Grade

Đề thi giữa học kì 2 Toán 8 - Đề số 6

13 câu hỏi toán lớp 8, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập13 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Phân thức 2x−3\frac{2}{{x - 3}} không có nghĩa khi:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho (x+y)2x−y=Px2−y2\frac{{{{\left( {x + y} \right)}^2}}}{{x - y}} = \frac{P}{{{x^2} - {y^2}}}. Đa thức P là:

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn phân thức x3−2x22x2−4x\frac{{{x^3} - 2{x^2}}}{{2{x^2} - 4x}} ta được

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Thương của hai phân thức 2xx−3\frac{{2x}}{{x - 3}} và 4x23−x\frac{{4{x^2}}}{{3 - x}} là:

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ sau, giá trị của x là:

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ABC có AB = 24cm, AC = 30cm, BC = 36cm . Trên cạnh AB lấy E sao cho AE = 20cm . Trên cạnh AC lấy F sao cho AF = 16cm. Độ dài cạnh EF là

    Bấm vào hình để phóng to
  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Ông An có một khu vườn, trong đó có miếng đất dạng hình tam giác vuông ABC như hình vẽ bên. Biết M là trung điểm của BC; AC = 40m; AM = 25m. Ông muốn trang trí lại khu vườn của mình nên cần biết khoảng cách từ A đến B. Em hãy giúp ông tính khoảng cách từ A đến B.

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC∽ΔHIK\Delta ABC\backsim \Delta HIK, biết A^=800,B^=250\widehat A = {80^0},\widehat B = {25^0}. Khi đó số đo K^\widehat K bằng

  9. 9Tự luận · Vận dụng

    1. Một vườn cây có x2+2x−y2−2y{x^2} + 2x - {y^2} - 2y cây, trong đó có x2−y2{x^2} - {y^2} cây lấy gỗ còn lại là cây ăn quả.

    a) Viết phân thức biểu thị tỉ số cây lấy gỗ và số cây ăn quả.

    b) Tính giá trị của phân thức đó tại x=100;y=10x = 100;y = 10.

    2. Thực hiện phép tính:

    a) 1−3x2x+3x−22x−1+3x−22x−4x2\frac{{1 - 3x}}{{2x}} + \frac{{3x - 2}}{{2x - 1}} + \frac{{3x - 2}}{{2x - 4{x^2}}}

    b) x2+x5x2−10x+5:3x+35x−5\frac{{{x^2} + x}}{{5{x^2} - 10x + 5}}:\frac{{3x + 3}}{{5x - 5}}

    0 từ
  10. 10Tự luận · Vận dụng

    Cho các biểu thức P=1x+5+2x−5−2x+10(x+5)(x−5)P = \frac{1}{{x + 5}} + \frac{2}{{x - 5}} - \frac{{2x + 10}}{{\left( {x + 5} \right)\left( {x - 5} \right)}}; Q=x−4x2−25Q = \frac{{x - 4}}{{{x^2} - 25}} với x≠±5x \ne \pm 5.

    a) Tính giá trị Q với x=6x = 6.

    b) Rút gọn biểu thức P.

    c) Đặt A=PQA = \frac{P}{Q}. Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.

    0 từ
  11. 11Tự luận · Vận dụng

    Cho hình vẽ bên. Tính chiều dài của cánh buồm?

    (Làm tròn đến hàng phần trăm).

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  12. 12Tự luận · Vận dụng cao

    Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Đường cao AF, BE cắt nhau tại H. Từ A kẻ tia Ax vuông góc với AC, từ B kẻ tia By vuông góc với BC. Tia Ax và By cắt nhau tại K.

    a) Tứ giác AHBK là hình gì? Vì sao?

    b) Chứng minh ΔHAE∽ΔHBF\Delta HAE\backsim \Delta HBF.

    c) Chứng minh CE.CA=CF.CBCE.CA = CF.CB.

    d) ΔABC\Delta ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác AHBK là hình thoi.

    0 từ
  13. 13Tự luận · Vận dụng cao

    Cho a, b, c và x, y, z là các số khác nhau và khác 0. Chứng minh rằng:

    Nếu ax+by+cz=0\frac{a}{x} + \frac{b}{y} + \frac{c}{z} = 0 và xa+yb+zc=1\frac{x}{a} + \frac{y}{b} + \frac{z}{c} = 1 thì x2a2+y2b2+z2c2=1\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} + \frac{{{z^2}}}{{{c^2}}} = 1.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập