Grade

Đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Phạm Thành Trung - Tiền Giang

22 câu hỏi toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(2; -7) và có véc tơ pháp tuyến n→=(−2;3)\overset{\rightarrow}{n} = \left( {- 2;3} \right) là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Với giá trị x nào sau đây thì tam thức f(x)=x2−2x−3f(x) = x^{2} - 2x - 3 nhận giá trị dương?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+(y−2)2=9(C):x^{2} + {(y - 2)}^{2} = 9, tọa độ tâm của đường tròn đã cho là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Bất phương trình x2−3x−4≤0x^{2} - 3x - 4 \leq 0 có tập nghiệm là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=(4;3)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {4;3} \right), b→=(−1;−7)\overset{\rightarrow}{b} = \left( {- 1; - 7} \right). Góc giữa hai vectơ a→\overset{\rightarrow}{a} và b→\overset{\rightarrow}{b} là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−8x+7f(x) = x^{2} - 8x + 7 có bảng xét dấu như sau:

    Tập hợp tất cả các giá trị của x để f(x)≤0f(x) \leq 0 là

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho đồ thị của hàm số bậc hai y = f(x) như hình vẽ. Tập nghiệm của bất phương trình f(x) < 0 là

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Tích các nghiệm của phương trình 3x2−x−3=x2−x+1\sqrt{3x^{2} - x - 3} = \sqrt{x^{2} - x + 1} là

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập hợp A có n phần tử (n≥1)(n \geq 1) và số nguyên k với 1≤k≤n1 \leq k \leq n. Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E):x2576+y2361=1(E):\dfrac{x^{2}}{576} + \dfrac{y^{2}}{361} = 1. Độ dài trục lớn của elip bằng

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho a→=(−1;2)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {- 1;2} \right), b→=(5;−7)\overset{\rightarrow}{b} = \left( {5; - 7} \right). Tọa độ của a→−b→\overset{\rightarrow}{a} - \overset{\rightarrow}{b} là

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho phương trình 5x2−8x+2=x2+2\sqrt{5x^{2} - 8x + 2} = \sqrt{x^{2} + 2} (*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

    a

    Bất phương trình 5x2−8x+2<05x^{2} - 8x + 2 \lt 0 là một bất phương trình bậc hai.

    b

    Bất phương trình x2+2≥0x^{2} + 2 \geq 0 có tập nghiệm là R.

    c

    Bình phương hai vế phương trình (*) ta được 4x2−8x=04x^{2} - 8x = 0.

    d

    Phương trình (*) có tổng bình phương các nghiệm bằng 16.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3; 0), B(2; -1), C(4; -1).

    a

    Đường tròn tâm C(4; -1), bán kính R = 5 có phương trình (x+4)2+(y−1)2=25\left( {x + 4} \right)^{2} + \left( {y - 1} \right)^{2} = 25.

    b

    Đường tròn đường kính BC có tâm I(3; -1).

    c

    Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm A(3; 0), B(2; -1) là 2x – 8y + 5 = 0.

    d

    Phương trình chính tắc của elip nhận điểm A(3; 0) làm đỉnh và có độ dài trục nhỏ bằng 4 có dạng (E):x29+y24=1(E):\dfrac{x^{2}}{9} + \dfrac{y^{2}}{4} = 1.

  15. 15Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình x2+2(m−1)x+m+5≥0x^{2} + 2(m - 1)x + m + 5 \geq 0 có tập nghiệm là R?{\mathbb{R}}?
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d đi qua điểm A(1 ; 2) và song song với đường thẳng 2x + y + 7 = 0 có phương trình dạng 2x + by + c = 0. Giá trị của biểu thức P = b + c bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E): x225+y29=1(E):\,\dfrac{x^{2}}{25} + \dfrac{y^{2}}{9} = 1 có hai tiêu điểm F1, F2.F_{1},\, F_{2}. Gọi M là điểm thuộc (E) có hoành độ bằng 2. Tính MF1+MF2MF_{1} + MF_{2}.
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Từ các số 0; 1; 2; 3; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau từng đôi một?
    Đáp án:
  19. 19Tự luận · Thông hiểu

    Giải phương trình x+10=x−2\sqrt{x + 10} = x - 2.

    0 từ
  20. 20Tự luận · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ΔABC\Delta ABC có tọa độ các đỉnh là A(1; 2), B(3; 1) và C(5; 4). Viết phương trình đường cao của tam giác đó vẽ từ A.

    0 từ
  21. 21Tự luận · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; -2), B(5; 4). Hãy viết phương trình đường tròn có đường kính AB.

    0 từ
  22. 22Tự luận · Thông hiểu

    Cho 15 học sinh gồm 5 học sinh lớp 12, 6 học sinh lớp 11 và 4 học sinh lớp 10. Có bao nhiêu cách chọn 7 học sinh từ 15 học sinh đó sao cho mỗi lớp có ít nhất một người?

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập