A.
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
- B.
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
- C.
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
- D.
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
Giải pháp phân bố hợp lí dân cư và lao động trên phạm vi cả nước chủ yếu nhằm
- A.
Thay đổi cơ cấu tuổi, khai thác hợp lí tài nguyên.
- B.
Khai thác tốt tài nguyên, sử dụng lao động hợp lí.
- C.
Giải quyết vấn đề việc làm, giảm gia tăng dân số.
- D.
Giảm bớt số lao động, nâng cao chất lượng sống.
Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
- A.
Đồi trung du.
- B.
Cao nguyên.
- C.
Thành thị.
- D.
Nông thôn.
Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
- A.
khôi phục nghề truyền thống.
- B.
tiến hành thâm canh, tăng vụ.
- C.
phát triển kinh tế hộ gia đình.
- D.
khai hoang mở rộng diện tích.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?
- A.
Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.
- B.
Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.
- C.
Tỉ trọng công nghiệp thấp.
- D.
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
- A.
Có nhiều dân tộc ít người.
- B.
Gia tăng tự nhiên rất cao.
- C.
Dân tộc Kinh là đông nhất.
- D.
Có quy mô dân số lớn.
Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
- A.
khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.
- B.
thiếu hụt nguồn lao động.
- C.
thị trường thế giới nhiều biến động.
- D.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
- A.
đất feralit
- B.
địa hình đa dạng
- C.
nguồn nước
- D.
khí hậu nhiệt đới
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?
- A.
Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.
- B.
Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.
- C.
Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.
- D.
Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.
Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
- A.
lợn.
- B.
gia cầm.
- C.
trâu.
- D.
bò.
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là
- A.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
- B.
tăng cường hội nhập quốc tế
- C.
sử dụng hợp lí nguồn lao động
- D.
khai thác hiệu quả tài nguyên
Phương hướng quan trọng nhất nhằm giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay là
- A.
đẩy mạnh xuất khẩu lao động và mở rộng, đa dạng hóa loại hình đào tạo các cấp.
- B.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế, lao động và tăng cường sự quản lí của nhà nước.
- C.
kiểm soát tốc độ gia tăng dân số, phát triển kinh tế, đẩy mạnh công nghiệp hóa.
- D.
hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất và thu hút nguồn vốn đầu tư lớn.
Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
- A.
tuổi thọ trung bình thấp.
- B.
mức sống được nâng cao.
- C.
hệ quả của tăng dân số.
- D.
tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
- A.
phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
- B.
cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.
- C.
tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
- D.
ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
- A.
Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
- B.
Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
- C.
Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
- D.
Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.
Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là
- A.
tạo thêm việc làm, sử dụng hiệu quả nguồn lao động.
- B.
bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí điều kiện tự nhiên.
- C.
sử dụng hiệu quả nguồn lao động, bảo vệ môi trường.
- D.
khai thác hợp lí tự nhiên, sử dụng hiệu quả lao động.
Cho thông tin sau:
Ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta đang được phát triển theo chiều sâu, gắn với công nghiệp chế biến và tiêu thụ sản phẩm, nhiều sản phẩm có sức cạnh tranh cao trên thị trường trong nước và quốc tế. Tổng diện tích gieo trồng cây công nghiệp nước ta năm 2021 là hơn 2,6 triệu ha.
- A)
Diện tích cây công nghiệp của nước ta trong những năm gần đây liên tục tăng lên.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Cơ cấu cây công nghiệp của nước ta đa dạng chủ yếu do những thuận lợi về điều kiện dân cư và lao động.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Để ổn định sản xuất cây công nghiệp, giải pháp chủ yếu là mở rộng thị trường tiêu thụ, thực hiện xen canh.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Thị trường xuất khẩu mở rộng đã thúc đẩy hoạt động sản xuất cây ăn quả theo hướng hàng hóa ở nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu:
Số dân của nước ta phân theo giới tính, giai đoạn 2010 - 2024
(Đơn vị: Triệu người)
| Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nam | 43,1 | 45,8 | 48,6 | 49,6 | 50,6 |
| Nữ | 44,0 | 46,4 | 49,0 | 49,9 | 50,8 |
(Nguồn: Cục thống kê 2024)
- A)
Tổng dân số, dân số nam và dân số nữ của nước ta tăng không liên tục trong giai đoạn 2010 - 2024.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta, giai đoạn 2010 - 2024.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Tỉ trọng dân số nam và dân số nữ của nước ta cân bằng trong giai đoạn từ năm 2010 đến 2024.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Tỉ số giới tính có xu hướng tăng lên và tiến tới cân bằng giữa nam và nữ, năm 2022 đạt gần 99,4/100.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu:
Tỷ lệ thất nghiệp ở nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2019 - 2022
(Đơn vị: %)
| Năm | 2019 | 2021 | 2022 |
|---|---|---|---|
| Cả nước | 2,19 | 3,20 | 2,34 |
| Thành thị | 3,10 | 4,33 | 2,82 |
| Nông thôn | 1,74 | 2,50 | 2,04 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
- A)
Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị giảm nhưng không liên tục.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Tỷ lệ thất nghiệp của cả nước luôn cao hơn tỷ lệ thất nghiệp ở nông thôn.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Thất nghiệp ở thành thị biến động mạnh hơn nông thôn do sự khác nhau về quy mô dân số.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Tỷ lệ thất nghiệp ở nông thôn nước ta luôn cao hơn thành thị.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là quá trình chuyển đổi toàn diện nền kinh tế và đời sống xã hội, dựa chủ yếu vào sự phát triển của công nghiệp và dịch vụ trên nền tảng áp dụng khoa học - công nghệ, đổi mới sáng tạo, phù hợp với quá trình hội nhập và phát triển bền vững của đất nước.
- A)
GDP của nước ta chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ, giảm công nghiệp, xây dựng và nông, lâm nghiệp, thủy sản.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta diễn ra tích cực, tuy nhiên tốc độ chuyển dịch còn chậm.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Việc chuyển sang phát triển các ngành công nghiệp hiện đại chủ yếu giúp giải quyết nhiều việc làm, nâng cao thu nhập, nâng cao đời sống nhân dân.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Để đẩy mạnh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay việc thu hút đầu tư nước ngoài là giải pháp chủ yếu nhất.
☐ Đúng ☐ Sai
| Năm | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp,lâm nghiệp, thủy sản | 1 018 050 | 1 069 685 | 1 143 048 | 1 224 161 |
| Công nghiệp, xây dựng | 2 955 806 | 3 173 596 | 3 702 531 | 3 878 535 |
| Dịch vụ | 3 365 060 | 3 501 715 | 3 957 813 | 4 364 896 |
| Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 705 470 | 742 480 | 817 980 | 852 719 |
| Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 3 085,9 | 3 168,0 | 3 024,0 | 2 992,3 | 2 954,1 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 19 216,6 | 21 091,7 | 19 874,4 | 19 976,0 | 20 333,9 |
| Năm | 2010 | 2024 |
|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản | 23 890,3 | 13 671,0 |
| Công nghiệp – xây dựng | 10 659,8 | 17 365,7 |
| Dịch vụ | 14 574, 3 | 20 823,6 |
| Tổng số | 49 124,4 | 51 860,3 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-kiem-tra-cuoi-hoc-ki-1-nam-hoc-2025-2026-thpt-le-trong-tan-ma-de-121-9165