Grade

Đề thi giữa học kì 2 Toán 8 - Đề số 7

13 câu hỏi toán lớp 8, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập13 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Phân thức bằng với phân thức xx−1\frac{x}{{x - 1}} là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Phân thức nghịch đảo của phân thức x−yx+y\frac{{x - y}}{{x + y}} là:

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của phân thức x2+4x+4x2+2x\frac{{{x^2} + 4x + 4}}{{{x^2} + 2x}} khi x=−2x = - 2 là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả phép tính x+1x−1−x−4x−1\frac{{x + 1}}{{x - 1}} - \frac{{x - 4}}{{x - 1}} là

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ dưới đây, biết AB // DE. Giá trị của x là:

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của BC. Biết AB = 3cm, BC = 5cm. Khi đó MN bằng:

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Một sân chơi có hình tam giác như hình dưới. Kích thước ba cạnh của sân lần lượt là 300m, 350m và 550m. Phía ngoài sân chơi có một con đường tạo thành một tam giác đồng dạng với sân chơi. Biết cạnh ngắn nhất của con đường là 450m. Tổng chiều dài của con đường đó là:

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC\backsim \Delta MNP theo tỉ số đồng dạng 3. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AC, MP. Tỉ số BHNK\frac{{BH}}{{NK}} bằng

  9. 9Tự luận · Vận dụng

    Thực hiện phép tính:

    a) 1x+1+21−x+5x−1x2−1\frac{1}{{x + 1}} + \frac{2}{{1 - x}} + \frac{{5x - 1}}{{{x^2} - 1}}

    b) 2x+6x3−8:(x+3)32x−4\frac{{2x + 6}}{{{x^3} - 8}}:\frac{{{{\left( {x + 3} \right)}^3}}}{{2x - 4}}

    0 từ
  10. 10Tự luận · Vận dụng

    Cho hai biểu thức P=x2−2x2+2x+1x+2P = \frac{{{x^2} - 2}}{{{x^2} + 2x}} + \frac{1}{{x + 2}}, Q=x+1xQ = \frac{{x + 1}}{x} (với x≠0x \ne 0; x≠−2x \ne - 2; x≠−1x \ne - 1)

    a) Tính giá trị của Q khi x=−3x = - 3.

    b) Rút gọn P.

    c) Tìm xx để P:Q=52P:Q = \frac{5}{2}.

    d) Tìm xx nguyên để PP có giá trị nguyên.

    0 từ
  11. 11Tự luận · Vận dụng

    Bóng của một tháp trên mặt đất có độ dài BC = 63m. Cùng thời điểm đó, một cây cột DE cao 2 mét cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 mét. Tính chiều cao của tháp?

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  12. 12Tự luận · Vận dụng cao

    Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC), đường cao AH. Từ B kẻ tia Bx⊥ABBx \bot AB, tia Bx cắt AH tại K.

    a) Tứ giác ABKC là hình gì? Tại sao?

    b) Chứng minh ΔABK∽ΔCHA\Delta ABK\backsim \Delta CHA. Từ đó suy ra AB.AC=AK.CHAB.AC = AK.CH.

    c) Chứng minh AH2=HB.HCA{H^2} = HB.HC.

    d) Giả sử BH=9cm,HC=16cmBH = 9cm,HC = 16cm. Tính AB, AH.

    0 từ
  13. 13Tự luận · Vận dụng cao

    Chứng minh rằng:

    Nếu x=by+czx = by + cz; y=ax+czy = ax + cz; z=ax+byz = ax + by và x+y+z≠0x + y + z \ne 0 thì 11+a+11+b+11+c=2\frac{1}{{1 + a}} + \frac{1}{{1 + b}} + \frac{1}{{1 + c}} = 2.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập