Grade

Đề thi giữa học kì 2 Toán 8 - Đề số 9

13 câu hỏi toán lớp 8, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập13 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Điều kiện xác định của phân thức 3x−52x+1\frac{{3x - 5}}{{2x + 1}} là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Tính giá trị của phân thức A(x)=3x−1A\left( x \right) = \frac{3}{{x - 1}} với x≠1x \ne 1 tại x = 2

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Thực hiện phép tính sau: 2x−37+5x+37\frac{{2x - 3}}{7} + \frac{{5x + 3}}{7}, ta được kết quả là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả phép tính 8x15y3:(−4x23y2)\frac{{8x}}{{15{y^3}}}:\left( { - \frac{{4{x^2}}}{{3{y^2}}}} \right) là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau, biết DE//BCDE//BC, số đo AED^\widehat {AED} là:

    Bấm vào hình để phóng to
  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Đâu là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Một người cao 1,5 mét có bóng trên mặt đất dài 2,1 mét. Cùng lúc ấy, một cái cây gần đó có bóng trên mặt đất dài 4,2 mét. Tính chiều cao của cây.

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Tự luận · Vận dụng

    Cho A=(1x−1−1x+1).3x−32A = \left( {\frac{1}{{x - 1}} - \frac{1}{{x + 1}}} \right).\frac{{3x - 3}}{2} với x≠±1x \ne \pm 1.

    a) Rút gọn biểu thức A.

    b) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 2.

    c) Với giá trị nguyên nào của x thì A nhận giá trị nguyên.

    0 từ
  10. 10Tự luận · Vận dụng

    Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B dài 45 km. Khi ngược dòng từ bến B về bến A, ca nô gặp một ca nô khác tại vị trí C cách bến A 27 km. Biết vận tốc dòng nước là 3km/h. Gọi x (km/h) là tốc độ của ca nô ( x > 3).

    a) Viết phân thức biểu thị theo x thời gian ca nô đi từ bến A đến bến B.

    b) Viết phân thức biểu thị theo x thời gian ca nô đi từ bến B đến vị trí C.

    c) Viết phân thức biểu thị theo x tổng thời gian ca nô đi từ bến A đến bến B và từ bến B đến vị trí C.

    Tính tổng thời gian ca nô đi từ bến A đến bến B và từ bến B đến vị trí C nếu vận tốc của ca nô là 12km/h.

    0 từ
  11. 11Tự luận · Vận dụng

    Hai cây B và C được trồng dọc trên đường, cách nhau 18m và cách đều cột đèn D. Ngôi trường A cách cột đèn D 12m theo hướng vuông góc với đường (xem hình vẽ). Tính khoảng cách từ mỗi cây đến ngôi trường.

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  12. 12Tự luận · Vận dụng cao

    Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Kẻ đường cao AH (H thuộc BC).

    a) Chứng minh ΔABH∽ΔCBA\Delta ABH\backsim \Delta CBA, suy ra AB2=BH.BCA{B^2} = BH.BC.

    b) Vẽ HE⊥ABHE \bot AB tại E, HF⊥ACHF \bot AC tại F. Chứng minh AB.AE=AC.AFAB.AE = AC.AF.

    c) Chứng minh ΔAEF∽ΔACB\Delta AEF\backsim \Delta ACB.

    d) Qua A vẽ đường thẳng song song với BC cắt đường thẳng HF tại I. Vẽ IN⊥BCIN \bot BC tại N. Chứng minh ΔHFN∽ΔHCI\Delta HFN\backsim \Delta HCI.

    0 từ
  13. 13Tự luận · Vận dụng cao

    Cho 1a+1b+1c=1a+b+c\frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c} = \frac{1}{{a + b + c}}. Chứng minh rằng:

    1a2023+1b2023+1c2023=1a2023+b2023+c2023\frac{1}{{{a^{2023}}}} + \frac{1}{{{b^{2023}}}} + \frac{1}{{{c^{2023}}}} = \frac{1}{{{a^{2023}} + {b^{2023}} + {c^{2023}}}}.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập