Grade

Đề thi học kì 1 Toán 8 - Đề số 1

17 câu hỏi toán lớp 8, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Bậc của đơn thức 2024xy3z42024x{y^3}{z^4} là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong các đơn thức sau, đơn thức đồng dạng với đơn thức 4x3y24{x^3}{y^2} là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả khai triển (2x−1)2{\left( {2x - 1} \right)^2} là:

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả của phép nhân (x−2y)(2x+y)\left( {x - 2y} \right)\left( {2x + y} \right) là

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả rút gọn biểu thức 2(x+y)2−(x−y)22{\left( {x + y} \right)^2} - {\left( {x - y} \right)^2} là

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đa thức P thỏa mãn (x−1)P=x3−1\left( {x - 1} \right)P = {x^3} - 1. Khi đó đa thức P là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Hình nào sau đây là hình vuông?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC, đường phân giác AD (D ∈\in BC). Biết AB = 2cm, AC = 3cm, BD = 1,6cm. Khi đó độ dài CD bằng

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC, trên hai cạnh AB, AC lấy hai điểm E, F sao cho EF // BC. Biết AE = 6cm, BE = 4cm, CF = 6cm. Khi đó độ dài AF bằng

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC có chu vi là 22cm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC. Khi đó chu vi tam giác MNP là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh khối 8 năm học 2023 – 2024. Số học sinh học lực trung bình ít hơn số học sinh học lực khá là

    Bấm vào hình để phóng to
  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Muốn biểu diễn số ngày trời không mưa, mưa nhỏ, mưa vừa, mưa to trong một tháng, ta nên dùng biểu đồ nào?

  13. 13Tự luận · Thông hiểu

    Phân tích đa thức thành nhân tử:

    a) 5x2+20x5{x^2} + 20x

    b) x2+4x+4−y2{x^2} + 4x + 4 - {y^2}

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    1. Tìm xx, biết:

    a) x(x+3)−x2=45x\left( {x + 3} \right) - {x^2} = 45

    b) x(x−1)+2x−2=0x\left( {x - 1} \right) + 2x - 2 = 0

    2. Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lí:

    a) P=x2−8x+16P = {x^2} - 8x + 16 tại x=304x = 304

    b) Q=(x+1)2−y2Q = {\left( {x + 1} \right)^2} - {y^2} tại x=55x = 55 và y=44y = 44

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng

    Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh một công ty trong năm 2022 và 2023 được cho trong bảng sau:

    a) Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp rồi vẽ biểu đồ đã chọn để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm 2022 và 2023.

    b) Trong giai đoạn 2022 – 2023, doanh thu của cả hai chi nhánh là bao nhiêu?

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB, AC.

    a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật.

    b) Gọi M là trung điểm của BC. Đường thẳng qua B vuông góc với AB cắt đường thẳng FM ở D. Chứng minh tứ giác BDCF là hình bình hành.

    c) Chứng minh BE.AC + CF.AB = AB.AC.

    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng

    Cho hình vẽ, mặt đường rộng 25m và hai lề đường song song với nhau. Vị trí An đứng trên vỉa hè (điểm B), điểm N và vị trí trạm xe buýt ở bên kia đường (điểm A) thẳng hàng. Biết An đứng cách đường 3m, khoảng cách BN = 6m. Tính khoảng cách BA giữa An và trạm xe buýt (không đo trực tiếp BA).

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập